2048.vn

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

A
Admin
Hóa họcLớp 108 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử các hợp chất, thông thường số oxi hoá của oxygen là

-2.

+2.

0.

+1.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố sulfur (S) trong chất nào sau đây có số oxi hoá là 0?

SO2.

SO3.

S.

H2S.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

electron.

neutron.

proton.

cation.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho quá trình Fe2+ → Fe3+ + 1e, quá trình này còn được gọi là

quá trình oxi hóa.

quá trình khử.

quá trình nhận proton.

quá trình tự oxi hóa – khử.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất oxi hoá là chất

nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

chất khử.

chất oxi hóa.

acid.

base.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hoá – khử?

Phản ứng cháy.

Phản ứng oxi hoá vật dụng bằng kim loại bởi không khí ẩm.

Phản ứng phân huỷ thuốc tím (KMnO4).

Phản ứng trung hoà acid – base.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng toả nhiệt là

phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

phản ứng lấy nhiệt từ môi trường.

phản ứng làm nhiệt độ môi trường giảm đi.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phản ứng sau:

(1) Phản ứng đốt cháy than.

(2) Phản ứng nung vôi.

(3) Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.

Phản ứng thu nhiệt là

(1).

(1) và (2).

(2) và (3).

(1), (2) và (3).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến thiên enthalpy của phản ứng được kí hiệu là

fH.

sH.

tH.

rH.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng

N 2 ( g ) + O 2 ( g ) → t ° 2 N O ( g ) Δ r H 2 9 8 o = + 1 7 9 , 2 0 k J

Phản ứng trên là phản ứng

thu nhiệt.

không có sự thay đổi năng lượng.

tỏa nhiệt.

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào dưới đây được dùng để biểu thị nhiệt tạo thành của CO(g)?

2C(than chì) + O2(g) → 2CO(g).

C(than chì) + O(g) → CO(g).

C(than chì) + 1 2 O 2 ( g ) → C O ( g ) .

C(than chì) + CO2(g) → 2CO(g).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện áp suất và nhiệt độ nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC hay 298K.

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC.

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện chuẩn, công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành là

Δ r H 2 9 8 0 = Σ Δ f H 2 9 8 0 ( s p ) − Σ Δ f H 2 9 8 0 ( c d ) .

Δ r H 2 9 8 0 = Σ Δ f H 2 9 8 0 ( c d ) − Σ Δ f H 2 9 8 0 ( s p ) .

Δ f H 2 9 8 0 = Σ Δ r H 2 9 8 0 ( s p ) − Σ Δ r H 2 9 8 0 ( c d ) .

Δ f H 2 9 8 0 = Σ Δ r H 2 9 8 0 ( c d ) − Σ Δ r H 2 9 8 0 ( s p ) .

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Phản ứng hoá học là quá trình phá vỡ các liên kết trong chất đầu và hình thành các liên kết mới để tạo thành sản phẩm.

Sự phá vỡ liên kết cần cung cấp năng lượng.

Sự hình thành liên kết giải phóng năng lượng.

Sự hình thành liên kết cần cung cấp năng lượng.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hoá của nitrogen trong NH4NO2

0 và +3.

+5.

+3.

-3 và +3.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về số oxi hoá là không đúng?

Số oxi hoá được viết ở dạng đại số, dấu viết trước, số viết sau.

Trong đơn chất, số oxi hoá của nguyên tử bằng 0.

Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hoá của nguyên tố bằng điện tích ion.

Trong tất cả các hợp chất, số oxi hoá của hydrogen là +1.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2

chất khử.

chất oxi hóa.

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng: 4FeS2 + 11O2 → t o 2Fe2O3 + 8SO2, chất bị khử là

FeS2.

O2.

Fe2O3.

SO2.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình hoá học của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3

6.

8.

4.

10.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau, phát biểu đúng là

Trong phản ứng cháy, chất bị oxi hoá thường là oxygen.

Trong công nghiệp, tất cả các phản ứng hoá học trong quy trình sản xuất đều là phản ứng oxi hoá – khử.

Các phản ứng oxi hoá – khử trong đời sống đều có lợi.

Trong phản ứng đốt cháy khí thiên nhiên thì khí thiên nhiên đóng vai trò là chất bị oxi hoá.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

3 F e ( s ) + 4 H 2 O ( l ) → F e 3 O 4 ( s ) + 4 H 2 ( g ) Δ r H 2 9 8 o = + 2 6 , 3 2 k J

Giá trị Δ r H 2 9 8 o của phản ứng: F e 3 O 4 ( s ) + 4 H 2 ( g ) → 3 F e ( s ) + 4 H 2 O ( l ) là

– 26,32 kJ.

+ 13,16 kJ.

+ 19,74 kJ.

– 10,28 kJ.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình nhiệt hoá học:

2H2(g) + O2(g) → 2H2O (l)  Δ r H 2 9 8 0 = - 571,68 kJ

Phản ứng trên là phản ứng

thu nhiệt và hấp thu 571,68 kJ nhiệt.

không có sự thay đổi năng lượng.

toả nhiệt và giải phóng 571,68 kJ nhiệt.

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh. 

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:

2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)

4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s) (2)

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ

phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt.

cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt.

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 12,8 gram Cu tác dụng hết với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 ở điều kiện chuẩn. Giá trị của V là

4,958.

2,479.

3,720.

0,297.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g).

Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N ≡ N; N - H và H - H lần lượt là 946; 391 và 436.

Biến thiên enthalpy của phản ứng là

+ 92 kJ.

-92 kJ.

+ 46 kJ.

-46 kJ.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm các thí nghiệm tương tự nhau: Cho 0,05 mol mỗi kim loại Mg, Zn, Fe vào ba bình đựng 100 mL dung dịch CuSO4 0,5M.

Nhiệt độ tăng lên cao nhất ở mỗi bình lần lượt là ∆T1, ∆T2, ∆T3. Sự sắp xếp nào sau đây là đúng?

∆T1 < ∆T2 < ∆T3.

∆T3 < ∆T1 < ∆T2.

∆T2 < ∆T3 < ∆T1.

∆T3 < ∆T2 < ∆T1.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron và chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử.

(a) SO2 + H2O + Cl2 → H2SO4 + HCl.

(b) Fe(OH)2 + H2SO4 đặc → t o Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Cho phương trình hóa học của phản ứng:

C 2 H 4 ( g ) + H 2 O ( l ) → C 2 H 5 O H ( l )

Biết:

Chất

C2H5OH

C2H4

H2O

Δ f H 2 9 8 0 (kJ/ mol)

-277,63

+52,47

-285,84

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm): Cho phản ứng:

N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g) Δ r H 2 9 8 0 = − 9 2 , 2 2 k J .

(a) Tính enthalpy tạo thành chuẩn của NH3.

(b) Trong nhà máy sản xuất NH3, ban đầu phải đốt nóng N2 và H2 để phản ứng diễn ra. Nhiệt toả ra từ phản ứng này lại được dùng để đốt nóng N2 và H2 trong các phản ứng tiếp theo. Cách làm này có ý nghĩa gì về mặt kinh tế.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm): Thực hiện thí nghiệm xác định công thức của một oxide của kim loại sắt bằng nitric acid đặc, nóng thu được 2,479 lít (đkc) khí màu nâu là nitrogen dioxide. Phần dung dịch đem cô cạn thu được 72,6 gam Fe(NO3)3. Giả sử phản ứng không tạo thành các sản phẩm khác (biết 1 mol khí chiếm 24,79 lít đo ở đkc 25oC, 1bar). Xác định công thức của oxide.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hoá thường gặp của kim loại kiềm (nhóm IA) trong hợp chất là

0.

-1.

+1.

-2.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack