Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Địa lý 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Địa lý 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2

A
Admin
Địa lýLớp 1083 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn.

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ.

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn.

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn.

Xem đáp án

Chọn C

Đoạn văn

Cho bảng số liệu, trả lời câu hỏi 3-4:

2. Tự luận
1 điểm

Căn cứ bảng số liệu, cho biết tổng lưu lượng dòng chảy các tháng trên 100 m3/s tại trạm thủy văn Tà Lài trên sông Đồng Nai là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m3/s).

Xem đáp án

3993

3. Tự luận
1 điểm

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết lưu lượng dòng chảy trung bình tại trạm thủy văn Là Tài trên sông Đồng Nai là bao nhiêu. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m³/s).

Xem đáp án

349

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

không khí.

đất liền.

đáy biển.

bờ biển.

Xem đáp án

Chọn A

Đoạn văn

LƯU LƯỢNG DÒNG CHẢY TRUNG BÌNH CÁC THÁNG NĂM 2020

TẠI MỘT SỐ TRẠM THỦY VĂN

(Đơn vị: m3/s)

Trạm thủy văn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nông Sơn (sông Thu Bồn)

248

138

96

76

108

101

72

83

193

671

1039

604

Mỹ Thuận (sông Tiền)

3365

1870

1308

1204

1676

4104

7423

11726

13310

12984

9775

3886

5. Tự luận
1 điểm

Căn cứ bảng số liệu, cho biết năm 2020, lưu lượng của tháng có lưu lượng thấp nhất tại trạm thủy văn Mỹ Thuận (sông Tiền) cao hơn lưu lượng của tháng có lưu lượng thấp nhất tại trạm thủy văn Nông Sơn (sông Thu Bồn) là bao nhiêu m3/s (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

1132

6. Tự luận
1 điểm

Căn cứ bảng số liệu, cho biết có bao nhiêu tháng lưu lượng nước tại trạm thủy văn Mỹ Thuận (sông Tiền) dưới mức 2000 m3/s?

Xem đáp án

Trả lời: 4

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

trăng tròn và không trăng.

trăng khuyết và không trăng.

trăng khuyết và trăng tròn.

không trăng và có trăng.

Xem đáp án

Chọn A

Đoạn văn

DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: nghìn ha)

Năm

Tiêu chí

2010

2015

2020

2021

Diện tích rừng trồng

220,5

315,9

382,2

468,6

(Nguồn: Tổng cục thống kê - https://www.gso.gov.vn/)

8. Tự luận
1 điểm

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết diện tích rừng trồng của Tây Nguyên vào năm nào đạt giá trị lớn nhất?

Xem đáp án

2021

9. Tự luận
1 điểm

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết diện tích rừng trồng của Tây Nguyên tăng thêm bao nhiêu % trong giai đoạn 2010 - 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

Xem đáp án

113

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

mưa.

núi lửa.

động đất.

gió.

Xem đáp án

Chon D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

sinh vật.

động vật.

thực vật.

vi sinh vật.

Xem đáp án

Chon C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

mềm bở ở bề mặt lục địa.

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiểu dày của sinh quyển

Xem đáp án

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có

ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng

ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.

chất dinh dưỡng, không khí và nước.

chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng

Xem đáp án

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất

Khí hậu.

Sinh vật.

Địa hình.

Đá mẹ.

Xem đáp án

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại đất nào sau đây thích hợp để trồng cây lương thực?

Đất phù sa.

Đất feralit.

Đất cát.

Đất đen, xám

Xem đáp án

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy luật địa đới là quy luật về

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo vĩ độ.

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

Xem đáp án

Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Các thành phần tự nhiện trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ vi nhau chủ yếu do

phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.

đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.

Xem đáp án

Chọn D

19. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho đoạn thông tin sau

“Để tránh nóng, động vật thường nấp vào bóng râm, vui thân vào cát sâu, chui xuống hang, leo lên cây cao,.... Để tránh lạnh, động vật ẩn minh trong các hốc cây sống qua mùa lạnh, một số loài thay đổi chỗ ở theo mùa. Động vật ở xứ lạnh thường có lông dày, ở xứ nóng có ít lông”.

     a) Mỗi loài sinh vật thích nghi với giới hạn nhiệt độ nhất định.

     b) Khí hậu ảnh hưởng đến sinh vật qua nhiệt độ và ánh sáng.

     c) Đối với động vật ánh sáng ảnh hưởng không đáng kể đến sự phát triển.

     d) Động vật đa dạng do khí hậu phân hoá đa dạng.

Xem đáp án

1a

1b

1c

1d

D

D

S

D

20. Tự luận
1 điểm

Cho hình ảnh sau:

Cho hình ảnh sau:   SƠ ĐỒ CÁC VÀNH  (ảnh 1)

SƠ ĐỒ CÁC VÀNH ĐAI ĐẤT VÀ VÀNH ĐAI THỰC VẬT Ở SƯỜN TÂY DÃY CAP-CA

     a) Độ cao 2000 – 2800m có thảm thực vật chủ yếu là đồng cỏ núi cao.

     b) Hình ảnh trên có nội dung về sự phân bố sinh quyển theo quy luật địa ô.

     c) Ở vành đai đất sơ đẳng xen lẫn đá có địa y và cây bụi.

            d) Vành đai rừng lá rộng cận nhiệt ở phía trên của vành đai đồng cỏ núi cao

Xem đáp án

2a

2b

2c

2d

S

S

D

S

21. Tự luận
1 điểm

Lượng nước trên Trái Đất khoảng 1386 triệu km3, lượng nước ngọt chiếm 28%. Vậy lượng nước ngọt là bao nhiêu triệu km3? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

388

22. Tự luận
1 điểm

Lưu lượng dòng chảy cao nhất của sông Hồng tại trạm Hà Nội năm 2019 là 5300 m3/s, đến năm 2022 là 8450 m3/s. Cho biết so với năm 2019, lưu lượng dòng chảy cao nhất của sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng lên bao nhiêu m3/s (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

3150

23. Tự luận
1 điểm

Trình bày chuyển động của các dòng biển trong đại dương.

Xem đáp án

Câu 1
1,0 điểm

Trình bày chuyển động của các dòng biển trong đại dương.

Điểm

- Khái niệm: Là các dòng nước chảy trong biển và đại dương.

0,2đ

- Nguyên nhân: Do các loại gió thường xuyên hoặc sự chênh lệch nhiệt độ, độ muối,... giữa các vùng biển khác nhau.

0,2đ

- Phân loại: Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

0,2đ

- Đặc điểm

+ Dòng biển nóng xuất phát từ vùng vĩ độ thấp chảy về vùng vĩ độ cao.

+ Dòng biển lạnh xuất phát từ vùng vĩ độ cao chảy về vùng vĩ độ thấp.

+ Ở vùng gió mùa hoạt động thường xuyên, xuất hiện các dòng biển đổi chiều theo mùa.

0,4đ

24. Tự luận
1 điểm

Phân tích đặc điểm và giới hạn của sinh quyển.

Xem đáp án

Câu 2
1,0 điểm

Phân tích đặc điểm và giới hạn của sinh quyển.

Điểm

- Khối lượng của sinh quyển nhỏ hơn nhiều so với khối lượng vật chất của các quyển còn lại trong vỏ Trái Đất.

- Sinh quyển có khả năng tích luỹ năng lượng. Nhờ có khả năng quang hợp, cây xanh có thể tạo nên vật chất hữu cơ từ vật chất vô cơ.

- Sinh quyển có mối quan hệ mật thiết và tác động qua lại với các quyển thành phần trên Trái Đất.

0,2đ/ý

+ Giới hạn phía trên là nơi tiếp giáp tầng ôdôn của khí quyển (22-25km).

+ Giới hạn phía dưới xuống tận đáy đại dương (sâu nhất trên 11km). Ở lục địa xuống tới tận đáy của lớp vỏ phong hóa.

à Như vậy, sinh quyển bao gồm: phần thấp của khí quyển (tầng đối lưu), toàn bộ thuỷ quyển và phần trên của thạch quyển.

0,4đ

25. Tự luận
1 điểm

Ở nước ta, quy luật đai cao được thể hiện như thế nào thông qua thành phần sinh vật?

Xem đáp án

Câu 3

 

1 điểm

Ở nước ta, quy luật đai cao được thể hiện như thế nào thông qua thành phần sinh vật?

Điểm

- Nêu khái niệm quy luật đai cao: Quy luật đai cao là sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên và các cảnh quan theo độ cao địa hình.

0,25đ

Ở nước ta, có 3 đai cao:

+ Đai nhiệt đớigió mùa chân núi: Gồm các hệ sinh thái nhiệt đới.

+ Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi: Từ 600 – 700m đến 1600 – 1700m: Rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim phát triển. Trên 1600 – 1700m: Rừng phát triển kém, chủ yếu là rêu, địa y.

+ Đai ôn đới gió mùa trên núi: Có các loài thực vật ôn đới.

0,25đ/ý