2048.vn

Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2

A
Admin
Vật lýLớp 102 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của ampe kế đã cho như hình bên lần lượt là

1 A; 20 A.

0,5 mA; 20 mA.

0,5 A; 20 A.

1 mA; 20 mA.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, học sinh cần 

báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.

tự xử lí và không báo với giáo viên.

nhờ bạn xử lí sử cố.

tiếp tục làm thí nghiệm.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi vật rắn được treo bằng một sợi dây và đang ở trạng thái cân bằng thì

lực căng của dây treo lớn hơn trọng lượng của vật.

các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều.

dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật.

không có lực nào tác dụng lên vật.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lực cơ học nào sau đây luôn cản trở chuyển động của vật ?

Lực nâng.

Lực căng dây.

Lực ma sát.

Trọng lực.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị nào dưới đây mô tả không đúng về chất điểm chuyển động biến đổi đều?

Hình 4

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có trọng lượng 10 N đang nằm yên trên mặt phẳng nghiêng một góc 200 so với phương ngang. Lực ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng có độ lớn bằng

3,4 N.

9,4 N.

9,1 N.

10 N.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một con voi kéo cây gỗ, lực tác dụng vào con voi làm nó chuyển động về phía trước là

lực mà con voi tác dụng vào cây gỗ.

lực mà mặt đất tác dụng vào con voi.

lực mà con voi tác dụng vào mặt đất.

lực mà cây gỗ tác dụng vào con voi.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo chiều dài của cây bút chì ở hình bên dưới là

Số đo chiều dài của cây bút chì ở hình bên dưới là  (ảnh 1)

6 , 0 ± 0 , 3 (cm).

6 ± 0 , 3 (cm).

6 , 0 ± 0 , 5 (cm).

6 ± 0 , 5 (cm).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phép đo đại lượng vật lí F thu được giá trị trung bình là F ¯ , sai số của phép đo là F. Cách ghi đúng kết quả đo F là

F = F ¯ – F

F = F ¯ + F

F = F ¯ F

F ¯ = F F.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thả một vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi g là gia tốc rơi tự do, α là góc nghiêng của mặt phẳng nghiêng, μ là hệ số ma sát trượt. Biểu thức gia tốc của vật là

a = g ( c o s α + μ s i n α ) .

a = g ( c o s α − μ s i n α ) .

a = g ( s i n α + μ c o s α ) .

a = g ( s i n α − μ c o s α ) .

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu độ lớn lực tác dụng lên vật và khối lượng của vật đồng thời giảm đi một nửa thì gia tốc của vật sẽ

giảm đi hai lần.

tăng lên hai lần.

tăng lên bốn lần.

không đổi.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vật có khối lượng m1, m2(m1 > m2) bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của hai lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn F. Quãng đường s1, s2 mà hai vật đi được trong cùng một khoảng thời gian thỏa mãn điều kiện

s 1 s 2 < m 2 m 1 .

s 1 s 2 > m 2 m 1 .

s 1 s 2 = m 1 m 2 .

s 1 s 2 = m 2 m 1 .

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 21,6 km/h thì tăng tốc, sau 5 s thì đạt được vận tốc 50,4 km/h. Gia tốc trung bình của ô tô là

1,2 m/s2.

1,4 m/s2.

1,6 m/s2.

1,5 m/s2.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị vận tốc theo thời gian của một tàu hỏa đang chuyển động thẳng có dạng như hình vẽ. Thời điểm t = 0 lúc tàu đi qua sân ga. Vận tốc của tàu sau khi rời sân ga được 80 m là

4 m/s.

6 m/s.

8 m/s.

10 m/s.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hùng và Dũng cùng đẩy cùng chiều một thùng nặng 1200 kg theo phương nằm ngang. Hùng đẩy với lực 500 N và Dũng đẩy với lực 300 N. Nếu lực ma sát có độ lớn 200 N thì gia tốc của thùng là bao nhiêu?

1,00 m/s2.

0,50 m/s2.

0,87 m/s2.

0,75 m/s2.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai lực cân bằng không thể có

cùng hướng.

cùng phương.

cùng giá.

cùng độ lớn.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự rơi tự do là

một dạng chuyển động thẳng đều.

chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.

chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép phân tích lực cho phép ta thay thế

một lực bằng một lực khác.

một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.

nhiều lực bằng một lực duy nhất.

các vectơ lực bằng vectơ gia tốc.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi bút tắc mực, ta vảy mạnh bút rồi đột ngột dừng tay lại, mực sẽ chảy ra, đó là nhờ

trọng lượng của mực.

lực của tay tác động vào bút.

quán tính của mực.

lực tương tác giữa mực và bút.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai? Khi một lực tác dụng lên một vật, nó truyền cho vật một gia tốc

cùng phương và cùng chiều với lực tác dụng.

có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khối lượng vật.

cùng phương với lực tác dụng.

có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn lực tác dụng.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai lực có độ lớn là 6 N và 8 N đồng thời tác dụng vào một chất điểm, góc giữa hai lực này là 900. Tác dụng thêm lực thứ ba vào chất điểm này thì nó cân bằng. Độ lớn lực thứ ba là

2 N.

10 N.

7 N.

14 N.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cơn giông, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Chọn nhận xét đúng ?

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trọng lực tác dụng lên vật có 

độ lớn luôn thay đổi.

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, sau 5 s thì dừng lại hẳn. Quãng đường đoàn tàu chạy được sau 3 s kể từ lúc hãm phanh là

21 m.

16 m.

25 m.

34 m.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt tiếp xúc là µt, phản lực mà mặt tiếp xúc tác dụng lên vật là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là Fmst. Hệ thức đúng là

F m s t = N μ t .

F m s t = μ t . N 2 .

F m s t = μ t 2 . N .

F m s t = μ t . N .

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai xe chuyển động thẳng đều, xe 1 có vận tốc 60 km/h, xe 2 có vận tốc 40 km/h. Tỉ số độ lớn vận tốc tương đối của 2 xe khi đi ngược chiều so với khi đi cùng chiều là

1 5 .

2 3 .

3 2 .

5.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả cam có khối lượng 200 g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2. Trọng lượng của quả cam là

2 N.

20 N.

200 N.

2000 N.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Tại độ cao nào, so với mặt đất, vật đạt tốc độ bằng một nửa tốc độ lúc chạm đất?

3 h 4 .

h 4 .

3 h 4 .

h 4 .

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm). Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Tính quãng đường xe lửa đi được sau 2 phút.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm). Một máy bay đang bay theo phương nằm ngang ở độ cao 150 m với vận tốc 720 km/h Cho g = 10 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí, muốn thả một vật trúng mục tiêu trên mặt đất thì phải thả khi máy bay còn cách mục tiêu theo phương nằm ngang bao nhiêu mét?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Một vật có trọng lượng P = 40 N được treo vào tường nhờ một dây AB. Muốn cho vật ở xa tường, người ta dùng một thanh chống nhẹ nằm ngang, một đầu tì vào tường, còn đầu kia tì vào điểm B của dây như hình vẽ. Cho biết dây hợp với tường một góc α = 300. Cho biết phản lực của thanh có phương dọc theo thanh. Xác định độ lớn lực căng của dây treo CA.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack