Bộ 12 Đề thi Hóa học 11 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 3)
19 câu hỏi
Phần I: Trắc nghiệm
Chất không phân li ra ion khi hòa tan trong nước là
CaCl2.
HClO.
Ca(OH)2.
C2H5OH.
Hợp chất thuộc loại chất điện li mạnh là CH3COOCH3
CH3COOCH3.
C2H5OH.
H2O.
KCl.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4Cl.
Na3PO4.
CaHCO32.
CH3COONa.
Chất không có tính lưỡng tính là
K2SO4.
ZnO.
Al(OH)3.
NaHCO3.
Để phân biệt dung dịch NH4Cl và dung dịch CuCl2 ta dùng dung dịch
HCl.
H2SO4.
NaNO3.
NaOH.
Giả sử dung dịch các chất sau: HCl; Na2SO4, NaOH, KCl đều có nồng độ 0,01M. Dung dịch sẽ chuyển sang màu hồng khi nhỏ chất chỉ thị phenolphtalein vào là
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
KCl.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Một dung dịch có [OH-]=0,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là
axit.
kiềm.
trung tính.
không xác định.
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+]=0,10M.
[H+]<[NO3-].
[H+]>[NO3-].
[H+]<0,10M.
Trong dung dịch NH3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+,NH2-.
NH4+,OH-,H2O.
NH4+,OH-,NH3,H2O.
H+,OH-,NH3,H2O.
Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 thì nồng độ của Ba(OH)2 là
0,05M.
0,1M.
0,01M.
0,005M.
Giả sử các dung dịch sau đều có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
KOH.
Ba(OH)2.
NH3.
NaCl.
Chọn phát biểu không đúng khi nói về NaHCO3.
là muối axit.
dung dịch NaHCO3 có môi trường kiềm.
có tính lưỡng tính.
không tác dụng với dung dịch NaOH.
Cho K dư vào dung dịch chứa FeCl3. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
Có khí bay lên.
Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.
Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần.
Có khí bay lên và có kết nâu đỏ xuất hiện.
Các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+,Mg2+,NO3-,CO32-.
Ba2+,Na+,Cl-,HCO3-.
Ag+,Fe2+,HCO32-,NO3-.
K+,Al3+,Cl-,OH-.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li?
BaO + CO2 → BaCO3.
Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu.
Ba(NO3)2 + 2KOH → Ba(OH)2 + 2KNO3.
MgSO4 + Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + CaSO4.
Phần II: Tự luận:
Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung môi nước:
a. Ba(OH)2
b. CH3COOH
c. K2S
d. Zn(OH)2.
Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau:
a. Ba(OH)2 + HCl →
b. CaCO3 + HNO3 →
Dung dịch A có chứa: 0,01 mol M2+ ; 0,02 mol Al3+; 0,03 mol HCO32- và x mol Cl-. Khi cô cạn dung dịch A thu được 4,77 gam chất rắn khan.
a. Xác định giá trị của x và nguyên tố M.
b. Cho 300 ml dung dịch KOH 0,3M vào dung dịch A thu được m gam các chất kết tủa và dung dịch B. Xác định giá trị của m.
c. Nếu cô cạn dung dịch B sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?








