Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Đề 11
12 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Chữ số 4 trong số thập phân 37,264 thuộc hàng nào? (0,5 điểm)
Hàng đơn vị
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng phần nghìn
Đáp án đúng là: D
Chữ số 4 thuộc hàng phần nghìn
Số thập phân 8,027 đọc là: (0,5 điểm)
Tám phẩy bảy.
Tám phẩy không hai bảy.
Tám phẩy không trăm hai mươi bảy.
Tám phẩy bảy trăm.
Đáp án đúng là: C
Số thập phân 8,027 đọc là Tám phẩy không trăm hai mươi bảy
Số thập phân gồm có: “23 đơn vị, 4 phần mười và 9 phần nghìn” viết là: (0,5 điểm)
23,409
234,09
2,349
23,049
Đáp án đúng là: A
Số thập phân gồm có: “23 đơn vị, 4 phần mười và 9 phần nghìn” viết là 23,409
Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 3 ha = ... m2 là: (0,5 điểm)
3 000 000
30 000
300 000
3 000
Đáp án đúng là: B
3 ha = 30 000m2
Một mảnh đất hình vuông có cạnh 54 m . Tính diện tích mảnh đất đó. (0,5 điểm)
2 916 m2
4 324 m2
1 050 m2
2 800 m2
Đáp án đúng là: A
Diện tích mảnh đất đó là:
54 × 54 = 2 916 (m2)
Đáp số: 2 916 m2
Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 200 m và chiều rộng bằng \(\frac{3}{4}\) chiều dài. Diện tích khu đất đó bằng số héc-ta là: (0,5 điểm)
4 ha
5 ha
6 ha
3 ha
Đáp án đúng là: D
Chiều rộng của khu đất là:
200 × \(\frac{3}{4}\)= 150 (m)
Diện tích của khu đất là
200 × 150 = 30 000 (m2)
Đổi 30 000 m2 = 3 ha
Đáp số: 3 ha
II. Phần tự luận (7 điểm)
Điền vào chỗ trống cho thích hợp (theo mẫu): (1 điểm)
thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân | |
Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | ||
0,63 | Không phẩy sáu mươi ba | 0 | , | 6 | 3 |
0,84 |
|
| , |
|
|
|
| 0 | , | 9 | 1 |
0,23 |
|
| , |
|
|
Điền vào chỗ trống cho thích hợp (theo mẫu):
Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân | |
Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | ||
0,63 | Không phẩy sáu mươi ba | 0 | , | 6 | 3 |
0,84 | Không phẩy tám mươi tư | 0 | , | 8 | 4 |
0,91 | Không phẩy chín mươi mốt | 0 | , | 9 | 1 |
0,23 | Không phẩy hai mươi ba | 0 | , | 2 | 3 |
Điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm)
Sản lượng lúa của gia đình bác Hai trong 3 năm vừa qua
Năm | Sản lượng lúa |
2021 | 4,965 tấn |
2022 | 5,512 tấn |
2023 | 6,978 tấn |
a) Năm ……….. gia đình bác Hai thu được sản lượng lúa nhiều nhất.
b) Gia đình bác Hai thu được sản lượng lúa ít nhất vào năm ……………
c) Sản lượng lúa của gia đình bác Hai năm 2023 thu được khi làm tròn đến phần hàng trăm là……………
a) Năm 2023 gia đình bác Hai thu được sản lượng lúa nhiều nhất.
b) Gia đình bác Hai thu được sản lượng lúa ít nhất vào năm 2021
c) Sản lượng lúa của gia đình bác Hai năm 2023 thu được khi làm tròn đến hàng phần trăm là 6, 980 tấn
Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chố chấm(1 điểm)
a) 0,045 ha …. 4 500 m2 | b) 3 ha 5 m2 …. 3 500 m2 |
a) 0,045 ha < 4 500 m2 Giải thích 4 500 m2 = 0,45 ha Vì 0,045 ha < 0,45 ha nên 0,045 ha < 4 500 m2
| b) 3 ha 5 m2 > 3 500 m2 Giải thích 3 ha 5 m2 = 3 × 10 000 m2 + 5 m2 = 30 005 m2 Vì 30 005 m2 > 3 500 m2 nên 3 ha 5 m2 > 3 500 m2 |
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 40 m, chiều rộng bằng \(\frac{1}{3}\) chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó.(2 điểm)
Theo đề bài ta có sơ đồ:

Bài giải
Hiệu số phần bằng nhau là:
3 – 1 = 2 (phần)
Giá trị của một phần hay chiều rộng là:
40 : 2 = 20 (m)
Chiều dài mảnh đất là:
20 × 3 = 60 (m)
Diện tích mảnh đất đó là:
60 × 20 = 1 200 (m2)
Đáp số: 1 200 m2
Viết số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
0,8 < ….. < 1,7 | 9,0031 < ….. < 10,05 | 73,86 < ….. < 74,25 |
0,8 < 1 < 1,7 | 9,0031 < 10 < 10,05 | 73,86 < 74 < 74,25 |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
Một hình chữ nhật có chiều rộng là 20 cm. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Diện tích hình vuông đó là ………….. dm2
Một hình chữ nhật có chiều rộng là 20 cm. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Diện tích hình vuông đó là 12 dm2
Giải thích:
Chiều dài hình chữ nhật là:
20 × 3 = 60 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
20 × 60 = 1 200 (cm2)
Đổi: 1 200 cm2 = 12 dm2
Đáp số: 12 dm2








