Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
30 câu hỏi
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Các hoang mạc ở phía tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện
có hai mùa mưa, khô.
nằm sâu trong lục địa.
không có sông ngòi.
nằm ở địa hình cao.
Chọn B.
Cộng hòa Nam Phi nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
Cận xích đạo và ôn đới.
Nhiệt đới và cận nhiệt.
Cận nhiệt và ôn đới.
Xích đạo và nhiệt đới.
Chọn B.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?
Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.
Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
Chọn D.
Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?
Hồng Kông.
Thiên Tân.
Bao Đầu.
Thượng Hải.
Chọn C.
Quốc gia nào sau đây ở châu Phi sane xuất thép lớn nhất?
Mô-dăm-bích.
An-giê-ri.
Công-gô.
CH Nam Phi.
Chọn D.
Cảng biển nào sau đây không nằm ở đảo Hôn-su?
Na-ga-xa-ki.
Cô-bê.
Ô-xa-ca.
I-ô-cô-ha-ma.
Chọn A.
Miền Tây Trung Quốc là nơi có
nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
Chọn C.
Các nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?
Chè, bông.
Chè, lúa mì.
Lúa gạo, ngô.
Bông, lợn.
Chọn A.
Cộng hòa Nam Phi có diện tích khoảng
1,1 triệu km2.
1,3 triệu km2.
1,2 triệu km2.
1,4 triệu km2.
Chọn C.
Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê nằm trên đảo nào sau đây?
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Chọn D.
Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
có nhiều khoáng sản.
đất đai màu mỡ.
địa hình bằng phẳng.
sông ngòi ít dốc.
Chọn A.
Đảo nào dưới đây nằm ở phía Bắc của Nhật Bản?
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Hôn-su.
Kiu-xiu.
Chọn A.
Các trung tâm công nghiệp lớn tạo nên “chuỗi đô thị” ở đảo Hôn-su của Nhật Bản là
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Cô-bê.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Cô-bê, Tô-ya-ma.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Hachinôhê.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Nagaxaki, Cusirô.
Chọn A.
Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Chọn C.
Trung Quốc và Việt Nam đều có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào dưới đây?
Mi-an-ma.
Cam-pu-chia.
Lào.
Thái Lan.
Chọn C.
Miền Đông Trung Quốc là nơi
gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.
bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.
có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.
Chọn C.
Cộng hòa Nam Phi nằm ở
phía đông châu Phi.
phía tây châu Phi.
phía bắc châu Phi.
phía nam châu Phi.
Chọn D.
Nhận định nào sau đây đúng với khí hậu vùng duyên hải đông nam của Cộng hòa Nam Phi?
Khắc nghiệt, không mưa.
Khô hạn, lượng mưa ít.
Nóng ẩm, mưa khá cao.
Mưa lớn, nhiệt độ cao.
Chọn C.
Loại gia súc nào sau đây được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc?
Bò.
Dê.
Cừu.
Ngựa.
Chọn C.
Các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là
sản xuất hàng tiêu dùng.
đồ gốm, dệt may.
điện tử, luyện kim.
vật liệu xây dựng, sứ.
Chọn C.
Hoang mạc nào thuộc lãnh thổ Trung Quốc?
Colorado.
Victoria Lớn.
Kalahari.
Tacla Macan.
Chọn D.
Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?
U-rum-si.
Cáp Nhĩ Tân.
Phúc Châu.
Thẩm Dương.
Chọn A.
Chăn nuôi quảng canh chiếm
1/5 diện tích đất nông nghiệp.
2/5 diện tích đất nông nghiệp.
4/5 diện tích đất nông nghiệp.
3/5 diện tích đất nông nghiệp.
Chọn C.
Quốc gia nào sau đây nằm hoàn toàn bên trong lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?
Lê-xô-thô.
Na-mi-bi-a.
E-xoa-ti-ni.
Bốt-xoa-na.
Chọn A.
Cơ cấu ngành kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch nào sau đây?
Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng giảm và nông nghiệp tăng.
Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng tăng và nông nghiệp giảm.
Dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp giảm.
Dịch vụ giảm, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp tăng.
Chọn C.
Đảo nào dưới đây nằm ở phía Nam của Nhật Bản?
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Chọn A.
Cộng hòa Nam Phi thu hút được vốn đầu tư lớn từ các quốc gia nào sau đây?
Anh, Bra-xin, Nga.
Trung Quốc, Đức.
Hàn Quốc, Nhật Bản.
Hoa Kì, Anh, Pháp.
Chọn D.
Thiên tai nào sau đây thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản?
Ngập lụt.
Động đất.
Cháy rừng.
Hạn hán.
Chọn B.
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (2,5 điểm). Trình bày những đặc điểm nổi bật về ngành công nghiệp và dịch vụ của Trung Quốc.
II TỰ LUẬN
Câu 1
- Đặc điểm nổi bật về ngành công nghiệp của Trung Quốc (1,25 điểm)
+ Công nghiệp là ngành kinh tế quan trọng hàng đầu và tạo nên sức mạnh cho nền kinh tế Trung Quốc.
+ Nhiều sản phẩm công nghiệp có sản lượng đứng đầu thế giới như than, điện, ô tô,..
+ Cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc chuyển dịch theo hướng hiện đại hóa.
+ Một số ngành công nghiệp nổi bật ở Trung Quốc là: công nghiệp sản xuất ô tô; công nghiệp hàng không vũ trụ,..
+ Các trung tâm công nghiệp chính của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở miền Đông, đặc biệt là vùng duyên hải.
- Đặc điểm nổi bật về ngành dịch vụ của Trung Quốc (1,25 điểm)
+ Dịch vụ là ngành có tốc độ phát triển rất nhanh và chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP của Trung Quốc.
+ Trung Quốc là cường quốc thương mại của thế giới.
+ Hệ thống giao thông vận tải trở thành động lực quan trọng giúp phát triển kinh tế - xã hội đất nước.
+ Trung Quốc cũng là nước có hệ thống thông tin, viễn thông phát triển nhờ trình độ khoa học - công nghệ không ngừng được nâng cao.
+ Du lịch trở thành một trong những ngành kinh tế mũi nhọn của Trung Quốc.
Câu 2 (1,5 điểm). Phân tích tác động của đặc điểm dân cư đến sự phát triển kinh tế xã hội của cộng hòa Nam Phi.
Câu 2
- Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn. Tuy nhiên, gia tăng số lượng lao động không tương ứng với tăng trưởng kinh tế dẫn đến tình trạng thất nghiệp ở quốc gia vẫn còn cao. (0,5 điểm)
- Gia tăng dân số có xu hướng giảm và ổn định, tạo tiền đề quan trọng để quốc gia thực hiện chiến lược phát triển kinh tế - xã hội. (0,5 điểm)
- Dân cư phân bố không đều, gây khó khăn trong vấn đề khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm. (0,5 điểm)








