Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 445 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số “Bốn mươi triệu không trăm linh ba nghìn bốn trăm hai mươi sáuđược viết là:

4 003 426

40 300 426

40 003 426

40 003 462

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số bốn mươi triệu không trăm linh ba nghìn bốn trăm hai mươi sáu được viết là: 40 003 426

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số: 336 667, 336 676, 341 676, 341 766, số lớn nhất là:  

336 667

336 676

341 676

341 766

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 341 766 > 341 676 > 336 676 > 336 667

Vậy trong các số: 336 667, 336 676, 341 676, 341 766, số lớn nhất là: 341 766

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số dưới đây, số nào khi làm tròn đến hàng trăm nghìn ta được số 900 000?  

848 900

850 000

812 261

983 172

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 848 900 làm tròn đến hàng trăm nghìn ta được số 800 000

  B. 850 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn ta được số 900 000

  C. 812 261 làm tròn đến hàng trăm nghìn ta được số 800 000

  D. 983 172 làm tròn đến hàng trăm nghìn ta được số 1 000 000

Vậy đáp án đúng là B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 192 029 – 172 × 14 là:  

172 839

189 621

120 282

291 010

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

192 029 – 172 × 14 = 192 029 – 2 408 = 189 621

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ sinh chị Lan vào năm đầu tiên của thế kỷ XXI. Vậy chị Lan sinh năm:  

2001

1998

1999

2000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Năm đầu tiên của thế kỷ XXI là năm 2001

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi là 68 cm. Chiều rộng kém chiều dài là 16 cm. Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:  

225 cm2

244 cm2

108 cm2

226 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

68 : 2 = 34 (cm)

Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:  (ảnh 1)

Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

(34 − 16) : 2 = 9 (cm)

Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

9 + 16 = 25 (cm)

Diện tích của hình chữ nhật đó là:

25 × 9 = 225 (cm2)

Đáp số: 225 cm2

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

 Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

Hình vẽ bên có:  …… cặp đường thẳng vuông góc. (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

…… cặp đường thẳng vuông góc.

…… cặp đường thẳng song song.

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:

3 cặp đường thẳng vuông góc.

Đó là: AD và DC, EG và DC, BC và DC.

3 cặp đường thẳng song song.

Đó là: AD và EG, AD và BC,  EG và BC.

8. Tự luận
1 điểm

(1 điểm)

a)Cho biểu thức P = 4 752 : (a 28)

Tính P với a = 52

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………

b)Cho biểu thức Q = 4 752 : (a 28)

Tính Q với a = 127

…………………………………

…………………………………

…………………………………

…………………………………

Xem đáp án

a)Thay a = 52 vào biểu thức:

   4 752 : (52 – 28)

= 4 752 : 24

= 198

b)Thay a = 127 vào biểu thức

   4 752 : (127 – 28)

= 4 752 : 99

= 48

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: (1 điểm)

Đặt tính rồi tính: 247 291 + 639 523  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 247 291 + 639 523  (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

>; <; = ? (1 điểm)

a) 4 357 kg ……5 tấn

b) 4 tấn 3 tạ 7 yến …… 4370kg

c) 600 năm …… 7 thế kỉ

d) 60 phút : 2 …… 45 phút

Xem đáp án

a) 4 357 kg <5 tấn

Giải thích:

5 tấn = 5 000 kg

Vì 4 357 kg <5 000 kg

nên 4 357 kg <5 tấn

b) 4 tấn 3 tạ 7 yến = 4 370kg

Giải thích:

4 tấn 3 tạ 7 yến

= 4000 kg + 300 kg + 70 kg

= 4 370 kg

Vì 4 370 kg = 4 370 kg

nên 4 tấn 3 tạ 7 yến = 4 370kg

 

c) 600 năm < 7 thế kỉ 

Giải thích:

7 thế kỉ = 700 năm

600 năm < 700 năm

nên 600 năm < 7 thế kỉ 

d) 60 phút : 2 < 45 phút

Giải thích:

60 phút : 2 = 30 phút

30 phút < 45 phút

nên 60 phút : 2< 45 phút

11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện: (1 điểm)

a) 5264 + 3978 + 4736

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………

b) 3876 × 35 + 35 × 6 124

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………

Xem đáp án

a) 5 264 + 3 978 + 4 736

= (5 264 + 4 736) + 3 978

= 10 000 + 3 978

= 13 978

b) 3 876 × 35 + 35 × 6 124

= 35 × (3 876 + 6 124)

= 35 × 10 000

= 350 000

12. Tự luận
1 điểm

Nga có 56 000 đồng mua được 8 cái bút, Dũng có ít hơn Hùng 21 000 đồng. Hỏi Dũng mua được bao nhiêu cái bút? (2 điểm)

Xem đáp án

Bài giải

1 cái bút có giá là:

56 000 : 8 = 7 000 ( đồng)

Dũng có số tiền là:

56 000 – 21 000 = 35 000 (nghìn đồng)

Dũng mua được số bút là:

35 000 : 7 000 = 5 (cái bút)

Đáp số: 5 cái bút