Bộ 25 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 16
Đề thi

Bộ 25 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 16

A
Admin
ToánLớp 360 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 5 chục nghìn, 6 trăm và 9 đơn vị viết là:

50 609

5 609

569

50 690

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 5 chục nghìn, 6 trăm và 9 đơn vị viết là: 50 609.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

22 giờ 40 phút

23 giờ kém 20 phút

10 giờ 40 phút

A và B đều đúng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đồng hồ bên chỉ 22 giờ 40 phút hay 23 giờ kém 20 phút.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 80 000 là:

80 999

79 999

7 909

79 990

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số liền trước của số 80 000 là: 79 999

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoàn tàu chở hàng gồm 9 toa tàu, mỗi toa tàu chở 10 810 kg hàng hóa. Vậy khối lượng hàng hóa đoàn tàu đó chở là:

19 810 kg

90 290 kg

97 290 kg

10 801 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khối lượng hàng hóa đoàn tàu đó chở là:

10 810 × 9 = 97 290 (kg)

Đáp số: 97 290 kg hàng hóa.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ nhận một gói hàng và cần trả 44 800 đồng. Mẹ đưa cho nhân viên giao hàng 50 000 đồng và chỉ yêu cầu được trả lại 5 000 đồng. Như vậy mẹ đã làm tròn số tiền cần trả đến:

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số tiền mẹ đã trả cho nhân viên giao hàng là:

50 000 – 5 000 = 45 000 (đồng)

Như vậy mẹ đã làm tròn số tiền cần trả đến hàng nghìn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hà cần một chiếc hộp để đựng 4 cái bánh hình tròn có bán kính là 4 cm. Hà tìm được một cửa hàng bán loại hộp giấy hình vuông có các kích cỡ (độ dài của cạnh hộp) là 80 mm, 100 mm, 140 mm, 160 mm. Để đựng vừa số bánh trên, Hà nên mua chiếc hộp cạnh dài là:

80 mm

100 mm

140 mm

160 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đường kính mỗi chiếc bánh là:

4 × 2 = 8 (cm)

Hà nên mua chiếc hộp cạnh dài là:

8 × 2 = 16 (cm)

Đổi 16 cm = 160 mm

Đáp số: 160 mm.

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)  (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống (1 điểm)

Điền số thích hợp vào chỗ trống (1 điểm)  (ảnh 1)

Xem đáp án

90 000 : 3 = 30 000

Giải thích:

Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.

30 000 × 3 = 90 000

14 781 – 6 564 = 8 217

Giải thích:

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.

8 217 + 6 564 = 14 781

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)

Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)  (ảnh 1)

Xem đáp án

    3 × (8 500 + 7 500)

= 3 × 16 000

= 48 000

      62 835 – 45 672 : 3

= 62 835 – 15 224

= 47 611

10. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống “chắc chắn, có thể” hoặc “không thể”. (1 điểm)

Trong hộp có 1 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ. Không nhìn vào hộp lấy ra 1 quả bóng:

………………………………… lấy được quả bóng đỏ.

………………………………… lấy được quả bóng xanh.

………………………………… lấy được quả bóng tím.

Xem đáp án

Trong hộp có 1 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ. Không nhìn vào hộp lấy ra 1 quả bóng:

Có thể lấy được quả bóng đỏ.

Có thể lấy được quả bóng xanh.

Không thể lấy được quả bóng tím.

11. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi khung cửa sổ hình chữ nhật (như bức tranh). (1 điểm)

Tính chu vi khung cửa sổ hình chữ nhật (như bức tranh). (1 điểm)  (ảnh 1)

Xem đáp án

Chu vi khung cửa sổ là:

(160 + 120) × 2 = 560 (mm)

Đáp số: 560 mm.

12. Tự luận
1 điểm

Năm ngoái, Ninh Bình đón khoảng 38 000 khách quốc tế đến tham quan du lịch. Năm nay, do ảnh hưởng của dịch bệnh, lượng khách quốc tế đến Ninh Bình đã giảm đi một nửa so với năm ngoái. Hỏi trong hai năm gần đây Ninh Bình đã đón bao nhiêu khách quốc tế? (1 điểm)

Xem đáp án

Năm nay, số khách quốc tế đến Ninh Bình là:

38 000 : 2 = 19 000 (khách)

Trong hai năm gần đây Ninh Bình đã đón số khách quốc tế là:

38 000 + 19 000 = 57 000 (khách)

Đáp số: 57 000 khách quốc tế.