Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Đề 11
Đề thi

Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Đề 11

A
Admin
ToánLớp 558 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Chữ số 4 trong số thập phân 37,264 thuộc hàng nào? (0,5 điểm)

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chữ số 4 thuộc hàng phần nghìn

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 8,027 đọc là: (0,5 điểm)

Tám phẩy bảy.

Tám phẩy không hai bảy.

Tám phẩy không trăm hai mươi bảy.

Tám phẩy bảy trăm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số thập phân 8,027 đọc là Tám phẩy không trăm hai mươi bảy

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân gồm có: “23 đơn vị, 4 phần mười và 9 phần nghìn” viết là: (0,5 điểm)

23,409

234,09

2,349

23,049

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số thập phân gồm có: “23 đơn vị, 4 phần mười và 9 phần nghìn” viết là 23,409

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 3 ha = ... m2: (0,5 điểm)

3 000 000

30 000

300 000

3 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3 ha = 30 000m2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh đất hình vuông có cạnh 54 m . Tính diện tích mảnh đất đó. (0,5 điểm)  

2 916 m2

4 324 m2

1 050 m2

2 800 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích mảnh đất đó là:

54 × 54 = 2 916 (m2)

Đáp số: 2 916 m2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 200 m và chiều rộng bằng \(\frac{3}{4}\) chiều dài. Diện tích khu đất đó bằng số héc-ta là: (0,5 điểm)

4 ha

5 ha

6 ha

3 ha

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chiều rộng của khu đất là:

200 × \(\frac{3}{4}\)= 150 (m)

Diện tích của khu đất là

200 × 150 = 30 000 (m2)

Đổi 30 000 m2 = 3 ha

Đáp số: 3 ha

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Điền vào chỗ trống cho thích hợp (theo mẫu): (1 điểm)

 thập phân

Đọc

Phần nguyên

,

Phần thập phân

Hàng đơn vị

,

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

0,63

Không phẩy sáu mươi ba

0

,

6

3

0,84

 

 

,

 

 

 

 

0

,

9

1

0,23

 

 

,

 

 

Xem đáp án

Điền vào chỗ trống cho thích hợp (theo mẫu):

Số thập phân

Đọc

Phần nguyên

,

Phần thập phân

Hàng đơn vị

,

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

0,63

Không phẩy sáu mươi ba

0

,

6

3

0,84

Không phẩy tám mươi tư

0

,

8

4

0,91

Không phẩy chín mươi mốt

0

,

9

1

0,23

Không phẩy hai mươi ba

0

,

2

3

8. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm)

Sản lượng lúa của gia đình bác Hai trong 3 năm vừa qua

Năm

Sản lượng lúa

2021

4,965 tấn

2022

5,512 tấn

2023

6,978 tấn

a) Năm ……….. gia đình bác Hai thu được sản lượng lúa nhiều nhất.

b) Gia đình bác Hai thu được sản lượng lúa ít nhất vào năm ……………

c) Sản lượng lúa của gia đình bác Hai năm 2023 thu được khi làm tròn đến phần hàng trăm là……………

Xem đáp án

a) Năm 2023 gia đình bác Hai thu được sản lượng lúa nhiều nhất.

b) Gia đình bác Hai thu được sản lượng lúa ít nhất vào năm 2021

c) Sản lượng lúa của gia đình bác Hai năm 2023 thu được khi làm tròn đến hàng phần trăm là 6, 980 tấn

9. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chố chấm(1 điểm)

a) 0,045 ha …. 4 500 m2

b) 3 ha 5 m2 …. 3 500 m2

Xem đáp án

a) 0,045 ha < 4 500 m2

Giải thích

4 500 m2 = 0,45 ha

Vì 0,045 ha < 0,45 ha

 nên 0,045 ha < 4 500 m2

 

b) 3 ha 5 m2 > 3 500 m2

Giải thích

3 ha 5 m2 = 3 × 10 000 m2 + 5 m2

                = 30 005 m2

Vì 30 005 m2 > 3 500 m2

nên 3 ha 5 m2 > 3 500 m2

10. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 40 m, chiều rộng bằng \(\frac{1}{3}\) chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó.(2 điểm)

Xem đáp án

Theo đề bài ta có sơ đồ:

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 40 m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó.(2 điểm) (ảnh 1)

Bài giải

Hiệu số phần bằng nhau là:

3 – 1 = 2 (phần)

Giá trị của một phần hay chiều rộng là:

40 : 2 = 20 (m)

Chiều dài mảnh đất là:

20 × 3 = 60 (m)

Diện tích mảnh đất đó là:

60 × 20 = 1 200 (m2)

Đáp số: 1 200 m2

11. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

0,8 < ….. < 1,7

9,0031 < ….. < 10,05

73,86 < ….. < 74,25

Xem đáp án

0,8 < 1 < 1,7

9,0031 < 10 < 10,05

73,86 < 74 < 74,25

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

Một hình chữ nhật có chiều rộng là 20 cm. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Diện tích hình vuông đó là ………….. dm2

Xem đáp án

Một hình chữ nhật có chiều rộng là 20 cm. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Diện tích hình vuông đó là 12 dm2

Giải thích:

Chiều dài hình chữ nhật là:

20 × 3 = 60 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

20 × 60 = 1 200 (cm2)

Đổi: 1 200 cm2 = 12 dm2

Đáp số: 12 dm2