
40 câu hỏi
Chè, bông.
Lúa gạo, ngô.
Bông, lợn.
Chè, lúa mì.
Chọn A.
ít vùng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
đường bờ biển dài, có ít vùng vịnh.
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
Chọn D.
Mô-dăm-bích.
An-giê-ri.
CH Nam Phi.
Công-gô.
Chọn C.
khai khoáng.
sản xuất ô tô.
hàng tiêu dùng.
thực phẩm.
Chọn A.
Lương thực.
Chè, cao su.
Củ cải đường.
Mía đường.
Chọn A.
Dệt may.
Sản xuất ô tô.
Hóa chất.
Chế tạo máy.
Chọn A.
phía đông châu Phi.
phía tây châu Phi.
phía bắc châu Phi.
phía nam châu Phi.
Chọn D.
Kim loại đen.
Kim loại màu.
Phi kim loại.
Năng lượng.
Chọn B.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Hôn-su.
Kiu-xiu.
Chọn A.
Hoa Bắc.
Đông Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Nam.
Chọn D.
Ma Cao và Thượng Hải.
Hồng Công và Thượng Hải.
Hồng Công và Quảng Châu.
Hồng Công và Ma Cao.
Chọn D.
Hóa chất.
Điện tử.
Chế tạo máy.
Luyện kim.
Chọn B.
ven biển.
phía nam.
phía bắc.
nội địa.
Chọn D.
Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Hôn-su.
Chọn A.
Ngựa.
Dê.
Cừu.
Bò.
Chọn C.
phía bắc giáp với chí tuyến Bắc.
nằm phía tây bắc của châu Phi.
phía tây bắc giáp với đại dương.
nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
Chọn D.
Khí hậu ôn đới gió mùa.
Khí hậu ôn đới lục địa.
Khí hậu ôn đới hải dương.
Khí hậu cận nhiệt đới.
Chọn B.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi, cao nguyên xen bồn địa.
núi và đồng bằng châu thổ.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
Chọn A.
Phía Đông, Tây Bắc của miền Đông.
Dọc thượng lưu ở các con sông lớn.
Nội địa dọc theo con đường tơ lụa.
Ven biển và hạ lưu các con sông lớn.
Chọn D.
Công nghiệp thực phẩm.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp sản xuất điện.
Công nghiệp khai thác than.
Chọn D.
miền Bắc.
miền Nam.
miền Tây.
miền Đông.
Chọn D.
đảo Hôn-su.
đảo Hô-cai-đô.
phía nam Nhật Bản.
các đảo phía bắc.
Chọn C.
2/5 diện tích đất nông nghiệp.
1/5 diện tích đất nông nghiệp.
4/5 diện tích đất nông nghiệp.
3/5 diện tích đất nông nghiệp.
Chọn B.
đảo Hôn-su, đảo Kiu-xiu, đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư.
đảo Kiu-xiu, đảo Xi-cô-cư, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.
đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su.
đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.
Chọn B.
Thực phẩm.
Chế tạo máy.
Luyện kim.
Hóa chất.
Chọn A.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Chọn B.
2000m.
1800m.
2200m.
1500m.
Chọn A.
Hôn-su.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô.
Chọn A.
Sông ngòi ngắn, dốc.
Địa hình chủ yếu là núi.
Có khí hậu nhiệt đới.
Đồng bằng nhỏ hẹp.
Chọn C.
ba thủ đô.
đại dương.
giáp biển.
chí tuyến.
Chọn A.
Thái Bình Dương.
đảo Hộ-cai-đô.
biển Nhật Bản.
biển Ô-khột.
Chọn C.
Đuốc-ban.
Prê-tô-ri-a.
Po Ê-li-da-bét.
Kếp-tao.
Chọn B.
Nam Đại Dương, Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương.
Chọn B.
dệt may - da giày.
chế biến thực phẩm.
công nghiệp chế tạo.
sản xuất điện tử.
Chọn C.
Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc.
Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Chọn B.
Công nghiệp dệt may.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp cơ khí.
Công nghiệp hóa dầu.
Chọn A.
Đông Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Bắc.
Hoa Nam.
Chọn B.
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương.
Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
Chọn A.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Ô-xa-ca, Na-gôi-a.
Chọn D.
Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Nam Đại Dương.
Chọn C.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















