
32 câu hỏi
-3.
+3.
0.
+1.
Đáp án đúng là B
-2.
+2.
0.
+4.
Đáp án đúng là C
Trong đa số các hợp chất, số oxi hoá của hydrogen là +1.
Kim loại kiềm (nhóm IA) luôn có số oxi hoá +1 trong hợp chất.
Oxygen luôn có số oxi hoá là -2.
Trong hợp chất, fluorine có số oxi hoá là –1.
Đáp án đúng là: C
Trong đơn chất, oxygen có số oxi hoá là 0, trong H2O2; Na2O2 … oxygen có số oxi hoá là -1 ….
chất nhường electron.
chất nhận electron.
chất có số oxi hoá giảm xuống sau phản ứng.
chất có số oxi hoá không thay đổi sau phản ứng.
Đáp án đúng là: A
Chất bị oxi hoá (hay chất khử) là chất nhường electron.
O2.
H2S.
SO2.
H2O.
Đáp án đúng là: B
Số oxi hoá của sulfur tăng từ -2 lên +4 sau phản ứng nên H2S đóng vai trò là chất khử.
4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O.
Đáp án đúng là: A
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
Đáp án đúng là: C
Phát biểu C sai vì: Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
Fe nhường electron nên là chất bị khử.
Ion H+ nhận electron nên là chất oxi hoá.
Quá trình oxi hoá:
Quá trình khử: .
Đáp án đúng là: B
Nhận xét A sai do Fe là chất khử.
Nhận xét C sai do quá trình khử:
Nhận xét D sai do quá trình oxi hoá:
enthalpy tạo thành chuẩn của một chất.
enthalpy tạo thành của một chất.
biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hoá học.
biến thiên enthalpy của phản ứng.
Đáp án đúng là D
Đáp án đúng là D
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol/ L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 oC.
Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0 °C.
Đáp án đúng là A
Phản ứng nhiệt phân KClO3.
Phản ứng giữa H2 và O2 trong không khí.
Phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 loãng.
Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.
Đáp án đúng là C
phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
phản ứng không có sự giải phóng năng lượng.
phản ứng có ∆rH > 0.
Đáp án đúng là B
Phản ứng tỏa nhiệt mạnh.
Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.
Phản ứng xảy ra dưới điều kiện nhiệt độ thấp.
Phản ứng thu nhiệt.
Đáp án đúng là: D
Phản ứng thu nhiệt.
∆aH..
∆fH.
∆tH..
∆rH.
Đáp án đúng là D
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
Đáp án đúng là: D
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
Cho mẩu đá vôi vào dung dịch HCl.
Nhiệt phân Mg(OH)2 thì thu được MgO màu trắng.
Cho kim loại Al tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra.
Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl thấy có kết tủa trắng.
Đáp án đúng là: C
H2S.
SO3.
H2SO4.
Na2SO3.
Đáp án đúng là D
1.
2.
4.
3.
Đáp án đúng là: D
Các hợp chất trong đó sắt có số oxi hoá +2 là: FeO; FeCl2; FeSO4.
11.
12.
13.
14.
Đáp án đúng là: B
Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng là: 2 + 3 + 3 + 1 + 3 = 12.
2.
3.
1.
4.
Đáp án đúng là: A
Phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là: (a) và (c).
1 : 1.
2 : 3.
1 : 3.
1 : 2.
Đáp án đúng là: C
2Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Vậy tỉ lệ a : b = 2 : 6 = 1 : 3.
1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là: B
Các phản ứng thu nhiệt là: (a); (c).
– 483,64 kJ/ mol.
483,64 kJ/ mol.
– 241,82 kJ/ mol.
241,82 kJ/ mol.
Đáp án đúng là: C
Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g) là -483,64/2 = – 241,82 (kJ/ mol).
+158 kJ.
-158 kJ.
+185 kJ.
-185 kJ.
Đáp án đúng là: D
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là:
4.
3.
2.
1.
Đáp án đúng là: D
Phản ứng (c) CH4(g) + H2O(l) → CO(g) + 3H2(g) có > 0 nên là phản ứng thu nhiệt.
1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là: C
Các phát biểu (a), (b) và (d) đúng.
+178,5 kJ.
-178,5 kJ.
+ 357 kJ.
-357 kJ.
Đáp án đúng là: A
CaCO3(s) → CaO(g) + CO2(g)
= (CaO) + (CO2) - (CaCO3)
= (-635) + (-393,5) – (-1207) = +178,5 (kJ).
a)
Chất khử: HCl; chất oxi hoá: MnO2.
Ta có các quá trình:
Phương trình hoá học:
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
b) Theo phương trình hoá học ta có:
Khối lượng MnO2 cần dùng là: 0,1.87 = 8,7 (gam).
Ta có biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:
= 2E(C-H) + E(C≡C) + 2E(H-H) – 6E(C-H) – E(C-C)
= (2.414) + 839 + (2.436) – (6.414) – 347 = -292 (kJ/mol) < 0
⇒ Ở điều kiện chuẩn phản ứng tỏa nhiệt.
Ta có các quá trình:
Vậy n = 3, M = 27, kim loại M là Al thỏa mãn.

Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















