Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Đề 15
Đề thi

Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Đề 15

A
Admin
ToánLớp 582 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

 Số thập phân có phần thập phân là số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:(0,5 điểm)

0,999

0,998

0,984

0,986

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số thập phân có phần thập phân là số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 0,986

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là tỉ số? (0,5 điểm)  

5 : 3

1 : 100

\(\frac{7}{5}\)

\(\frac{1}{0}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\frac{1}{0}\) không phải là tỉ số

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nhỏ hơn 1 là:(0,5 điểm)

\(\frac{{87}}{{65}}\)

\(\frac{{11}}{{21}}\)

\(\frac{7}{5}\)

\(\frac{{22}}{{22}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì phân số đó nhỏ hơn 1.

Vậy phân số nhỏ hơn 1 là \(\frac{{{\bf{11}}}}{{{\bf{21}}}}\)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình vuông có chu vi là 1 072 cm. Độ dài cạnh hình vuông đó là:(0,5 điểm)  

0,0265 m

2,53 cm

4,54 dm

2,68 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Độ dài cạnh hình vuông đó là:

1 072 : 4 = 268 (cm)

Đổi: 268 cm = 2,68 m

Đáp số: 2,68 m

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thập phân sau: 24,38; 32,48; 82,34; 53,84. Số thập phân có chữ số 8 thuộc hàng lớn nhất là: (0,5 điểm)  

24,38

32,408

82,34

53,84

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

24,38: Chữ số 8 thuộc hàng phần trăm

32,408: Chữ số 8 thuộc hàng phần nghìn

82,34: Chữ số 8 thuộc hàng chục

53,84: Chữ số 8 thuộc hàng phần mười

Vậy số thập phân có chữ số 8 thuộc hàng lớn nhất là: 82,34.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn cặp có hai số thập phân không bằng nhau. (0,5 điểm) 

7,35 và 7,3500

6,8 và 6,008

4,9 và 4,900

1,09 và 1,090

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cặp có hai số thập phân không bằng nhau là 6,8 và 6,008.

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Nêu giá trị của chữ số 1 trong từng số thập phân sau: (1 điểm)

515,35:……………………………………………………………………………

571,65:……………………………………………………………………………

3,103:……………………………………………………………………………..

Xem đáp án

515,35: Chữ số 1 có giá trị mười đơn vị

571,65: Chữ số 1 có giá trị một đơn vị

3,103: Chữ số 1 có giá trị một phần mười đơn vị

8. Tự luận
1 điểm

Tính: (2 điểm)

a) 4 m2 + 2 000 cm2 – 3 m2

= ……………………………….

= ……………………………….

= ……………………………….

b) 939 cm2 + 30 cm2 – 7 dm2

= ……………………………….

= ……………………………….

= ……………………………….

Xem đáp án

a) 4 m2 + 2 000 cm2 – 3 m2

= 4 m2 + 0,2 m2 – 3 m2

= 4,2 m2 – 3 m2

= 1,2 m2

b) 939 cm2 + 30 cm2 – 7 dm2

= 939 cm2 + 30 cm2 – 700 cm2

= 969 cm2 – 700 cm2

= 269 cm2

9. Tự luận
1 điểm

Tính.

\[\frac{{18 \times 40 \times 19}}{{19 \times 4 \times 6}}\]

= ....................................................................................................................

= ....................................................................................................................

Xem đáp án

\[\frac{{18 \times 40 \times 19}}{{19 \times 4 \times 6}} = \frac{{\cancel{6} \times 3 \times \cancel{4} \times 10\, \times \cancel{{19}}}}{{\cancel{{19}} \times \cancel{4} \times \cancel{6}}} = 3 \times 10 = 30\]

10. Tự luận
1 điểm

Trên một mảnh đất, người ta có trồng các loại hoa là: hoa cúc trắng, hoa cúc vàng, hoa thược dược và hoa lay ơn. Diện tích trồng mỗi loại hoa là một trong các số đo 50,5 m2; 50 m2 30 dm2; 50 m2 40 dm2 và 50,25 m2. (1 điểm)

a) Viết số đo diện tích trồng các loại hoa theo thứ tự từ bé đến lớn.

.....................................................................................................................................

b)

Biết rằng:

- Diện tích trồng hoa cúc vàng lớn nhất.

- Diện tích trồng hoa lay ơn bé nhất.

- Diện tích trồng hoa cúc trắng bé hơn diện tích trồng hoa thược dược.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

- Diện tích trồng hoa thược dược là .............. m2.

- Diện tích trồng hoa cúc trắng là ............... m2.

Xem đáp án

Đổi: 50 m2 30 dm2 = 50,3 m2; 50 m2 40 dm2 = 50,4 m2

So sánh: 50,25 < 50,3 < 50,4 < 50,5

a) Số đo diện tích trồng các loại hoa theo thứ tự từ bé đến lớn là: 50,25 m2; 50 m2 30 dm2; 50 m2 40 dm2; 50,5 m2

b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

- Diện tích trồng hoa thược dược là 50,4 m2.

- Diện tích trồng hoa cúc trắng là 50,3 m2.

11. Tự luận
1 điểm

Ở một quốc gia có diện tích đất rừng là khoảng 14 750 000 ha. Trong đó khoảng \[\frac{7}{{10}}\] là diện tích rừng tự nhiên, còn lại là diện tích rừng trồng. Tính diện tích trồng rừng. (2 điểm)

Xem đáp án

Bài giải

Diện tích rừng tự nhiên là:

\[14\,\,750\,\,\,000 \times \frac{7}{{10}} = 10\,\,325\,\,000\](ha)

Diện tích rừng trồng là:

14 750 000 – 10 325 000 = 4 425 000 (ha)

Đổi: 4 425 000 ha = 44 250 km2

Đáp số: 44 250 km2

12. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất

\[\frac{5}{{13}} \times \frac{{11}}{{19}} + \frac{{11}}{{19}} \times \frac{{21}}{{13}}\] = ......................................................................................................

Xem đáp án

\[\frac{5}{{13}} \times \frac{{11}}{{19}} + \frac{{11}}{{19}} \times \frac{{21}}{{13}} = \frac{{11}}{{19}} \times \left( {\frac{5}{{13}} + \frac{{21}}{{13}}} \right) = \frac{{11}}{{19}} \times \frac{{26}}{{13}} = \frac{{11 \times 2 \times \cancel{{13}}}}{{19 \times \cancel{{13}}}} = \frac{{22}}{{19}}\]