2048.vn

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2

A
Admin
Hóa họcLớp 109 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy tắc xác định số oxi hoá nào sau đây không đúng?

Trong đơn chất, số oxi hoá của nguyên tử bằng 0.

Trong phân tử hợp chất, số oxi hoá của oxygen luôn là -2.

Trong hợp chất, tổng số oxi hoá của các nguyên tử trong phân tử bằng 0.

Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hoá của nguyên tử bằng điện tích ion.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hoá của nguyên tử kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) trong hợp chất là

-1.

0.

-2.

+2.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất khử là chất

nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: NH3 + HCl → NH4Cl. Trong đó, NH3 đóng vai trò là

chất khử.

vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.

chất oxi hoá.

không phải là chất khử, không là chất oxi hoá.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá – khử?

2HCl + FeO → FeCl2 + H2O.

2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O.

NaOH + HCl → NaCl + H2O.

2HCl + Mg → MgCl2 + H2.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?

2HCl + CuO → CuCl2 + H2O.

2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O.

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.

2HCl + Mg → MgCl2 + H2.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình oxi hoá là

quá trình chất khử nhường electron.

quá trình chất oxi hoá nhận electron.

quá trình chất khử nhường proton.

quá trình chất oxi hoá nhận proton.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng thu nhiệt là

phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

phản ứng cung cấp nhiệt cho môi trường.

phản ứng làm nhiệt độ môi trường tăng lên.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phản ứng sau:

(1) Phản ứng đốt cháy cồn.

(2) Phản ứng tôi vôi.

(3) Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.

Phản ứng toả nhiệt là

(1).

(1) và (2).

(2) và (3).

(1), (2) và (3).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng thu nhiệt thì

rH = 0.

rH < 0.

rH > 0.

rH ≥ 0.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là

nhiệt lượng toả ra của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi.

nhiệt lượng thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi.

nhiệt lượng toả ra hoặc thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi.

nhiệt lượng toả ra hoặc thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết là

Δ r H 2 9 8 0 = Σ E b ( c d ) − Σ E b ( s p ) .

Δ r H 2 9 8 0 = Σ E b ( c d ) + Σ E b ( s p ) .

Δ r H 2 9 8 0 = Σ E b ( s p ) − Σ E b ( c d ) .

Δ f H 2 9 8 0 = Σ E b ( s p ) − Σ E b ( c d ) .

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ ở điều kiện chuẩn thường chọn là

25 K.

289 oC.

289 K.

298 K.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất được kí hiệu là

Δ f H 2 9 8 0 .

fH.

Δ r H 2 9 8 0 .

rH.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền là

biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa đơn chất đó với hydrogen.

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa đơn chất đó với oxygen.

bằng 0.

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của iron trong Fe, Fe2O3 lần lượt là

0, +2.

0, +3.

+3, 0.

0, -3.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hợp chất sau: NH3, NH4Cl, HNO3, NO2. Số hợp chất chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá -3 là

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng hoá học: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2, mỗi nguyên tử Al đã

nhận 3 electron.

nhường 3 electron.

nhận 2 electron.

nhường 2 electron.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hệ số cân bằng (là các số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng dưới đây là

Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O

55.

20.

25.

50.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản xuất gang trong công nghiệp bằng cách sử dụng khí CO khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao theo phản ứng sau:

F e 2 O 3 + 3 C O → t ° 2 F e + 3 C O 2

Trong phản ứng trên chất đóng vai trò chất bị khử là

Fe2O3.

CO.

Fe.

CO2.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 17,4 gram MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư theo sơ đồ phản ứng sau: MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2↑ + H2O. Số mol HCl bị oxi hoá là

0,2.

0,1.

0,4.

0,8.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) C2H5OH(l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(l) Δ r H 2 9 8 0 = − 1 3 6 7 , 0 k J .

(2) N 2 ( g ) + O 2 ( g ) → t ° 2 N O ( g ) Δ r H 2 9 8 o = + 1 7 9 , 2 0 k J .

(3) 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) Δ r H 2 9 8 o = − 5 7 1 , 6 8 k J .

(4) 3 H 2 ( g ) + N 2 ( g ) → t ° 2 N H 3 ( g ) Δ r H 2 9 8 o = − 9 1 , 8 0 k J .

Số phản ứng toả nhiệt là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau:

C O ( g ) + 1 2 O 2 ( g ) → C O 2 ( g ) Δ r H 2 9 8 o = − 2 8 3 , 0 0 k J (1)

H 2 ( g ) + F 2 ( g ) → 2 H F ( g ) Δ r H 2 9 8 o = − 5 4 6 , 0 0 k J (2)

Nhận xét đúng là

Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn.

Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn.

Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.

Phản ứng (1) toả ra nhiều nhiệt hơn.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) C(s) + CO2(g) → 2CO(g) Δ r H 5 0 0 o = 173,6 kJ

(2) C(s) + H2O(g) → CO(g) + H2(g) Δ r H 5 0 0 o = 133,8 kJ

(3) CO(g) + H2O(g) → CO2(g) + H2(g)

Ở 500K, 1 atm, biến thiên enthalpy của phản ứng (3) có giá trị là

-39,8 kJ.

39,8 kJ.

-47,00 kJ.

106,7 kJ.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau:

S O 2 ( g ) + 1 2 O 2 ( g ) → S O 3 ( l )                 Δ r H 2 9 8 0 = − 1 4 4 , 2   k J

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của SO2 là -296,8 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của SO3

+ 441 kJ/mol.

-441 kJ/mol.

+ 414 kJ/mol.

-414 kJ/mol.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Các quá trình sau:

(a) Nước hóa rắn.

(b) Sự tiêu hóa thức ăn.

(c) Quá trình chạy của con người.

(d) Khí CH4 đốt ở trong lò.

(e) Hòa tan KBr vào nước làm cho nước trở nên lạnh.

(g) Sulfuric acid đặc khi thêm vào nước làm cho nước nóng lên.

Số quá trình thu nhiệt là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau: CH≡CH(g) + H2(g) → CH3-CH3(g).

Năng lượng liên kết (kJ/mol) của H-H là 436, của C-C là 347, của C-H là 414 và của C≡C là 839. Biến thiên enthalpy của phản ứng là

+292 kJ.

-292 kJ.

+192 kJ.

-192 kJ.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron và chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử.

(a) Al + HCl → AlCl3 + H2.

(b) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho phản ứng đốt cháy ethane:

C2H6 (g) + 7 2 O2 (g) → t o 2CO2 (g) + 3H2O (l)

Biết:

ChấtC2H6 (g)O2 (g)CO2 (g)H2O (l)
Δ f H 2 9 8 0 (kJmol-1)-84,70-393,5-285,8

(a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane.

(b) Cho biết phản ứng là toả nhiệt hay thu nhiệt, giải thích.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm): Trong công nghiệp, sulfuric acid được sản xuất từ quặng pirite sắt có thành phần chính là FeS2, theo sơ đồ sau: FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4.

Khối lượng H2SO4 98% điều chế được từ 1 tấn quặng chứa 60% FeS2 (biết hiệu suất cả quá trình là 80%) là bao nhiêu?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm): Cho phản ứng: N2(g) + O2(g) → 2NO(g). Biết năng lượng liên kết trong các phân tử O2, N2 và NO lần lượt là 494 kJ/mol, 945 kJ/mol và 607 kJ/mol. Cho biết vì sao nitrogen chỉ phản ứng với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc khi có tia lửa điện.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

Khối lượng nguyên tử.

Số oxi hóa.

Số hiệu nguyên tử.

Số khối.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack