Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 11
11 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số nhỏ hơn 1 là:
\[\frac{7}{6}\]
\[\frac{4}{5}\]
\[\frac{9}{9}\]
\[\frac{8}{5}\]
Đáp án đúng là: B
Phân số nhỏ hơn 1 là phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số.
Vậy phân số nhỏ hơn 1 là: \[\frac{4}{5}\]
Số 98 023 748 đọc là:
Chín tám không hai ba bảy bốn tám
Chín mươi tám triệu không hai ba nghìn bảy trăm bốn tám
Chín mươi tám triệu không trăm hai mươi ba nghìn bảy trăm bốn tám
Chín mươi tám triệu không trăm hai mươi ba nghìn bảy trăm bốn mươi tám
Đáp án đúng là: D
Số 98 023 748 đọc là:
Chín mươi tám triệu không trăm hai mươi ba nghìn bảy trăm bốn mươi tám.
Phân số chỉ phần được tô màu so với phần không được tô màu là:
\[\frac{6}{7}\]
\[\frac{3}{7}\]
\[\frac{3}{2}\]
\[\frac{2}{7}\]
Đáp án đúng là: C
Số phần được tô màu là: 6 phần
Số phần chưa được tô màu là: 4 phần
Vậy phân số chỉ phần được tô màu so với phần không được tô màu là: \(\frac{6}{4} = \frac{3}{2}\)
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
\[\frac{5}{6}\,\, + \,\,\frac{2}{5}\,\,..........\,\,\frac{7}{6}\]
>
<
=
Đáp án đúng là: A
\[\frac{5}{6}\,\, + \,\,\frac{2}{5}\,\,..........\,\,\frac{7}{6}\]
\[\frac{5}{6}\,\, + \,\,\frac{2}{5}\,\, = \,\frac{{5 \times 5}}{{6 \times 5}} + \frac{{2 \times 6}}{{5 \times 6}} = \frac{{25}}{{30}} + \frac{{12}}{{30}} = \frac{{37}}{{30}}\]
\[\,\,\frac{7}{6} = \frac{{7 \times 5}}{{6 \times 5}} = \frac{{35}}{{30}}\]
So sánh \[\,\frac{{37}}{{30}}\,\, > \,\frac{{35}}{{30}}\]
Vậy \[\,\frac{5}{6}\,\, + \,\frac{2}{5} > \frac{7}{6}\]
Tổng số tuổi của hai ông cháu là 70. Hai năm trước ông hơn cháu 60 tuổi. Ba năm sau cháu có số tuổi là:
5 tuổi
6 tuổi
7 tuổi
8 tuổi
Đáp án đúng là: D
Hiện tại ông vẫn hơn cháu 60 tuổi.
Tuổi của cháu hiện tại là:
(70 – 60) : 2 = 5 (tuổi)
Ba năm sau tuổi của cháu là:
5 + 3 = 8 (tuổi)
Đáp số: 8 tuổi
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
\(\frac{3}{4}\) m2 \(\frac{1}{5}\) dm2 = ………………… mm2
752 000
705 000
702 000
520 000
Đáp án đúng là: A
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
\(\frac{3}{4}\) m2 \(\frac{1}{5}\) dm2 = ………………… mm2
Ta có:
\(\frac{3}{4}\,\,{m^2}\frac{1}{5}\,\,d{m^2} = \frac{3}{4} \times 1\,\,000\,\,000\,\,m{m^2} + \frac{1}{5} \times 10\,\,000\,\,m{m^2}\)
\( = 750\,\,000\,\,m{m^2} + 2\,\,000\,\,m{m^2}\)
\( = 752\,\,000\,\,m{m^2}\)
Số cần điền là: 752 000
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
247 897 654 + 124 301 247 ……………………………….. ……………………………….. ……………………………….. | 951 345 012 - 98 671 302 ……………………………….. ……………………………….. ……………………………….. |
485 102 × 23 ……………………………….. ……………………………….. ……………………………….. ……………………………….. ……………………………….. ……………………………….. | 975 237 : 56 ……………………………….. ……………………………….. ……………………………….. ……………………………….. ……………………………….. ……………………………….. |
247 897 654 + 124 301 247 \(\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{247\,\,897\,\,654}\\{\underline {124\,\,301\,\,247} }\end{array}\\\,\,\,\,\,372\,\,198\,\,901\end{array}\) | 951 345 012 - 98 671 302 \(\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{\,951\,\,345\,\,012}\\{\underline {\,\,\,\,98\,\,671\,\,302} }\end{array}\\\,\,\,\,852\,\,673\,\,710\end{array}\) |
485 102 × 23 \(\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,\,\,\,\,\,485\,\,102}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,23} }\end{array}\\\,\,\,\,\,\,\,1\,\,455\,\,306\\\,\,\,\,\,\underline {\,9\,\,702\,\,04\,\,\,\,} \\\,\,\,\,\,11\,\,157\,\,346\end{array}\) | 975 237 : 56 975 23756¯5617 414 415 392¯ 23 2 22 4¯ 83 56¯ 277 224¯ 53 |
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
\(\frac{1}{4}\,\,...........\,\,\frac{7}{{24}}\,\, + \,\,\frac{9}{{24}}\) | \(\frac{8}{{21}}\,\, \times \,\,\frac{{14}}{{16}}\,\,\,..............\,\,1\) |
\(2\,\,:\,\,\frac{5}{9}\,\,..........\,\,\frac{{36}}{{10}}\) | \(\frac{4}{5}\,\,...........\,\,\frac{{37}}{{40}}\,\, - \,\,\frac{{21}}{{40}}\) |
\(\frac{1}{4}\,\, < \,\frac{7}{{24}}\,\, + \,\,\frac{9}{{24}}\) Giải thích: \(\frac{1}{4}\, = \frac{{1 \times 6}}{{4 \times 6}}\,\, = \,\frac{6}{{24}}\) \(\,\frac{7}{{24}}\,\, + \,\,\frac{9}{{24}} = \frac{{7 + 9}}{{24}} = \frac{{16}}{{24}}\) So sánh: \(\,\frac{6}{{24}}\,\, < \,\frac{{16}}{{24}}\)
Vậy \(\frac{1}{4}\,\, < \,\frac{7}{{24}}\,\, + \,\,\frac{9}{{24}}\) | \(\frac{8}{{21}}\,\, \times \,\,\frac{{14}}{{16}}\,\,\,..............\,\,1\) Giải thích: \(\frac{8}{{21}}\,\, \times \,\,\frac{{14}}{{16}}\, = \frac{{\not 8}}{{3 \times \not 7}} \times \frac{{\not 2 \times \not 7}}{{\not 8 \times \not 2}} = \frac{1}{3}\) So sánh: phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì nhỏ hơn 1. Do đó \(\frac{1}{3}\,\, < \,1\) Vậy \(\frac{8}{{21}}\,\, \times \frac{{14}}{{16}}\,\, < \,\frac{9}{{24}}\) |
\(2\,\,:\,\,\frac{5}{9}\,\,..........\,\,\frac{{36}}{{10}}\) Giải thích: \(2\,\,:\,\,\frac{5}{9}\,\, = \frac{2}{1} \times \frac{9}{5} = \frac{{2 \times 9}}{{1 \times 5}} = \frac{{18}}{5}\) \(\frac{{36}}{{10}} = \frac{{36:2}}{{10:2}} = \frac{{18}}{5}\) So sánh: \(\,\frac{{18}}{5}\,\, = \frac{{18}}{5}\) Vậy \(2:\frac{5}{9}\,\, = \frac{{36}}{{10}}\,\) | \(\frac{4}{5}\,\,...........\,\,\frac{{37}}{{40}}\,\, - \,\,\frac{{21}}{{40}}\) Giải thích: \(\,\frac{{37}}{{40}}\,\, - \,\,\frac{{21}}{{40}} = \frac{{37 - 21}}{{40}} = \frac{{16}}{{40}}\) \(\frac{4}{5}\, = \frac{{4 \times 8}}{{5 \times 8}}\, = \,\frac{{32}}{{40}}\) So sánh: \(\,\frac{{16}}{{40}}\,\, < \frac{{32}}{{40}}\) Vậy \(\frac{4}{5}\,\, < \frac{{37}}{{40}}\, - \frac{{21}}{{40}}\) |
Chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật bằng 24 m. Chiều rộng bằng \(\frac{5}{8}\) chiều dài. Cứ 1 m2 thu hoạch được \(\frac{5}{4}\) kg rau. Hỏi trên mảnh vườn đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau? (2 điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn là:
\(24 \times \frac{5}{8} = 15\) (m)
Diện tích mảnh vườn là:
24 × 15 = 360 (m2)
Mảnh vườn thu hoạch được số rau là:
\(\frac{5}{4} \times 360 = 450\) (kg)
Đáp số: 450 kg rau
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
40 m2 80 dm2 = ……………… cm2 | 9 050 mm2 = ……… cm2 ………. mm2 |
6 dm2 35 mm2 = ……………… mm2 | 60 900 cm2 = ……….. m2………. dm2 |
40 m2 80 dm2 = 408 000 cm2 Giải thích: 40 m2 80 dm2 = 40 × 10 000 cm2 + 80 × 100 cm2 = 400 000 cm2 + 8 000 cm2 = 408 000 cm2 | 9 050 mm2 = 90 cm2 50 mm2 Giải thích: 9 050 mm2 = 9 000 mm2 + 50 mm2 = \(\frac{{9000}}{{100}}\) cm2 + 50 mm2 = 90 cm2 + 50 mm2 |
6 dm2 35 mm2 = 60 035 mm2 Giải thích: 6 dm2 35 mm2 = 6 × 10 000 mm2 + 35 mm2 = 60 000 mm2 + 35 mm2 = 60 035 mm2 |
60 900 cm2 = 6 m2 + 9 dm2 Giải thích: 60 900 cm2 = 60 000 cm2 + 900 cm2 = \( = \frac{{60\,\,000}}{{10\,\,000}}{m^2} + \frac{{900}}{{100}}d{m^2}\) = 6 m2 + 9 dm2 |
Tính bằng cách thuận tiện. (1 điểm)
\(\frac{4}{5}\,\, \times \,\,\frac{6}{7}\,\, + \,\,\frac{4}{5}\,\, \times \,\,\frac{3}{7}\) …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. | \(\frac{5}{9}\,\, + \,\,\frac{5}{7}\,\, + \,\,\frac{9}{7}\,\, + \,\,\frac{4}{9}\) …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. |
\(\frac{4}{5}\,\, \times \,\,\frac{6}{7}\,\, + \,\,\frac{4}{5}\,\, \times \,\,\frac{3}{7}\) \( = \frac{4}{5}\, \times \,\left( {\,\,\frac{6}{7}\,\, + \,\,\frac{3}{7}} \right)\) \( = \frac{4}{5}\, \times \,\left( {\,\,\frac{{6 + 3}}{{7 \times 5}}\,\,} \right)\) \( = \frac{4}{5}\, \times \,\frac{9}{7}\) \( = \frac{{36}}{{35}}\,\) | \(\frac{5}{9}\,\, + \,\,\frac{5}{7}\,\, + \,\,\frac{9}{7}\,\, + \,\,\frac{4}{9}\) \( = \left( {\frac{5}{9}\,\, + \frac{4}{9}} \right)\, + \,\left( {\frac{5}{7}\,\, + \,\,\frac{9}{7}} \right)\,\,\,\,\) \( = \frac{9}{9}\, + \,\frac{{14}}{7}\,\,\,\) = 1 + 2 = 3 |







