Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Đề 14
Đề thi

Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Đề 14

A
Admin
ToánLớp 479 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số “ba triệu không trăm tám mươi nghìn chín trăm” được viết là:

3 080 090

3 080 900

3 800 900

3 008 900

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số “ba triệu không trăm tám mươi nghìn chín trăm” được viết là: 3 080 900

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 99 999 < ............. < 100 001  

100 000

99 990

99 999

999 910

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

99 999 < ............. < 100 001

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 100 000.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Rạp chiếu phim ngày thứ Sáu bán được 1 258 vé xem phim, ngày thứ Bảy bán được 1 639 vé, ngày Chủ nhật bán được 2 382 vé. Hỏi trong ba ngày rạp chiếu phim bán được khoảng bao nhiêu vé xem phim?  

5 400

5 200 vé

5 100 vé

5 300 vé

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong ba ngày rạp chiếu phim bán được khoảng số vé xem phim là:

1 258 + 1 639 + 2 382 = 5 279 (vé)

Làm tròn số 5279 đến hàng trăm ta được số 5 300

Đáp số: 5 300 vé

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường Tiểu học Hoa Mai có 3 lớp tham gia trồng cây. Lớp 4A trồng được 14 cây, lớp 4B trồng được 13 cây, lớp 4C trồng được 15 cây. Hỏi trung bình mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây: (0,5 điểm) 

16 cây

14 cây

15 cây

17 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trung bình mỗi lớp trồng được số cây là:

(14 + 13 + 15) : 3 =  14 (cây)

Đáp số: 14 cây

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất nhỏ hơn 12 345 × 7 là:   

86 416

86 412

86 415

86 414

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số lớn nhất nhỏ hơn 86 415 là số liền trước của nó: 86 415 – 1 = 86 414

Vậy số lớn nhất nhỏ hơn 12 345 × 7 là: 86 414.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai tổ thu gom giấy vụn. Tổ một thu được 45 kg giấy vun. Tổ hai thu được nhiều hơn tổ một là 12 kg giấy vụn. Hỏi tổ hai thu được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?  

27 kg

15 kg

57 kg

33 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tổ hai thu được số ki-lô-gam giấy vụn là:

45 + 12 = 57 (kg)

Đáp số: 57 kg giấy vụn

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

a) 16 tấn = ……….…...yến

b) 3 286 yến = ……tấn ……yến

c) 5 phút 25 giây = ……….…... giây

d) 729 năm = ……thế kỉ……năm

Xem đáp án

a) 16 tấn = 1 600yến

b) 3 286 yến = 30 tấn 286 yến

c) 5 phút 25 giây = 325 giây

d) 729 năm =  7 thế kỉ  29 năm

Giải thích:

a) 16 tấn = 16 × 100 yến = 1 600 yến

b) 3 286 yến = 3 000 yến + 286 yến = \[\frac{{3\,\,000}}{{100}}\] tấn + 286 yến = 30 tấn + 286 yến

c) 5 phút 25 giây = 5 × 60 giây + 25 giây = 300 giây + 25 giây = 325 giây

d) 729 năm = 700 năm + 29 năm = \[\frac{{700}}{{100}}\] thế kỉ + 29 năm = 7 thế kỉ + 29 năm

8. Tự luận
1 điểm

Tính (1 điểm)

a)4 827 × 35 – 3 827 × 35

= ……………………………….

= ……………………………….

= ………………………………

b)506 432 + 185 645 + 302 568

= ……………………………….

= ……………………………….

= ……………………………….

Xem đáp án

a)4 827 × 35 – 3 827 × 35

= 35 × (4 827 – 3 827)

= 35 × 1 000

= 35 000

b)506 432 + 185 645 + 302 568

= (506 432 + 302 568) + 185 645

= 809 000 + 185 645

= 994 645

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính (1 điểm)

Đặt tính rồi tính (1 điểm) 295 683 + 614 256  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính (1 điểm) 295 683 + 614 256  (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Cô Hà mua 6 kg táo hết 375 000 đồng. Cô đưa cho người bán hàng một số tiền nhưng người bán hàng không có đủ tiền lẻ để trả lại. Vì vậy, cô Hà đã lấy thêm 2 kg táo nữa cho hết số tiền vừa đưa. Hỏi cô Hà đã đưa cho người bán hàng bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Bài giải

1 kg táo mua hết số tiền là:

375 000 : 6 = 62 500 (đồng)

2 kg táo mua hết số tiền là:

62 500 × 2 = 125 000 (đồng)

Cô Hà đã đưa cho người bán hàng số tiền là:

375 000 + 125 000 = 500 000 (đồng)

Đáp số: 500 000 đồng

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Ở hình bên:  a) Có …………góc vuông.  b) Có …………góc nhọn. (ảnh 1)

Ở hình bên:

a) Có …………góc vuông.

b)Có …………góc nhọn.

c) Có …………góc tù.

d)Có …………cặp đường thẳng song song.

Xem đáp án

Ở hình bên:

a) Có 4 góc vuông. Gồm:

+ Góc đỉnh A, cạnh AG, AB

+ Góc đỉnh B, cạnh BA, BD

+ Góc đỉnh D, cạnh DB, DE

+ Góc đỉnh E, cạnh EG, ED

b)Có 10 góc nhọn. Gồm:

+ Góc đỉnh G, cạnh GA, GB

+ Góc đỉnh G, cạnh GB, GD

+ Góc đỉnh G, cạnh GD, GE

+ Góc đỉnh D, cạnh DE, DG

+ Góc đỉnh D, cạnh DG, DB

+ Góc đỉnh D, cạnh DB, DC

+ Góc đỉnh B, cạnh BA, BG

+ Góc đỉnh B, cạnh BG, BD

+ Góc đỉnh B, cạnh BD, BC

+ Góc đỉnh C, cạnh CB, CD

c) Có 6 góc tù. Gồm:

+ Góc đỉnh G, cạnh GA, GD

+ Góc đỉnh G, cạnh GB, GE

+ Góc đỉnh D, cạnh DE, DC

+ Góc đỉnh D, cạnh DG, DC

+ Góc đỉnh B, cạnh BA, BC

+ Góc đỉnh B, cạnh BG, BC

d)Có 4 cặp đường thẳng song song. Gồm:

AB và ED; AE và BD; GB và DC; BC và GD

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống.

Viết số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)