Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 12
Đề thi

Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 12

A
Admin
ToánLớp 459 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Trong số 876 239, giá trị của chữ số 6 gấp mấy lần giá trị của chữ số 3?

2

20

200

2 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong số 876 239:

Giá trị của chữ số 6 là: 6 000

Giá trịc của chữ số 3 là: 30

Vậy giá trị của chữ số 6 giá trị của chữ số 3 số lần là:

6 000 : 30 = 200 (lần)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ số phần không tô màu so với phần được tô màu trong hình vẽ là:

Phân số chỉ số phần không tô màu so với phần được tô màu trong hình vẽ là: (ảnh 1) 

\(\frac{4}{9}\)

\(\frac{5}{9}\)

\(\frac{4}{5}\)

\(\frac{5}{4}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình bên có:

Số phần không tô màu là: 10 phần

Số phần tô màu là: 8 phần

Phân số chỉ số phần không tô màu so với phần được tô màu trong hình vẽ là:

\(\frac{{10}}{8} = \frac{{10:2}}{{8:2}} = \frac{5}{4}\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

\(\frac{5}{6}\,\, + \,\,\frac{2}{3}\)

\(\frac{5}{9}\,\, \times \,\,7\)

\(\frac{7}{9}\,\, - \,\,\frac{1}{2}\)

\(\frac{2}{3}\,\,:\,\,3\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\frac{5}{6}\,\, + \,\,\frac{2}{3} = \frac{5}{6} + \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{5}{6} + \frac{4}{6} = \frac{9}{6}\)             

\(\frac{5}{9}\,\, \times \,\,7 = \frac{5}{9} \times \frac{7}{1} = \frac{{5 \times 7}}{{9 \times 1}} = \frac{{35}}{9}\)        

\(\frac{7}{9}\,\, - \,\,\frac{1}{2} = \frac{{7 \times 2}}{{9 \times 2}} - \frac{{1 \times 9}}{{2 \times 9}} = \frac{{14}}{{18}} - \frac{9}{{18}} = \frac{{14 - 9}}{{18}} = \frac{5}{{18}}\)        

\(\frac{2}{3}\,\,:\,\,3 = \frac{2}{3}:\frac{3}{1} = \frac{2}{3} \times \frac{1}{3} = \frac{2}{9}\)

Xét các kết quả:

\(\frac{9}{6};\frac{{35}}{9}\) có tử số lớn hơn mẫu số nên lớn hơn 1.

\(\frac{5}{{18}};\frac{2}{9}\) có tử số nhỏ hơn mẫu số nên nhỏ hơn 1. Quy đồng mẫu số hai phân số. Mẫu số chung là 18.

\(\frac{2}{9} = \frac{{2 \times 2}}{{9 \times 2}} = \frac{4}{{18}}\). So sánh: \(\frac{4}{{18}} < \frac{5}{{18}}\).

Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là: \(\frac{2}{3}:3\)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm năm trước, bố hơn con 30 tuổi và tổng số tuổi của bố và con là 40 tuổi. Hiện nay, bố có số tuổi là:  

30 tuổi

35 tuổi

40 tuổi

45 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tuổi của bố năm năm trước là:

(40 + 30) : 2 = 35 (tuổi)

Tuổi của bố hiện nay là:

35 + 5 = 40 (tuổi)

Đáp số: 40 tuổi

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 074 : ………… = 29

106

86

16

126

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 074 : ………… = 29

............ = 3 074 : 29

............. = 106

Vậy số cần điền là: 106

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bình hành có ……. cặp đường thẳng song song với nhau. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2

1

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình bình hành có 2 cặp đường thẳng song song với nhau. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 2

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (2 điểm)

\(\frac{4}{5}\,\, + \,\,.........\,\, = \,\,\frac{{61}}{{45}}\)

\(...........\,\, - \,\,\frac{2}{7}\,\, = \,\,\frac{{31}}{{63}}\)

\(\frac{9}{{17}}\,\,:\,\,.........\,\, = \,\,2\)

\(\frac{8}{9}\,\, \times \,\,...........\,\, = \,\,\frac{1}{2}\)

Xem đáp án

\(\frac{4}{5}\,\, + \,\frac{{25}}{{45}} = \,\,\frac{{61}}{{45}}\)

Giải thích:

\(\frac{4}{5}\,\, + \,\,.........\,\, = \,\,\frac{{61}}{{45}}\)

\(\,.........\,\, = \,\,\frac{{61}}{{45}} - \frac{4}{5}\)

\(\,.........\,\, = \,\,\frac{{61}}{{45}} - \frac{{4 \times 9}}{{5 \times 9}}\)

\(\,.........\,\, = \,\,\frac{{61}}{{45}} - \frac{{36}}{{45}}\)

\(\,.........\,\, = \,\,\frac{{25}}{{45}}\)

\(\frac{{49}}{{63}}\, - \,\,\frac{2}{7}\,\, = \,\,\frac{{31}}{{63}}\)

Giải thích:

\(...........\,\, - \,\,\frac{2}{7}\,\, = \,\,\frac{{31}}{{63}}\)

\(...........\,\,\,\, = \,\,\frac{{31}}{{63}} + \frac{2}{7}\)

\(...........\,\,\,\, = \,\,\frac{{31}}{{63}} + \frac{{2 \times 9}}{{7 \times 9}}\)

\(...........\,\,\,\, = \,\,\frac{{31}}{{63}} + \frac{{18}}{{63}}\)

\(...........\,\,\,\, = \,\,\frac{{49}}{{63}}\)

\(\frac{9}{{17}}\,\,:\,\,\frac{9}{{34}}\, = \,\,2\)

Giải thích:

\(.........\, = \frac{9}{{17}}\,:\,2\)

\(.........\, = \frac{9}{{17}}\, \times \frac{1}{2}\)

\(.........\, = \frac{9}{{34}}\,\)

\(\frac{8}{9}\,\, \times \,\,\frac{9}{{16}}\,\, = \,\,\frac{1}{2}\)

Giải thích:

\(\frac{8}{9}\,\, \times \,\,...........\,\, = \,\,\frac{1}{2}\)

\(\,\,...........\,\, = \,\,\frac{1}{2}:\frac{8}{9}\)

\(\,\,...........\,\, = \,\,\frac{1}{2} \times \frac{9}{8}\)

\(\,\,...........\,\, = \,\,\frac{9}{{16}}\)

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính. (1 điểm)

567 987 : 45

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

156 798 × 29

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

Xem đáp án

567 987 : 45

                567  98745¯4512  621               117                 90¯                 27  9                 27  0¯                        98                        90¯                           87                           45¯                           42

156 798 × 29

\(\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,156\,\,798}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,29} }\end{array}\\\,\,\,\,1\,\,411\,\,182\\\,\,\,\underline {3\,\,135\,\,96\,\,\,\,} \\\,\,4\,\,547\,\,142\end{array}\)

9. Tự luận
1 điểm

Bà Lan có mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 12 m, chiều rộng là 10 m. Bà Lan dùng \(\frac{3}{5}\) diện tích mảnh đất để trồng rau. Cứ 1 m2 bà Lan thu hoạch được \(\frac{5}{4}\) kg rau. Hỏi bà Lan thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau trên mảnh đất đó? (2 điểm)

Xem đáp án

Bài giải

Diện tích mảnh đất là:

12 × 10 = 120 (m2)

Diện tích đất trồng rau là:

\(120 \times \frac{3}{5} = 72\) (m2)

Bà Lan thu hoạch được số rau là:

\(\frac{5}{4} \times 72 = 90\) (kg)

Đáp số: 90 kg rau

10. Tự luận
1 điểm

Điền số còn thiếu vào chỗ chấm: (1 điểm)

a) 5; 10; 15; 20; 25; ….; …..; …..; 45; …….

b) 1; 2; 3; 5; 8; 13; ……; …….; ……; ………

Xem đáp án

a) 5; 10; 15; 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50

Giải thích:

Các số liên tiếp cách nhau 5 đơn vị.

b) 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55; 89

Giải thích:

Các số được xác định theo thứ tự:

Số đứng sau = 13 + số đứng trước.

Vậy các số cần tìm là:

13 + 8 = 21

21 + 13 = 34

34 + 21 = 55

55 + 34 = 89

11. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

\(\frac{9}{5}\,\, + \,\,\frac{2}{5}\,\,...........\,\,2\)

\(\frac{5}{9}\,\,.........\,\,\frac{1}{2}\,\, + \,\,\frac{2}{3}\)

\(1\,\,.........\,\,\frac{9}{7}\,\, - \,\,\frac{2}{7}\)

\(\frac{7}{9}\,\, \times \,\,1\,\,........\,\,\frac{5}{7}\,\)

Xem đáp án

\(\frac{9}{5}\,\, + \,\,\frac{2}{5}\, > \,\,2\)

Giải thích:

\(\frac{9}{5}\,\, + \,\,\frac{2}{5}\, = \frac{{9 + 2}}{5} = \frac{{11}}{5}\)

\(2 = \frac{2}{1} = \frac{{2 \times 5}}{{1 \times 5}}\,\, = \,\frac{{10}}{5}\,\)

So sánh: \(\frac{{11}}{5} > \frac{{10}}{5}\)

Vậy \(\frac{9}{5}\,\, + \,\,\frac{2}{5}\, > \,2\)

\(\frac{5}{9}\,\, < \,\frac{1}{2}\,\, + \,\,\frac{2}{3}\)

Giải thích:

\(\frac{1}{2} + \frac{2}{3}\,\, = \,\frac{{1 \times 3}}{{2 \times 3}}\, + \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{1}{6} + \frac{4}{6} = \frac{5}{6}\)

So sánh: hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số lớn hơn thì nhỏ hơn

Vậy: \(\frac{5}{9} < \frac{5}{6}\)

Vậy \(\frac{5}{9}\,\, < \,\frac{1}{2}\,\, + \,\,\frac{2}{3}\)

\(1\,\, = \,\frac{9}{7}\,\, - \,\,\frac{2}{7}\)

\(\frac{9}{7} - \frac{2}{7}\,\, = \,\frac{{9 - 2}}{7}\, = \frac{7}{7} = 1\)

So sánh: 1 = 1

Vậy \(1\,\, = \,\frac{9}{7}\,\, - \,\,\frac{2}{7}\)

\(\frac{7}{9}\,\, \times \,\,1\,\, > \,\frac{5}{7}\,\)

\(\frac{7}{9}\,\, \times 1\, = \frac{7}{9} = \frac{{7 \times 7}}{{9 \times 7}} = \frac{{49}}{{63}}\)

\(\frac{5}{7} = \frac{{5 \times 9}}{{7 \times 9}}\,\, = \,\frac{{45}}{{63}}\,\)

So sánh: \(\frac{{49}}{{63}} > \frac{{45}}{{63}}\)

Vậy \(\frac{7}{9}\,\, \times \,\,1\,\, > \,\frac{5}{7}\,\)