
40 câu hỏi
lúa gạo.
đỗ tương.
lạc.
lúa mì.
Chọn D.
ven biển Nhật Bản.
ven biển Ô-khốt.
trung tâm các đảo lớn.
ven Thái Bình Dương.
Chọn D.
phía tây châu Phi.
phía bắc châu Phi.
phía nam châu Phi.
phía đông châu Phi.
Chọn C.
Địa hình hiểm trở với những dãy núi, sơn nguyên và các bồn địa lớn.
Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ chạy dọc biên giới phía Tây.
Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ, nhiều núi thấp.
Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng và cao nguyên trải dài.
Chọn A.
sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.
trở thành nước có GDP/người cao nhất trên thế giới.
quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.
không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.
Chọn C.
Kim loại đen.
Kim loại màu.
Phi kim loại.
Năng lượng.
Chọn B.
Núi cao.
Đồng bằng.
Bồn địa.
Ven biển.
Chọn A.
Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương.
Chọn C.
Đông Bắc và Hoa Bắc.
Đông Bắc và Hoa Trung.
Hoa Trung và Hoa Nam.
Hoa Bắc và Hoa Trung.
Chọn A.
chỉ có người gốc Phi.
đa dạng về sắc tộc.
nam nhiều hơn nữ.
dân số châu Phi ít.
Chọn B.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Chọn C.
Hóa chất.
Chế tạo máy.
Luyện kim.
Điện tử.
Chọn D.
sản phẩm phục vụ trong nước.
tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.
sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.
tận dụng tối đa nguồn lao động.
Chọn C.
có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.
quần đảo, trải ra hình vòng cung.
giàu có tài nguyên khoáng sản.
có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.
Chọn C.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.
Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
Chọn A.
đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.
giao quyền sử dụng đất cho dân.
xây dựng mới đường giao thông.
phổ biến các giống thuần chủng.
Chọn D.
1500m.
1800m.
2000m.
2200m.
Chọn C.
15 nước.
14 nước.
13 nước.
16 nước.
Chọn B.
Tinh thần trách nhiệm tập thể cao.
Tập trung nhiều vào các đô thị.
Người già ngày càng nhiều.
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
Chọn A.
kinh tuyến 1050Đ.
kinh tuyến 1500Đ.
kinh tuyến 1100Đ.
kinh tuyến 1000Đ.
Chọn A.
Đứng thứ 11 thế giới.
Gia tăng dân số thấp.
Là quốc gia đông dân.
Nhiều dân tộc cư trú.
Chọn D.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.
Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.
Lực lượng lao động kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.
Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.
Chọn B.
Đồi núi.
Bình nguyên.
Núi lửa.
Đồng bằng.
Chọn A.
Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương, Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương.
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương.
Chọn C.
Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.
Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
Sản xuất hàng chất lượng sang chất lượng thấp.
Sản xuất công nghiệp sang sản xuất nông nghiệp.
Chọn B.
Tỉ trọng trong GDP tăng, nhiều mặt hàng xuất khẩu.
Cơ cấu công nghiệp của CH Nam Phi khá đa dạng.
Nước có nền công nghiệp phát triển nhất châu Phi.
Có đóng góp trên 30% GDP và lao động hoạt động.
Chọn B.
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông.
dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.
Chọn C.
dê, bò, gà.
trâu, vịt, dê.
lợn, gà, trâu.
bò, lợn, gà.
Chọn D.
tây bắc, đông bắc và tây.
đông bắc, tây và tây bắc.
đông bắc, đông và nam.
đông nam, tây và đông.
Chọn C.
nội địa.
phía bắc.
phía nam.
ven biển.
Chọn A.
Tiến hành công nghiệp muộn và kém phát triển.
Là quốc gia có nền kinh tế lớn nhất ở châu Phi.
Tổng vốn FDI lớn hơn CH Công-gô và Ai Cập.
Tỉ trọng khu vực dịch vụ khá cao và tăng nhanh.
Chọn D.
địa hình chủ yếu là đồi núi.
nhiều quặng đồng, dầu mỏ.
nhiều sông ngòi ngắn, dốc.
đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Chọn B.
Luyện kim.
Thực phẩm.
Chế tạo máy.
Hóa chất.
Chọn B.
sản xuất ô tô.
thực phẩm.
hàng tiêu dùng.
khai khoáng.
Chọn D.
Khí hậu ôn đới gió mùa.
Khí hậu ôn đới hải dương.
Khí hậu ôn đới lục địa.
Khí hậu cận nhiệt đới.
Chọn C.
Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Nam Đại Dương.
Chọn C.
Hoa Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Nam.
Đông Bắc.
Chọn B.
Sản xuất ô tô.
Thực phẩm.
Luyện kim.
Khai khoáng.
Chọn A.
Cáp Nhĩ Tân.
Phúc Châu.
U-rum-si.
Thẩm Dương.
Chọn C.
chuồng trại.
tự nhiên.
bán tự nhiên.
trang trại.
Chọn D.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















