Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 456 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Số gồm 5 triệu, 7 trăm, 9 chục viết là:

579

5 790

5 000 790

579 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gồm 5 triệu, 7 trăm, 9 chục viết là: 5 000 790

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Giá trị của biểu thức 23 × a với a = 10 là:  

230

321

253

2311

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giá trị của biểu thức 23 × 10 với a = 10 là: 23 × 10 = 230

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là:  

9 999

1 000

1 111

1 023

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là: 1 023

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:  

15 × 1 000

70 × 50

28 000 : 10

48 000 : 60

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 48 000 : 60

A. 15 × 1 000 = 15 000                                                                                               

B. 70 × 50 = 3 500                                       

C. 28 000 : 10 = 2 800                                                                                               

D. 48 000 : 60 = 800

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai? 

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song.

Hình thoi có bốn góc vuông.

Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là: Hình thoi có bốn góc vuông.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số chẵn liên tiếp là 2 474. Vậy số lớn là:

1 236

1 234

1 237

1 238

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hiệu của hai số chẵn liên tiếp là 2

Số lớn là: (2 474 + 2) : 2 = 1 238

Đáp số: 1 238

7. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận

Tính bằng cách thuận tiện

    5 148 + 1 215 + 2 552 + 1085

= ………………………………………

= ………………………………………

= ………………………………………

    450 × 78 + 550 × 78

= ………………………………………

= ………………………………………

= ………………………………………

Xem đáp án

    5 148 + 1 215 + 2 552 + 1085

= (5 148 + 2 552) + (1 215 + 1 085)

= 7 700 + 2 300

= 10 000

    450 × 78 + 550 × 78

= 78 × (450 + 550)

= 78 × 1 000

= 78 000

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

193 608 + 21 535

…………………

…………………

…………………

281 465 – 190 526

…………………

…………………

…………………..

1 208 × 73

……………………

……………………

…………………...

……………………

……………………

…………………...

37 478 : 36

……………………

……………………

…………………...

……………………

……………………

…………………...

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính.  193 608 + 21 535 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Số?

5 m2 30 dm2 = ………. dm2

5 cm2 60 mm2 = ……… mm2

45 689 mm2 = ………. dm2 ……… mm2

5 673 dm2 = ……… m2 ………. cm2

Xem đáp án

5 m2 30 dm2 = 530 dm2

5 cm2 60 mm2 = 560 mm2

45 689 mm2 = 4 dm2 5 689 mm2

5 673 dm2 = 56 m2 7 300 cm2

10. Tự luận
1 điểm

Các nhà khoa học sử dụng một tấm kim loại hình chữ nhật để sửa chữa tàu vũ trụ. Tấm kim loại có chiều rộng 58 m. Chiều dài tấm kim loại gấp 10 lần chiều rộng. Tính diện tích tấm kim loại đó?

Xem đáp án

Bài giải

Chiều dài của hình chữ nhật là:

58 × 10 = 580 (m)

Diện tích tấm kim loại đó là:

580 × 58 = 33 640 (m2)

Đáp số: 33 640 (m2)

11. Tự luận
1 điểm

Cho ba thẻ số sau:

a) Viết tất cả các số có ba chữ số lập được từ các thẻ số đã cho: (ảnh 1) 

a) Viết tất cả các số có ba chữ số lập được từ các thẻ số đã cho:

…………………………………………………………………………………………

b) Tìm số trung bình cộng của các số viết được ở câu a.

Xem đáp án

a) Các số có ba chữ số lập được từ các thẻ số đã cho là: 396; 369; 936; 963; 639; 693.

b) Trung bình cộng của các số trên là:

(396 + 369 + 936 + 963 + 639 + 693) : 6 = 3996 : 6 = 666