2048.vn

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3

A
Admin
Vật lýLớp 102 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều thì độ lớn độ dịch chuyển

bằng quãng đường đi được.

lớn hơn quãng đường đi được.

gấp hai lần quãng đường đi được.

nhỏ hơn quãng đường đi được.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Sai số có nguyên nhân không rõ ràng có thể do thao tác đo không chuẩn, do điều kiện làm thí nghiệm hạn chế hoặc do hạn chế về giác quan, gọi là …

sai số tuyệt đối.

sai số dụng cụ.

sai số ngẫu nhiên.

sai số hệ thống.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một

đường parabol.

đường hypebol.

đoạn thẳng.

hình tròn.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị độ dịch chuyển của hai chất điểm 1 và 2 chuyển động thẳng trong cùng một hệ quy chiếu như hình vẽ.

Biết \({d_2} = \frac{2}{3}{d_1}\); \({t_1} = \frac{2}{3}{t_2}\). Tốc độ của hai vật tương ứng là \[{v_1},{v_2}\]ta có tỉ số \(\frac{{{v_2}}}{{{v_1}}}\) bằng………………….

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu có ý nghĩa là

tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

dụng cụ dễ vỡ.

dụng cụ đặt đứng.

không được phép bỏ vào thùng rác.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ dùng thước đo chiều dài và đồng hồ bấm giây để đo tốc độ trung bình của một chiếc xe đồ chơi chuyển động thẳng từ điểm A đến điểm B. Nhận định nào sau đây là sai?

Dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian t là phép đo trực tiếp.

Có thể đo trực tiếp được tốc độ trung bình của chuyển động.

Dùng công thức \(v = \frac{s}{t}\) tính tốc độ trung bình là phép đo gián tiếp.

Dùng thước đo quãng đường s là phép đo trực tiếp.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dụng cụ ở hình bên là

Đồng hồ cần rung.

Cảm biến chuyển động.

Đồng hồ đo thời gian hiện số.

Cổng quang điện.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ cho biết

độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

tốc độ trung bình của vật.

toạ độ và hướng chuyển động của vật.

quãng đường vật đi được.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà bác học nào được coi là cha đẻ của phương pháp thực nghiệm?

Niu-tơn.

P-lăng.

Anh-xtanh.

Ga-li-lê.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một vật (được coi là chất điểm) chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình vẽ. Độ lớn gia tốc của chất điểm là…

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đo chiều dài L của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả là L = 118\( \pm \)2 (cm). Giá trị trung bình của L là

2 cm.

120 cm.

118 cm.

116 cm.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động được quãng đường s trong khoảng thời gian t. Tốc độ trung bình của chuyển động là

\[v = \frac{t}{s}\].

\[v = \frac{s}{t}\].

v = s.t.

v = s.t2.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều nếu trong khoảng thời gian \[\Delta t\] có độ biến thiên vận tốc \[\Delta v\]thì gia tốc của vật được xác định bằng công thức

\[a = \frac{{\Delta t}}{{\Delta v}}\].

\[a = \Delta v.\Delta t\].

\[a = \Delta v - \Delta t\].

\[a = \frac{{\Delta v}}{{\Delta t}}\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phòng thực hành có đám cháy nơi có các thiết bị điện đang hoạt động thì thao tác nào sau đây là sai?

Đưa toàn bộ các hoá chất, chất dễ cháy ra khu vực an toàn.

Tổ chức thoát nạn.

Ngắt toàn bộ hệ thống điện.

Sử dụng nước dập đám cháy.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động thẳng đều. Chọn trục Ox có phương trùng với quỹ đạo chuyển động, gốc O trùng với vị trí xuất phát. Trên quỹ đạo chuyển động của vật gọi A và B là 2 vị trí có toạ độ lần lượt là x1, x2. Độ dịch chuyển của chất điểm từ A đến B được xác định bằng công thức

d = x1 – x2.

d = x2 – x1.

d = x2.x1.

\[d = \frac{{{x_2}}}{{{x_1}}}\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có

gia tốc không đổi theo thời gian.

tốc độ không đổi theo thời gian.

quãng đường không đổi theo thời gian.

độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Một quả cầu bắt đầu lăn từ đỉnh dốc dài 240 m, sau 20 s nó đến chân dốc. Sau đó tiếp tục đi trên mặt ngang được 72 m thì dừng lại. Thời gian chuyển động của quả cầu từ đỉnh dốc đến khi dừng lại là................

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Vào lúc 10 giờ, người lái xe nhìn vào tốc kế và thấy tốc kế chỉ 40 km/h. Số liệu này cho biết

tốc độ tức thời của xe.

vận tốc trung bình của xe.

tốc độ trung bình của xe.

vận tốc tức thời của xe.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật lí là môn khoa học tự nhiên có đối tượng nghiên cứu tập trung vào

sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

các dạng vận động của vật chất (chất, trường), năng lượng.

sự phát triển của vi khuẩn.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi d là độ dịch chuyển, v là vận tốc, t là thời gian chuyển động của vật. Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của vật chuyển động thẳng đều?

(I) và (IV).

(I) và (III).

(II) và (IV).

(II) và (III).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều có vectơ gia tốc \[\vec a\] và vectơ vận tốc \[\vec v\] ta có

\[\vec a\] ngược chiều \[\vec v\].

\[\vec a\] vuông góc \[\vec v\].

\[\vec a\] cùng chiều \[\vec v\].

\[\vec a\] hợp với \[\vec v\] góc 1200.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một tàu hỏa chuyển động thẳng đều với vận tốc 15 m/s so với mặt đất. Một người đi thẳng đều trên sàn tàu có vận tốc 3 m/s so với sàn tàu. Vận tốc của người đó so với mặt đất trong trường hợp người và tàu chuyển động cùng chiều là………………..

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn A chuyển động thẳng đều từ nhà (N) qua trạm xăng (X), tới siêu thị (S) và tới trường (T). Chọn hệ toạ độ có gốc O là vị trí nhà bạn A, trục Ox trùng với đường đi từ nhà bạn A tới trường. Độ dịch chuyển của bạn A từ trạm xăng tới trường là

1000 m.

800 m.

1200 m.

400 m.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm). Một chất điểm chuyển động thẳng có toạ độ x phụ thuộc vào thời gian t theo phương trình: \(x = 5 + 12t\) (\(t \ge 0\), x: có đơn vị là m; t có đơn vị là s).

(a) Tìm toạ độ ban đầu của vật, cho biết vận tốc của vật ? Nêu rõ tính chất của chuyển động này?

(b) Tính quãng đường vật đi được sau 18 s.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi có gia tốc a→ và vận tốc v→. Chất điểm sẽ chuyển động

nhanh dần thì a.v < 0.

chậm dần thì a = 0.

chậm dần thì a.v > 0.

nhanh dần thì a.v > 0.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm). Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều từ điểm A với tốc độ là 2 m/s. Sau 5 s vật đạt được tốc độ 8 m/s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật.

(a) Tính gia tốc của vật. Vận tốc vật đạt được sau 10 s đầu tiên là bao nhiêu?

(b) Sau 10 s đầu tiên vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ nhưng chuyển động chậm dần đều đến B thì dừng lại. Biết quãng đường vật đi trong giây thứ 3 kể từ khi bắt đầu chuyển động chậm dần đều là 8 m. Tính độ dài quãng đường từ A đến B.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack