
30 câu hỏi
cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
hoang mạc và ôn đới lục địa.
ôn đới lục địa và hàn đới.
cận nhiệt đới và cận xích đạo.
Chọn B.
Điện mặt trời.
Nhiệt điện.
Điện gió.
Điện địa nhiệt.
Chọn B.
công nghiệp may.
khai thác dầu khí.
hàng không vũ trụ.
công nghiệp cơ khí.
Chọn C.
giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.
giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.
giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
Chọn B.
vùng tây Xi-bia, Trung ương, Bắc Cáp-ca, vùng tây bắc.
vùng Bắc Cáp-ca, vùng Ca-li-nin-grát, vùng đông Xi-bia.
vùng Von-ga, phía bắc, phía tây bắc, phía tây Xi-bia.
vùng Trung ương, Trung tâm đất đen, U-ran, Viễn Đông.
Chọn D.
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Chọn A.
1950.
1945.
1965.
1995.
Chọn A.
1,0 nghìn tỉ USD.
1,5 nghìn tỉ USD.
2,5 nghìn tỉ USD.
2,0 nghìn tỉ USD.
Chọn B.
Hộ gia đình.
Trang trại.
Du mục.
Quảng canh.
Chọn B.
Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
Năng lượng, luyện kim, xây dựng.
Năng lượng, luyện kim, dệt may.
Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
Chọn A.
có nhiều tuyết về mùa đông.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
mùa đông kéo dài, lạnh.
nhiệt độ thấp và ít mưa.
Chọn B.
phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
toàn bộ phần Bắc Á và phần lớn lãnh thổ của Đông Á.
toàn bộ phần Bắc Á và một phần lãnh thổ ở Trung Á.
toàn bộ đồng bằng Đông Âu và một phần Tây Nam Á.
Chọn A.
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Chọn A.
lúa mì.
cà phê.
lúa gạo.
cao su.
Chọn C.
công nghiệp chế tạo.
chế biến thực phẩm.
dệt may - da giày.
sản xuất điện tử.
Chọn A.
Chủ yếu là châu thổ.
Có đất từ tro núi lửa.
Nằm ở chân núi.
Diện tích nhỏ hẹp.
Chọn A.
Vùng Trung tâm và A-la-xca.
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
Vùng phía Đông và Ha-oai.
Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
Chọn B.
nhiều quặng đồng, dầu mỏ.
địa hình chủ yếu là đồi núi.
nhiều sông ngòi ngắn, dốc.
đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Chọn A.
Phụ thuộc vào xuất, nhập khẩu.
Có tính chuyên môn hoá cao.
Nền kinh tế có quy mô lớn.
Có nền kinh tế thị trường.
Chọn A.
Cáp-ca.
Hi-ma-lay-a.
A-pa-lat.
U-ran.
Chọn D.
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn.
Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
Là một nước xuất siêu rất lớn.
Chọn D.
Cận cực.
Cận nhiệt.
Nhiệt đới.
Ôn đới.
Chọn D.
đường biên giới của Liên bang Nga.
chiều dài các sông ở Liên bang Nga.
đường bờ biển của Liên bang Nga.
biên giới Liên bang Nga với châu Á.
Chọn A.
Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.
Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim.
Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.
Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.
Chọn B.
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.
Chọn B.
luyện kim.
đóng tàu.
thực phẩm.
điện lực.
Chọn B.
Nhiều dân tộc cư trú.
Là quốc gia đông dân.
Đứng thứ 11 thế giới.
Gia tăng dân số thấp.
Chọn A.
Núi lửa.
Đồi núi.
Bình nguyên.
Đồng bằng.
Chọn B.
II. TỰ LUẬN
Câu 1
* Vẽ biểu đồ (1,0 điểm)

CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU GDP CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
Lưu ý: Đầy đủ các yếu tố, thiếu 1 yếu tố trừ 0,25 điểm.
* Nhận xét (1,0 điểm)
Qua biểu đồ, ta thấy:
- Tỉ trọng của các ngành có sự thay đổi theo thời gian.
- Khu vực I có xu hướng giảm (giảm 0,1%) và không ổn định.
- Khu vực II có xu hướng giảm (giảm 4,1%) nhưng không ổn định.
- Khu vực III có xu hướng tăng lên liên tục và tăng thêm 7,3%.
- Thuế sản phẩm trả trợ cấp sản phẩm giảm nhanh (giảm 3,1%) nhưng không ổn định.
Câu 2
* Đất đai
- Đặc điểm: Nhật Bản có nhiều loại đất như đất pốtdôn, đất nâu, đất đỏ, đất phù sa,...; tài nguyên đất rất hạn chế với diện tích đất canh tác chi chiếm khoảng 11% diện tích lãnh thổ. (0,5 điểm)
- Ảnh hưởng: thuận lợi cho phát triển nhiều loại cây trồng khác nhau; tuy nhiên, do diện tích đất canh tác rất hạn chế nên đặt ra vấn đề phải sử dụng hiệu quả tài nguyên đất. (0,5 điểm)
* Khí hậu
- Đặc điểm (0,5 điểm)
+ Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản nằm trong vùng khí hậu ôn đới mang tính chất gió mùa, có lượng mưa lớn.
+ Do lãnh thổ kéo dài nên khí hậu có sự phân hóa từ bắc xuống nam: phía bắc có khí hậu ôn đới, mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp; phía nam có khí hậu cận nhiệt đới, mùa hạ nóng, mùa đông ít lạnh, thường có mưa và bão.
+ Ngoài ra, khí hậu còn có sự phân hóa ở những khu vực địa hình núi cao.
- Ảnh hưởng: Sự phân hóa của khí hậu tạo thuận lợi cho Nhật Bản đa dạng hoá cơ cấu cây trồng, vật nuôi và phát triển du lịch nhưng cũng thường xảy ra thiên tai. (0,5 điểm)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















