Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 01
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 483 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Số “Bảy trăm linh năm triệu chín trăm sáu mươi nghìn không trăm năm mươi ba” viết là: 

750 906 530

705 906 503

705 960 053

570 690 035

Xem đáp án

Đáp án: C 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình bên dưới là: 

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình bên dưới là:   (ảnh 1)

\[\frac{5}{7}\]

\[\frac{7}{{10}}\]

\[\frac{3}{{10}}\]

\[\frac{3}{5}\]

Xem đáp án

Đáp án: B 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

\(\frac{3}{4} + \frac{3}{8}\)

\(\frac{1}{4}:\frac{2}{7}\)

\[\frac{3}{4} \times \frac{5}{6}\]

\[\frac{{43}}{{40}} - \frac{7}{{10}}\]

Xem đáp án

Đáp án: A 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số khối lập phương nhỏ dùng để xếp thành hình bên là: 

Số khối lập phương nhỏ dùng để xếp thành hình bên là:  (ảnh 1)

16

20

29

30

Xem đáp án

Đáp án: D 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số thích hợp vào chỗ chấm là:  

9 dm2 = …. m2

\(\frac{9}{{10}}\)

\(\frac{{10}}{9}\)

\(\frac{9}{{100}}\)

\(\frac{{100}}{9}\)

Xem đáp án

Đáp án: C 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai xe chở gạo về kho. Trung bình mỗi xe chở được \[\frac{{18}}{5}\] tấn gạo. Xe thứ nhất chở ít hơn xe thứ hai là 2 tấn 2 tạ gạo. Vậy xe thứ nhất chở được số gạo là:

22 tạ

36 tạ

47 tạ

25 tạ

Xem đáp án

Đáp án: D 

7. Tự luận
1 điểm

II. TỰ LUẬN

Tính:  

a) 1112×25+56=  ………………………………………………………………….……..

b) 129×7:37=  ………………………………………………………………….……..

c) 37×146×59×9=………………………………………………………………….…

Xem đáp án

a) 1112×25+56=1130+56=65

b) 129×7:37= 43×493= 1969

c) 37×146×59×9= 3 x 14 x 5 x 9 7 x 6 x 9 = 5

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 

a) 56 giờ = .............. phút b) 120 tấn = .............  kg

c) 1 thế kỉ = .............. năm d) 14 m2 20 dm2 = .............. cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

a) 56 giờ = 50 phút b) 120 tấn = 50 kg

c) 1 thế kỉ = 100 năm d) 14 m2 20 dm2 = 142 000 cm2

9. Tự luận
1 điểm

 Số?

 Số?  Hình trên có …….. hình chữ nhật (ảnh 1)

Hình trên có …….. hình chữ nhật

Xem đáp án

Hướng dẫn:

 Số?  Hình trên có …….. hình chữ nhật (ảnh 2)

18 hình chữ nhật  

10. Tự luận
1 điểm

Lớp 4A có 42 học sinh. Mỗi học sinh đóng 20 000 đồng tiền quỹ lớp. Cả lớp thống nhất dùng 35 tiền quỹ lớp để mua đồ dùng học tập tặng các bạn học  sinh có hoàn cảnh khó khăn. Hỏi quỹ lớp 4A còn lại bao nhiêu tiền?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

Quỹ lớp có tổng số tiền là:

20 000 × 42 = 840 000 (đồng)

Số tiền quỹ lớp dùng để mua đồ dùng học tập tặng các bạn là:

840 000 × 35 = 504 000 (đồng)

Sau khi mua, quỹ lớp 4A còn lại số tiền là:

840 000 – 504 000 = 336 000 (đồng)

Đáp số: 336 000 đồng.

11. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số 5, 7, 9, 11, …, 2 023. Tìm số số hạng của dãy.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

Dãy có số hạng là:

(2 023 – 5) : 2 + 1 = 1 010

Đáp số: 1 010