
30 câu hỏi
có hai mùa mưa, khô.
nằm sâu trong lục địa.
không có sông ngòi.
nằm ở địa hình cao.
Chọn B.
Cận xích đạo và ôn đới.
Nhiệt đới và cận nhiệt.
Cận nhiệt và ôn đới.
Xích đạo và nhiệt đới.
Chọn B.
Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.
Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
Chọn D.
Hồng Kông.
Thiên Tân.
Bao Đầu.
Thượng Hải.
Chọn C.
Mô-dăm-bích.
An-giê-ri.
Công-gô.
CH Nam Phi.
Chọn D.
Na-ga-xa-ki.
Cô-bê.
Ô-xa-ca.
I-ô-cô-ha-ma.
Chọn A.
nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
Chọn C.
Chè, bông.
Chè, lúa mì.
Lúa gạo, ngô.
Bông, lợn.
Chọn A.
1,1 triệu km2.
1,3 triệu km2.
1,2 triệu km2.
1,4 triệu km2.
Chọn C.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Chọn D.
có nhiều khoáng sản.
đất đai màu mỡ.
địa hình bằng phẳng.
sông ngòi ít dốc.
Chọn A.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Hôn-su.
Kiu-xiu.
Chọn A.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Cô-bê.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Cô-bê, Tô-ya-ma.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Hachinôhê.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Nagaxaki, Cusirô.
Chọn A.
Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Chọn C.
Mi-an-ma.
Cam-pu-chia.
Lào.
Thái Lan.
Chọn C.
gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.
bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.
có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.
Chọn C.
phía đông châu Phi.
phía tây châu Phi.
phía bắc châu Phi.
phía nam châu Phi.
Chọn D.
Khắc nghiệt, không mưa.
Khô hạn, lượng mưa ít.
Nóng ẩm, mưa khá cao.
Mưa lớn, nhiệt độ cao.
Chọn C.
Bò.
Dê.
Cừu.
Ngựa.
Chọn C.
sản xuất hàng tiêu dùng.
đồ gốm, dệt may.
điện tử, luyện kim.
vật liệu xây dựng, sứ.
Chọn C.
Colorado.
Victoria Lớn.
Kalahari.
Tacla Macan.
Chọn D.
U-rum-si.
Cáp Nhĩ Tân.
Phúc Châu.
Thẩm Dương.
Chọn A.
1/5 diện tích đất nông nghiệp.
2/5 diện tích đất nông nghiệp.
4/5 diện tích đất nông nghiệp.
3/5 diện tích đất nông nghiệp.
Chọn C.
Lê-xô-thô.
Na-mi-bi-a.
E-xoa-ti-ni.
Bốt-xoa-na.
Chọn A.
Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng giảm và nông nghiệp tăng.
Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng tăng và nông nghiệp giảm.
Dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp giảm.
Dịch vụ giảm, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp tăng.
Chọn C.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Chọn A.
Anh, Bra-xin, Nga.
Trung Quốc, Đức.
Hàn Quốc, Nhật Bản.
Hoa Kì, Anh, Pháp.
Chọn D.
Ngập lụt.
Động đất.
Cháy rừng.
Hạn hán.
Chọn B.
II TỰ LUẬN
Câu 1
- Đặc điểm nổi bật về ngành công nghiệp của Trung Quốc (1,25 điểm)
+ Công nghiệp là ngành kinh tế quan trọng hàng đầu và tạo nên sức mạnh cho nền kinh tế Trung Quốc.
+ Nhiều sản phẩm công nghiệp có sản lượng đứng đầu thế giới như than, điện, ô tô,..
+ Cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc chuyển dịch theo hướng hiện đại hóa.
+ Một số ngành công nghiệp nổi bật ở Trung Quốc là: công nghiệp sản xuất ô tô; công nghiệp hàng không vũ trụ,..
+ Các trung tâm công nghiệp chính của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở miền Đông, đặc biệt là vùng duyên hải.
- Đặc điểm nổi bật về ngành dịch vụ của Trung Quốc (1,25 điểm)
+ Dịch vụ là ngành có tốc độ phát triển rất nhanh và chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP của Trung Quốc.
+ Trung Quốc là cường quốc thương mại của thế giới.
+ Hệ thống giao thông vận tải trở thành động lực quan trọng giúp phát triển kinh tế - xã hội đất nước.
+ Trung Quốc cũng là nước có hệ thống thông tin, viễn thông phát triển nhờ trình độ khoa học - công nghệ không ngừng được nâng cao.
+ Du lịch trở thành một trong những ngành kinh tế mũi nhọn của Trung Quốc.
Câu 2
- Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn. Tuy nhiên, gia tăng số lượng lao động không tương ứng với tăng trưởng kinh tế dẫn đến tình trạng thất nghiệp ở quốc gia vẫn còn cao. (0,5 điểm)
- Gia tăng dân số có xu hướng giảm và ổn định, tạo tiền đề quan trọng để quốc gia thực hiện chiến lược phát triển kinh tế - xã hội. (0,5 điểm)
- Dân cư phân bố không đều, gây khó khăn trong vấn đề khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm. (0,5 điểm)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















