Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 01
11 câu hỏi
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Số “Bảy trăm linh năm triệu chín trăm sáu mươi nghìn không trăm năm mươi ba” viết là:
750 906 530
705 906 503
705 960 053
570 690 035
Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình bên dưới là:

\[\frac{5}{7}\]
\[\frac{7}{{10}}\]
\[\frac{3}{{10}}\]
\[\frac{3}{5}\]
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
\(\frac{3}{4} + \frac{3}{8}\)
\(\frac{1}{4}:\frac{2}{7}\)
\[\frac{3}{4} \times \frac{5}{6}\]
\[\frac{{43}}{{40}} - \frac{7}{{10}}\]
Số khối lập phương nhỏ dùng để xếp thành hình bên là:

16
20
29
30
Phân số thích hợp vào chỗ chấm là:
9 dm2 = …. m2
\(\frac{9}{{10}}\)
\(\frac{{10}}{9}\)
\(\frac{9}{{100}}\)
\(\frac{{100}}{9}\)
Hai xe chở gạo về kho. Trung bình mỗi xe chở được \[\frac{{18}}{5}\] tấn gạo. Xe thứ nhất chở ít hơn xe thứ hai là 2 tấn 2 tạ gạo. Vậy xe thứ nhất chở được số gạo là:
22 tạ
36 tạ
47 tạ
25 tạ
II. TỰ LUẬN
Tính:
a) 1112×25+56= ………………………………………………………………….……..
b) 129×7:37= ………………………………………………………………….……..
c) 37×146×59×9=………………………………………………………………….…
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 56 giờ = .............. phút b) 120 tấn = ............. kg
c) 1 thế kỉ = .............. năm d) 14 m2 20 dm2 = .............. cm2
Số?

Hình trên có …….. hình chữ nhật
Lớp 4A có 42 học sinh. Mỗi học sinh đóng 20 000 đồng tiền quỹ lớp. Cả lớp thống nhất dùng 35 tiền quỹ lớp để mua đồ dùng học tập tặng các bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn. Hỏi quỹ lớp 4A còn lại bao nhiêu tiền?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Cho dãy số 5, 7, 9, 11, …, 2 023. Tìm số số hạng của dãy.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








