Bộ 2 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 2 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 6117 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. LANGUAGE COMPONENTS (2.0 pts)

Task 1. Choose the word which has a different sound in the part underlined: (0,4pt)

chess

comedy

tennis

contest

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phát âm là /e/

Đoạn văn

II. READING (2.0 pts)

Task 1. Fill each blank with ONE suitable word. (1.0 pt)

enjoy

have

contact

in

rooms

I have a dream of having my own flat. It will be (11)the centre of the city. There will befour (12)in it: a living room, a bedroom, a bathroom and a kitchen. I'll (13)a bigTV and a DVD player in my bedroom. They'll help me to relax and (14) life. I'll have a laptopto (15) with my friends. My flat will be on the top floor and there won't have any neighbors, so it'll be OK to play loud music.

2. Tự luận
1 điểm

It will be (11)the centre of the city.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: in

Giải thích: in the centre of the city là cụm từ cố định.

3. Tự luận
1 điểm

There will befour (12)in it: a living room, a bedroom, a bathroom and a kitchen.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: rooms

Giải thích: Sau four cần danh từ số nhiều → rooms.

4. Tự luận
1 điểm

I'll (13)a bigTV and a DVD player in my bedroom.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: have

Giải thích: have a TV / DVD player là cách dùng đúng.

5. Tự luận
1 điểm

They'll help me to relax and (14) life.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: enjoy

Giải thích: enjoy life là cụm từ quen thuộc.

6. Tự luận
1 điểm

I'll have a laptopto (15) with my friends.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: contact

Giải thích: contact with my friends = liên lạc với bạn bè.

Dịch bài đọc:

Tôi có một ước mơ là sở hữu căn hộ của riêng mình. Nó sẽ nằm ở trung tâm thành phố. Trong đó sẽ có bốn phòng: phòng khách, phòng ngủ, phòng tắm và nhà bếp. Tôi sẽ có một chiếc TV lớn và đầu DVD trong phòng ngủ. Chúng sẽ giúp tôi thư giãn và tận hưởng cuộc sống. Tôi sẽ có một chiếc máy tính xách tay để liên lạc với bạn bè. Căn hộ của tôi sẽ ở tầng trên cùng và sẽ không có hàng xóm, vì vậy tôi có thể thoải mái bật nhạc to.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 1. Choose the word which has a different sound in the part underlined: (0,4pt)

afternoon

article

stand

start

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phát âm là /ɑː/

Đoạn văn

Task 2. Read the passages carefully. Choose the best answer A, B or C to each of the questions. (1.0 pt)

Steve, 13

I love TV. The first thing I do when I wake up is to switch it on. Myfavourite channel is the Cartoon Network. I watch TV three or fourhours a day. My parents think it is too much and they are always tellingme to study, read a little or do a sport. But TV is my favourite hobby.

I'm addicted to my favourite progammes.

Kate, 14

I know most teens don't like watching the news, but I do. I like to knowwhat is happening around our world. I also enjoy documentaries,especially about wildlife. I'm very curious about the way animals liveand how to preserve their habitats. I also enjoy watching live shows andfilms, mostly comedies and thrillers. I watch TV two or three hours a day.

Write (V) T (True) or F (False). (0.4 pt)

Answer the questions. (0.6 pt)

8. Tự luận
1 điểm

Kate is older than Steve.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Giải thích: Steve 13 tuổi, Kate 14 tuổi → Kate lớn tuổi hơn Steve.

9. Tự luận
1 điểm

Kate doesn't like watching the news.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Giải thích: Kate nói “I know most teens don’t like watching the news, but I do.” (“Tôi biết hầu hết thanh thiếu niên không thích xem tin tức, nhưng tôi thì thích.”)

10. Tự luận
1 điểm

What is Steve's favorite programme?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: His favourite programme is Cartoon Network.

(Chương trình yêu thích của Steve là Cartoon Network.)

11. Tự luận
1 điểm

How many hours a day does Steve watch TV?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: He watches TV three or four hours a day.

(Cậu ấy xem TV 3 hoặc 4 tiếng mỗi ngày.)

12. Tự luận
1 điểm

Does Kate enjoy wildlife?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Yes, she does.

(Giải thích: She enjoys documentaries, especially about wildlife.)

Dịch bài đọc:

Steve, 13 tuổi

Tôi rất thích xem TV. Việc đầu tiên tôi làm khi thức dậy là bật TV lên. Kênh yêu thích của tôi là Cartoon Network. Tôi xem TV ba hoặc bốn tiếng mỗi ngày. Bố mẹ tôi nghĩ như vậy là quá nhiều và họ luôn bảo tôi nên học bài, đọc sách hoặc chơi thể thao. Nhưng TV là sở thích yêu thích của tôi. Tôi nghiện các chương trình yêu thích của mình.

Kate, 14 tuổi

Tôi biết hầu hết các bạn trẻ không thích xem tin tức, nhưng tôi thì có. Tôi thích biết những gì đang xảy ra trên thế giới. Tôi cũng thích xem phim tài liệu, đặc biệt là về động vật hoang dã. Tôi rất tò mò về cách sống của động vật và cách bảo tồn môi trường sống của chúng. Tôi cũng thích xem các chương trình trực tiếp và phim ảnh, chủ yếu là phim hài và phim kinh dị. Tôi xem TV hai hoặc ba tiếng mỗi ngày.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 2. Choose the best option A, B, C or D. (1.6 pts)

Big Ben is the most famous _________ in England. 

tower

waterfall

city

river

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Giải thích: Big Ben là tháp nổi tiếng nhất ở Anh.

Dịch nghĩa: Big Ben là tòa tháp nổi tiếng nhất ở nước Anh.

Đoạn văn

III. WRITING (2.0 pts)

Task 1. Choose the underlined part(A, B, C or D) that needs correction. (0,4 pt):

14. Tự luận
1 điểm

Nam: What often do you watch this animal programme? - Lan: Twice a week.

       A              B                   C                                            D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Giải thích: Hỏi về tần suất phải dùng How often, không dùng What often.

Sửa: What often → How often

Dịch nghĩa:

Nam: Bạn thường xem chương trình về động vật này bao lâu một lần? - Lan: Hai lần một tuần.

15. Tự luận
1 điểm

She ate a sandwich for breakfast, but she wasn't eat anything for lunch.

             A                                          B            C                        D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Giải thích: Quá khứ đơn phủ định dùng didn’t + V nguyên mẫu, không dùng wasn’t eat.

→Sửa: wasn’t eat → didn’t eat

Dịch nghĩa: Cô ấy ăn bánh mì cho bữa sáng, nhưng cô ấy không ăn gì cho bữa trưa.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ robots might help mothers to look after children. 

Old

Hi-tech

Funny

New

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Giải thích: Hi-tech robots (robot công nghệ cao) phù hợp với ngữ cảnh giúp chăm sóc trẻ em.

Dịch nghĩa: Robot công nghệ cao có thể giúp các bà mẹ chăm sóc con cái.

Đoạn văn

Task 2. Complete the second sentence so that it means the same as the first one (0.8pt)

17. Tự luận
1 điểm

The show was interesting. It was too long. (but)

=>The show was interesting, ____________________ too long.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The show was interesting, but too long.

Giải thích: Dùng “but” để nối hai ý trái ngược nhau.

Dịch nghĩa: Chương trình thì thú vị nhưng quá dài.

18. Tự luận
1 điểm

My sister has a lot of friends because she is very friendly. (so)

=> My sister is ____________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My sister is very friendly, so she has a lot of friends.

Giải thích: Dùng “so” để chỉ kết quả.

Dịch nghĩa: Chị tôi rất thân thiện, vì vậy chị ấy có nhiều bạn bè.

19. Tự luận
1 điểm

In the future, people will probably go on holiday to the moon. (might)

=> In the future, people ____________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: In the future, people might go on holiday to the moon.

Giải thích: “might” diễn tả khả năng có thể xảy ra trong tương lai.

Dịch nghĩa: Trong tương lai, con người có thể sẽ đi du lịch lên Mặt Trăng.

20. Tự luận
1 điểm

There is too much noise. People don't sleep. (It)

=> If ____________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: If there weren’t so much noise, people would sleep.

Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + S + V(quá khứ đơn), S + would + V

Dịch nghĩa: Nếu không có quá nhiều tiếng ồn thì mọi người sẽ ngủ được.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the _________ there will be rain.

game show

TV series

weather forecast

animal pragramme

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Giải thích: weather forecast = dự báo thời tiết → nói về mưa.

Dịch nghĩa: Theo dự báo thời tiết, trời sẽ mưa.

Đoạn văn

Task 3. Use the given words to make meaningful sentences (0.8pt)

22. Tự luận
1 điểm

Nam / take part / swimming competition / school / last week / and / win / first prize.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Nam took part in a swimming competition at school last week and won first prize.

Giải thích: last week → thì quá khứ đơn; take part in → tham gia

Dịch nghĩa: Tuần trước, Nam tham gia một cuộc thi bơi ở trường và giành giải nhất.

23. Tự luận
1 điểm

If/ students/ plant/ more trees/ flowers/ schoolyard, their school/ be/ greener place.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: If students plant more trees and flowers in the schoolyard, their school will be a greener place.

Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + V hiện tại đơn, will + V

Dịch nghĩa: Nếu học sinh trồng thêm nhiều cây và hoa trong sân trường, trường học của họ sẽ trở thành một nơi xanh hơn.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister bought a new motorbike last week. _________ motorbike is black. 

She

She's

Her

Hers

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Giải thích: Trước danh từ motorbike cần tính từ sở hữu → her.

Dịch nghĩa: Chị tôi mua một chiếc xe máy mới tuần trước. Xe máy của chị ấy màu đen.

Đoạn văn

IV. LISTENING (2.0 pts)

Task 1: Listen to John and Kate talking a place where they live then choose the best answerA, B, Cor D. (1pt)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

New York has got many high buildings, banks, supermarkets and _________. 

post office

stores

parks

museums

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

It's very _________ in New York city.

boring

peaceful

noisy

happy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Kate is _________ than John. 

younger

older

taller

shorter

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

She lives in a _________ in an area away from Canberra, Australia.

town

city

villa

cleaner

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

She prefers to live in the countryside because the air is _________ there.

fresh

dirty

polluted

village

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Nội dung bài nghe:

Hello. My name is John. I live in an apartment in New York, the USA. It is a big city. It has got a lot of high buildings, supermarkets, banks and shops. There is much traffic and there are often traffic jams at rush hours. It is very noisy here, but I enjoy living here because everything is exciting and attractive to me.

Hi, I am Kate. I am John’s elder cousin. I live in a village in the suburbs of Canberra, Australia. It is quieter than New York. It hasn’t got many shops, supermarkets and restaurants. There are some farms around my house. You can see a lot of sheep and kangaroos on the farms. There are not many people here, but they are friendly. I prefer to live in the countryside because I enjoy the fresh air and peaceful life here.

Dịch nghĩa:

Chào. Tôi tên là John. Tôi sống trong một căn hộ ở New York, Hoa Kỳ. Đó là một thành phố lớn. Có rất nhiều tòa nhà cao tầng, siêu thị, ngân hàng và cửa hàng. Giao thông rất đông đúc và thường xuyên xảy ra tắc đường vào giờ cao điểm. Ở đây rất ồn ào, nhưng tôi thích sống ở đây vì mọi thứ đều thú vị và hấp dẫn đối với tôi.

Chào, tôi là Kate. Tôi là chị họ của John. Tôi sống trong một ngôi làng ở ngoại ô Canberra, Úc. Nơi đây yên tĩnh hơn New York. Không có nhiều cửa hàng, siêu thị và nhà hàng. Có một số trang trại xung quanh nhà tôi. Bạn có thể thấy rất nhiều cừu và kangaroo trong các trang trại. Ở đây không có nhiều người, nhưng họ rất thân thiện. Tôi thích sống ở vùng nông thôn vì tôi thích không khí trong lành và cuộc sống yên bình ở đây.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ do you like watching comedies? - Because I find them funny. 

What

Why

How

Which

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Giải thích: Trả lời bắt đầu bằng Because → câu hỏi phải là Why.

Dịch nghĩa: Tại sao bạn thích xem phim hài? – Vì tôi thấy chúng rất vui.

Đoạn văn

Task 2: Listen and write T (True) of F (False). (1pt)

31. Tự luận
1 điểm

Mi is from class 6E.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

32. Tự luận
1 điểm

Mi thinks they can reuse things in the bins.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

33. Tự luận
1 điểm

At book fairs, students can exchange their old clothes.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

34. Tự luận
1 điểm

Nam thinks students will help the environment if they go to school by bus.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

35. Tự luận
1 điểm

Students can exchange their used water bottles at uniform fairs.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Nội dung bài nghe:

Mi: I’m Mi from class 6A. If I become the president of the Club, I’ll first talk to my friends about putting a recycling bin in every classroom. We can reuse the things we have in these bins. Secondly, I’ll organize some book fairs. Students can exchange their used books at these fairs.

Nam: I’m Nam from class 6E. If I become the president of the Club. I’ll encourage students to go to school by bus. It’ll be fun and help the environment. Next, I’ll organize some uniform fairs. This is where students can exchange used uniforms with other students.

Dịch nghĩa:

Mi: Mình là Mi đến từ lớp 6A. Nếu trở thành chủ tịch câu lạc bộ, đầu tiên mình sẽ nói với bạn mình về việc đặt thùng rác tái chế tại mỗi lớp học. Chúng ta có thể tái sử dụng những thứ mà chúng ta có trong những chiếc thùng này. Thứ hai, mình sẽ tổ chức vài hội sách. Học sinh có thể trao đổi sách cũ tại hội sách.

Nam: Mình là Nam đến từ lớp 6E. Nếu mình trở thành chủ tịch câu lạc bộ, mình sẽ khuyến khích các bạn học sinh đi học bằng xe buýt. Điều đó sẽ rất thú vị và giúp môi trường. Sau đó, mình sẽ tổ chức vài hội chợ đồng phục. Đây là nơi học sinh có thể trao đổi đồng phục cũ với các bạn khác.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

I like this gym _________ equipment here is new and cool.

An

A

The

O

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Giải thích: the equipment là danh từ không đếm được, dùng mạo từ the để chỉ cụ thể.

Dịch nghĩa: Tôi thích phòng gym này. Thiết bị ở đây mới và rất ngầu.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung _________ play basketball yesterday. 

wasn't

doesn't

didn't

isn't

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Giải thích: yesterday → thì quá khứ đơn → dùng didn’t.

Dịch nghĩa: Trung đã không chơi bóng rổ ngày hôm qua.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam: What an interesting programme it is! Hoa: _________ 

No, I don't.

Sorry, I don't have free time.

I go cycling with my father

Yes. It is my favourite programme.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Giải thích: Câu cảm thán → đáp lại bằng sự đồng tình, yêu thích chương trình.

Dịch nghĩa:

Nam: Chương trình này thật thú vị! - Hoa: Vâng, đó là chương trình yêu thích của tôi.