Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 459 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Trong một giờ, tàu vũ trụ bay được 28 440 km. Hỏi nếu bay liên tục trong một ngày, tàu vũ trụ bay được quãng đường dài bao nhiêu ki-lô-mét?

341 280 km

682 550 km

682 560 km

341 270 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một ngày có 24 giờ.

Nếu bay liên tục trong một ngày, tàu vũ trụ bay được quãng đường dài số ki-lô-mét là:

28 440 × 24 = 682 560 (km)

Đáp số: 682 560 (km)

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Kết quả của phép tính 3 250 128 + 1 803 964 là:  

3 053 082

5 053 082

5 053 492

5 054 092

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Giá trị của biểu thức 126 190 – 94 290 : a với a = 42 là: 

31 900

123 945

123 935

124 955

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giá trị của biểu thức 126 190 – 94 290 : a với a = 42 là:

126 190 – 94 290 : 42

= 126 190 – 2 245

= 123 945

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Rót hết 20 l nước vào các chai rỗng có dung tích 500 ml thì được:  

4 chai

40 chai

400 chai

4 000 chai

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi 20 l = 20 000ml

Rót hết 20 l nước được số chai là:

20 000 : 500 = 40 (chai)

Đáp số: 40 chai

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình thoi

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình thoi (ảnh 1)

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình thoi (ảnh 2)

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình thoi (ảnh 3)

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình thoi (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình A: hình thoi                                                                                                               

Hình B: hình chữ nhật

Hình C: hình tam giác                                              

Hình D: hình tròn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm 10 cm2 2 mm2 =..................mm2  là:

1 002

120

12

102

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

10 cm2 2 mm2 =1 002 mm2  

7. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận

 Cho hình vẽ sau:

Tính chu vi của hình tứ giác ABCD? (ảnh 1) 

Hình tứ giác ABCD là hình bình hành, cạnh AD dài 6 cm. Cạnh AB dài gấp 2 lần cạnh AD. Tính chu vi của hình tứ giác ABCD?

Xem đáp án

Độ dài cạnh AB là:

6 × 2 = 12 (cm)

Chu vi của tứ giác ABCD là:

(6 + 12) × 2 = 36 (cm2)

Đáp số: 36 (cm2)

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

5 194 055 + 354 172

…………………

.…………………

…………………

2 715 × 23

………………

.………………

………………

………………

.………………

………………

7 336 : 14

……………………

.…………………...

……………………

……………………

.…………………...

……………………

465 513 – 182 607

…………………

.…………………

…………………

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính.  5 194 055 + 354 172 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất.

   15 520 + (22 650 + 1 480) + 10 350

= ……………………………………

= ……………………………………

= ……………………………………

   125 × 7 + 125 × 2 + 125

= ……………………………………

= ……………………………………

= ……………………………………

Xem đáp án

Tính bằng cách thuận tiện nhất.

   15 520 + (22 650 + 1 480) + 10 350

= (15 520 + 1 480) + (22 650 + 10 350)

= 17 000 + 33 000

= 50 000

   125 × 7 + 125 × 2 + 125

= 125 × (7 + 2 + 1)

= 125 × 10

= 1 250

10. Tự luận
1 điểm

Số?

136 tạ = …… kg

7 cm2 = …… mm2                       

5 m2 = …… cm2

48 000 kg = …… tấn                         

900 mm2 = …… cm2

760 000 cm2 = …… m2

Xem đáp án

136 tạ = 13 600 kg

7 cm2 = 700 mm2                       

5 m2 = 50 000cm2

48 000 kg = 48 tấn                        

  900 mm2 = 9 cm2

760 000 cm2 = 76 m2

11. Tự luận
1 điểm

Người ta đóng gói 315 hộp quà vào các thùng để vận chuyển vào vùng núi tặng các thầy cô. Nếu mỗi thùng chứa 16 hộp quà thì cần ít nhất bao nhiêu thùng để đựng hết số hộp quà trên?

Xem đáp án

Bài giải

Thực hiện phép tính: 315 : 16 = 19 (dư 11)

Vậy cần ít nhất 20 thùng để đựng hết số quà trên. Trong đó có 19 thùng, mỗi thùng chứa 16 hộp quà và 1 thùng chứa 11 hộp quà.