Bộ 2 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 2 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 6128 lượt thi
38 câu hỏi
Đoạn văn

A. LISTENING (1.6 pts)

Part I. You are going to hear about a house for rent. Listen and fill in each gap with noMORE THAN TWO WORDS. You will listen twice. (0.8 pts)

1. Tự luận
1 điểm

This house by the sea is perfect for your ....... holiday.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: summer

2. Tự luận
1 điểm

There are....... and two bathrooms.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: three bedrooms

3. Tự luận
1 điểm

The ....... has two armchairs, a sofa and a television.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: living room

4. Tự luận
1 điểm

You can....... to the post office, the supermarket and the library.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: walk

Nội dung bài nghe:

Summer House is by the Sea. This beautiful house is perfect for your summer holiday. There are three bedrooms and two bathrooms. The kitchen has a new fridge and cooker and a big table with six chairs, dinner for six. There's a big living room with two armchairs, a sofa a television. There's a garden behind the house, great for kids and all the shops are near the house. You can walk to the post office, the supermarket, fresh fish, yum, the cinema, the museum and the library. And the water is a hundred meters from your front door. Price? 900 euros per week.

Dịch nghĩa:

Ngôi nhà mùa hè này nằm bên bờ biển. Ngôi nhà xinh đẹp này rất lý tưởng cho kỳ nghỉ hè của bạn. Có ba phòng ngủ và hai phòng tắm. Nhà bếp có tủ lạnh và bếp nấu mới, cùng một bàn ăn lớn với sáu ghế, đủ cho sáu người. Có một phòng khách rộng rãi với hai ghế bành, một ghế sofa và một chiếc tivi. Phía sau nhà có một khu vườn, rất tuyệt vời cho trẻ em và tất cả các cửa hàng đều ở gần đó. Bạn có thể đi bộ đến bưu điện, siêu thị, cửa hàng cá tươi, cửa hàng Yum, rạp chiếu phim, bảo tàng và thư viện. Và biển chỉ cách cửa nhà bạn khoảng trăm mét. Giá? 900 euro một tuần.

Đoạn văn

Part II. Listen to the interviews. Decide if the following statements are true (T) or false(F). You will listen twice. (0.8 pts)

5. Tự luận
1 điểm

Charlie often sleeps eight or nine hours every day.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

6. Tự luận
1 điểm

Charlie is very lazy and stays on the sofa a lot.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

7. Tự luận
1 điểm

Conor is fit at the moment.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

8. Tự luận
1 điểm

Fran doesn't normally eat healthy food.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Nội dung bài nghe:

1. 

Interviewer: So, Charlie, are you fit and healthy?

Charlie: Yes. I think I’m quite fit and healthy.

Interviewer: So, do you think you’re active or lazy?

Charlie: Uhm, I’m quite active.

Interviewer: Okay. How many hours do you usually sleep?

Charlie: Normally eight or nine every day.

Interviewer: Okay. And are you lazy at the weekends?

Charlie: No, not really. I don’t like staying in bed.

Interviewer: Do you prefer sitting on the sofa or going out?

Charlie: I like playing video games. I also like going out and doing sports. I’m not a couch potato.

Interviewer: Okay. 

2. 

Interviewer: Conor, are you fit and healthy?

Conor: Healthy? Yes, but not very fit at the moment?

Interviewer: Why that?

Conor: I’m studying for exams. And I’m really tired.

Interviewer: How many hours do you usually sleep?

Conor: May be six or seven.

Interviewer: And is that okay?

Conor: No. My advice when you’re studying is don’t go to bed late. You can’t do exams if you’re tired.

Interviewer: Okay. Thanks.

3.

Interviewer: Fran, are you fit and healthy?

Fran: I’m quite healthy. And very fit.

Interviewer: Do you like doing sport then?

Fran: Yes, I like running and swimming.

Interviewer: How far can you run?

Fran: Well, I run marathon. So, I can run about 41 kilometers. 

Interviewer: Wao! So what do you eat before a marathon?

Fran: The night before the marathon I usually eat pasta and chicken.

Interviewer: Do you normally eat healthy food?

Fran: No, I don’t. I love making desserts and eating chocolate.

Interviewer: Aha. 

Dịch nghĩa:

1.

Người phỏng vấn: Vậy Charlie, bạn có khỏe mạnh không?

Charlie: Vâng. Tôi nghĩ mình khá khỏe mạnh.

Người phỏng vấn: Vậy bạn nghĩ mình năng động hay lười biếng?

Charlie: Uhm, tôi khá năng động.

Người phỏng vấn: Được rồi. Bạn thường ngủ bao nhiêu giờ?

Charlie: Thường là tám hoặc chín giờ mỗi ngày.

Người phỏng vấn: Được rồi. Và bạn có lười biếng vào cuối tuần?

Charlie: Không, không hẳn. Tôi không thích ở trên giường.

Người phỏng vấn: Bạn thích ngồi trên ghế sofa hay ra ngoài?

Charlie: Tôi thích chơi trò chơi điện tử. Tôi cũng thích ra ngoài và tập thể thao. Tôi không phải là một người lười biếng.

Người phỏng vấn: Được rồi.

2.

Người phỏng vấn: Conor, bạn có khỏe mạnh không?

Conor: Khỏe không? Có, nhưng không khỏe lắm vào lúc này?

Người phỏng vấn: Tại sao vậy?

Conor: Tôi đang ôn thi. Và tôi thực sự mệt mỏi.

PV: Bạn thường ngủ bao nhiêu tiếng?

Conor: Có thể là sáu hoặc bảy.

Người phỏng vấn: Và điều đó có ổn không?

Conor: Không. Lời khuyên của tôi khi bạn đang học là đừng đi ngủ muộn. Bạn không thể làm bài kiểm tra nếu bạn mệt mỏi.

Người phỏng vấn: Vâng. Cảm ơn bạn

3.

Người phỏng vấn: Fran, bạn có khỏe mạnh không?

Fran: Tôi khá khỏe mạnh. Và rất cân đối.

Người phỏng vấn: Vậy bạn có thích tập thể thao không?

Fran: Vâng, tôi thích chạy và bơi lội.

Người phỏng vấn : Bạn có thể chạy bao xa?

Fran: Chà, tôi chạy marathon. Vì vậy, tôi có thể chạy khoảng 41 km.

Người phỏng vấn: Wao! Vậy bạn ăn gì trước khi chạy marathon?

Fran: Đêm trước cuộc thi marathon, tôi thường ăn mì ống và thịt gà.

Người phỏng vấn: Bạn có thường ăn thức ăn tốt cho sức khỏe không?

Fran: Không. Tôi thích làm món tráng miệng và ăn sô cô la.

Người phỏng vấn: Aha.

Đoạn văn

IV. Use the correct tense of the verbs in brackets. (0.4 pts)

9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

If the river isn't dirty, there (be) ________ more fish.

(1)

will be

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: will be

Câu điều kiện loại 1: If + hiện tại đơn → will / won’t + V.

Dịch nghĩa: Nếu con sông không bẩn, sẽ có nhiều cá hơn.

10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

I (not see) __________ you at the gym yesterday.

(1)

didn’t see

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: didn’t see

Có “yesterday” → dùng thì quá khứ đơn

Dịch nghĩa: Tôi đã không thấy bạn ở phòng tập hôm qua.

Đoạn văn

C. READING (2.0 pts).

I. Complete the passage with the words in the box. (1.0 pt)

because

think

together

healthy

way

Sports and games are very important in our lives. They help us stay (1)..... and strong.Playing sports like football, badminton, and swimming makes us active and happy. Playingchess helps us (2)........better. At school, we can play with our friends and learn teamwork.Many students love football (3) ........it is fun and exciting. Sports also teach us to nevergive up. After studying hard, playing games is a good (4) ........ to relax. We should playsports every day to be healthy. Remember, playing is not just fun, it is also good for our bodyand mind. Let's play and enjoy sports (5) ..........!

11. Tự luận
1 điểm

They help us stay (1)..... and strong.Playing sports like football, badminton, and swimming makes us active and happy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: healthy

Sau “stay” dùng tính từ

12. Tự luận
1 điểm

Playingchess helps us (2)........better.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: think

helps + O + V (động từ nguyên mẫu không “to”)

13. Tự luận
1 điểm

Many students love football (3) ........it is fun and exciting.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: because

“Because” dùng để chỉ nguyên nhân

14. Tự luận
1 điểm

After studying hard, playing games is a good (4) ........ to relax.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: way

a good way to + V = một cách tốt để…

15. Tự luận
1 điểm

Let's play and enjoy sports (5) ..........!

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: together

Trạng từ bổ nghĩa cho play and enjoy: together = cùng nhau

Dịch bài đọc:

Thể thao và trò chơi rất quan trọng trong cuộc sống của chúng ta. Chúng giúp chúng ta khỏe mạnh và cường tráng. Chơi các môn thể thao như bóng đá, cầu lông và bơi lội giúp chúng ta năng động và vui vẻ. Chơi cờ vua giúp chúng ta suy nghĩ tốt hơn. Ở trường, chúng ta có thể chơi với bạn bè và học cách làm việc nhóm. Nhiều học sinh yêu thích bóng đá vì nó vui và hấp dẫn. Thể thao cũng dạy chúng ta không bao giờ bỏ cuộc. Sau khi học tập vất vả, chơi thể thao là một cách tốt để thư giãn. Chúng ta nên chơi thể thao mỗi ngày để khỏe mạnh. Hãy nhớ rằng chơi không chỉ vui mà còn tốt cho cơ thể và tinh thần. Hãy cùng nhau chơi và tận hưởng thể thao!

Đoạn văn

II. Pierre, Anna and Daisy are talking about their holidays. Read the passages and answerthe questions below. (1.0 pt)

Our vacation plans

Pierre: Now I am on vacation in the south of France. Tomorrow, my family are driving to thecity of Nice. If the weather is good, we will walk up a big hill called Mont Baron. If it rains, wewill look at the art show in the Matisse Museum.

Anna: I am on vacation in San Francisco. Yesterday, we went shopping and had dinner atUnion Square. It was so crowded! I'm going to spend today at Golden Gate Park. It is verypeaceful. If the weather is bad, I will go to see the fish at the Aquarium.

Daisy: My family and I are going to Singapore for the weekend. We will visit Singapore Zooon Saturday. After that, we will visit Waterfront Promenade. It is a peaceful place to walk andlook at the old buildings and statues. If we have time on Sunday, we will go to a mall.

16. Tự luận
1 điểm

Where is Pierre now?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: In the south of France

Thông tin: “Now I am on vacation in the south of France.” (“Hiện tại tôi đang đi nghỉ mát ở miền nam nước Pháp.”)

17. Tự luận
1 điểm

Which city are Pierre's family driving to tomorrow?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Nice

Thông tin: “Tomorrow, my family are driving to the city of Nice.” (“Ngày mai, gia đình tôi sẽ lái xe đến thành phố Nice.”)

18. Tự luận
1 điểm

Did Anna go shopping yesterday?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Yes, she did.

Thông tin: “Yesterday, we went shopping …” (“Hôm qua, chúng tôi đã đi mua sắm…”)

19. Tự luận
1 điểm

What will Anna do if the weather is bad today?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She will go to see the fish at the Aquarium.

Thông tin: “If the weather is bad, I will go to see the fish at the Aquarium.” (“Nếu thời tiết xấu, tôi sẽ đi xem cá ở thủy cung.”)

20. Tự luận
1 điểm

How is Waterfront Promenade?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It is peaceful.

Thông tin: “It is a peaceful place to walk …” (“Đây là một nơi yên tĩnh để đi dạo…”)

Dịch bài đọc:

Kế hoạch kỳ nghỉ của chúng tôi

Pierre: Hiện tại tôi đang đi nghỉ ở miền nam nước Pháp. Ngày mai, gia đình tôi sẽ lái xe đến thành phố Nice. Nếu thời tiết tốt, chúng tôi sẽ đi bộ lên một ngọn đồi lớn tên là Mont Baron. Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ đi xem triển lãm nghệ thuật ở Bảo tàng Matisse.

Anna: Tôi đang đi nghỉ ở San Francisco. Hôm qua, chúng tôi đã đi mua sắm và ăn tối ở Union Square. Đông đúc quá! Hôm nay tôi sẽ dành thời gian ở Công viên Cổng Vàng. Nơi đây rất yên tĩnh. Nếu thời tiết xấu, tôi sẽ đi xem cá ở Thủy cung.

Daisy: Gia đình tôi sẽ đến Singapore vào cuối tuần. Chúng tôi sẽ đến thăm Vườn thú Singapore vào thứ Bảy. Sau đó, chúng tôi sẽ đến Waterfront Promenade. Đó là một nơi yên tĩnh để đi dạo và ngắm nhìn những tòa nhà và tượng đài cổ. Nếu có thời gian vào Chủ nhật, chúng tôi sẽ đến một trung tâm thương mại.

Đoạn văn

D. WRITING. (2.0 pts)

I. Find out and correct the mistake in each sentence. (0.8 pts)

21. Tự luận
1 điểm

John, you are late. The match starts ten minutes ago.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: starts => started

ten minutes ago → dùng thì quá khứ đơn

Dịch nghĩa: John, cậu đến muộn rồi. Trận đấu đã bắt đầu mười phút trước rồi.

22. Tự luận
1 điểm

My father is a worker and my mother is the doctor.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: the doctor => a doctor

Nghề nghiệp → dùng a/an, không dùng the

Dịch nghĩa: Bố tôi là công nhân, còn mẹ tôi là bác sĩ.

Đoạn văn

II. Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You cannot change thewords.(0.4 pts)

23. Tự luận
1 điểm

in/ Will/ hi-tech/ a/in/ house/ the future/ people/ live/ ?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Will people live in a hi-tech house in the future?

Dịch nghĩa: Liệu con người sẽ sống trong những ngôi nhà công nghệ cao trong tương lai?

24. Tự luận
1 điểm

an / intelligent/ animal/ A / is / dolphin.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A dolphin is an intelligent animal.

Dịch nghĩa: Cá heo là một loài động vật thông minh.

Đoạn văn

III. Combine each pair of sentences below to make a first conditional sentence. (0.4 pts)

25. Tự luận
1 điểm

We walk or cycle. We are healthy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: If we walk or cycle, we will be healthy.

Dịch nghĩa: Nếu chúng ta đi bộ hoặc đạp xe, chúng ta sẽ khỏe mạnh.

26. Tự luận
1 điểm

You make noise. Your sister doesn't sleep.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: If you make noise, your sister won’t sleep.

Dịch nghĩa: Nếu con làm ồn, em gái con sẽ không ngủ được.

Đoạn văn

IV. Rewrite the sentences, using the given words. (0.4 pts)

27. Tự luận
1 điểm

The bike in front of her house is mine. (My)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The bike in front of her house is my bike.

Dịch nghĩa: Chiếc xe đạp đậu trước nhà cô ấy là xe đạp của tôi.

28. Tự luận
1 điểm

They will move to a new apartment, I guess. (might)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: They might move to a new apartment.

Dịch nghĩa: Họ có thể chuyển đến một căn hộ mới.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

B. PHONETICS AND USE OF LANGUAGE. (2.4 pts)

I. Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. (0.4 pts)

character

change

channel

charity

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /k/, các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/

30. Trắc nghiệm
1 điểm

B. PHONETICS AND USE OF LANGUAGE. (2.4 pts)

I. Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. (0.4 pts)

A rubbish                          

funny

reduce

running

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /u:/, các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/

31. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word with the different stress pattern. (0.4 pts)

picture

water

exam

paper

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm số 2, các đáp án còn lại trọng âm số 1

32. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word with the different stress pattern. (0.4 pts)

reduce

reuse

village

recycle

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm số 1, các đáp án còn lại trọng âm số 2

33. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences. (1.2 pts)

It's very ....... to swim there. The water is heavily polluted. 

safe

unsafe

unpopular

easy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

heavily polluted = bị ô nhiễm nặng

Dịch nghĩa: Rất không an toàn để bơi ở đó. Nước bị ô nhiễm nặng.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

....... Sun keeps ....... Earth warm. 

A - the

The - the

The - a

The - an

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Sun và Earth là thiên thể duy nhất, danh từ riêng → luôn dùng “the”

Dịch nghĩa: Mặt Trời giữ cho Trái Đất ấm áp.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

My robot sends and ....... emails for me.

has

does

receives

brings

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

send and receive emails (gửi và nhận email)

Dịch nghĩa: Robot của tôi gửi và nhận email giúp tôi.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

The programme is interesting, ....... it is too long. 

but

and

or

so

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

but: nhưng (đối lập)

and: và

or: hoặc

so: vì vậy

Dịch nghĩa: Chương trình thú vị nhưng quá dài.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

I have a computer to ....... the internet. 

A go 

look at

visit

surf

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cụm đúng: surf the internet = lướt mạng

Dịch nghĩa: Tôi có máy tính để lướt Internet.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

If it is rainy next week, we ....... on a picnic. 

will go

go

won't go

should go

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Câu điều kiện loại 1: If + hiện tại đơn → will / won’t + V.

Dịch nghĩa: Nếu tuần sau trời mưa, chúng tôi sẽ không đi dã ngoại.