Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 286 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

 Số ? (0,5 điểm)

40 : 5 = ? ? ?

2 ´ 3

18 : 2

5 ´ 2

16 : 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

40 : 5 = ? ? ?

Ta có: 40 : 5 = 8

Ta lại có:

2 ´ 3 = 6

18 : 2 = 9

5 ´ 2 = 10

16 : 2 = 8

Vậy 40 : 5 = 16 : 2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cổng trường em rộng khoảng: (0,5 điểm)

5 km

5 m

5 dm

5 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cổng trường em rộng khoảng: 5 m

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phong, Mai và Bình đi chơi trong công viên lúc mấy giờ? (0,5 điểm)

Phong, Mai và Bình đi chơi trong công viên lúc mấy giờ? (0,5 điểm)   A. 4 giờ 30 phút B. 16 giờ rưỡi C. 4 giờ 6 phút D. Cả A và B đều đúng. (ảnh 1)

4 giờ 30 phút

16 giờ rưỡi

4 giờ 6 phút

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kim ngắn chỉ số 4, kim dài chỉ số 6

Hình ảnh buổi chiều có mặt trời.

Vậy Phong, Mai và Bình đi chơi trong công viên lúc 16 giờ 30 phút hay 16 giờ rưỡi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hai trăm mười được viết là: (0,5 điểm)

201

210

102

211

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số hai trăm mười được viết là: 210

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số: 100, 200, 300, 400, …, …, …, 800, 900. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là: (0,5 điểm)

500, 600, 700

410, 420, 430

770, 780, 790

700, 720, 780

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dãy số: 100, 200, 300, 400, …, …, …, 800, 900 có các số liên tiếp cách nhau 100. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là: 500, 600, 700.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 100 đến 1000 có bao nhiêu số tròn trăm? (0,5 điểm)

8 số

9 số

10 số

11 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Từ 100 đến 1000 có các số tròn trăm là: 100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1000.

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Viết phép nhân, phép chia thích hợp với tranh vẽ dưới đây: (1,5 điểm)

….. ´ ….. = …..

….. : ….. = …..

….. : ….. = …..

II. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1. Viết phép nhân, phép chia thích hợp với tranh vẽ dưới đây: (1,5 điểm) …..  ….. = ….. ….. : ….. = ….. ….. : ….. = …..   (ảnh 1)
Xem đáp án

5´ 6 = 30

30 : 5 = 6

                                                                                                                        30 : 6 = 5

8. Tự luận
1 điểm

Tìm vật với số đo độ dài thích hợp trong thực tế. (1 điểm)

Tìm vật với số đo độ dài thích hợp trong thực tế. (1 điểm) (ảnh 1)

Tìm vật với số đo độ dài thích hợp trong thực tế. (1 điểm) (ảnh 2)

Xem đáp án

Tìm vật với số đo độ dài thích hợp trong thực tế. (1 điểm) (ảnh 3)

9. Tự luận
1 điểm

Quan sát bức tranh và điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm)

Quan sát bức tranh và điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm)     Hà và Huy chơi xích đu ở công viên lúc ….. giờ ….. phút Hiền biểu diễn chơi đàn ở công viên lúc ….. giờ ….. phút (ảnh 1)Quan sát bức tranh và điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm)     Hà và Huy chơi xích đu ở công viên lúc ….. giờ ….. phút Hiền biểu diễn chơi đàn ở công viên lúc ….. giờ ….. phút (ảnh 2)

Hà và Huy chơi xích đu ở công viên lúc ….. giờ ….. phút

Hiền biểu diễn chơi đàn ở công viên lúc ….. giờ ….. phút

Xem đáp án
Quan sát bức tranh và điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm)     Hà và Huy chơi xích đu ở công viên lúc ….. giờ ….. phút Hiền biểu diễn chơi đàn ở công viên lúc ….. giờ ….. phút (ảnh 3)Quan sát bức tranh và điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm)     Hà và Huy chơi xích đu ở công viên lúc ….. giờ ….. phút Hiền biểu diễn chơi đàn ở công viên lúc ….. giờ ….. phút (ảnh 4)

Hà và Huy chơi xích đu ở công viên lúc 8 giờ 30 phút

Hiền biểu diễn chơi đàn ở công viên lúc 19 giờ 15 phút

10. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau: (2 điểm)

Viết số

Đọc số

1000

 

 

Sáu trăm linh năm

307

 

 

Bảy trăm linh tư

830

 

Xem đáp án

Viết số

Đọc số

1000

Một nghìn

605

Sáu trăm linh năm

307

Ba trăm linh bảy

704

Bảy trăm linh tư

830

Tám trăm ba mươi

11. Tự luận
1 điểm

Số ? (1,5 điểm)

Số ? (1,5 điểm)   Một thùng bút chì màu có 10 hộp, mỗi hộp có 10 cái bút chì màu. • Một thùng bút chì màu có tất cả …..…..cái bút chì màu. • Cô Tâm muốn mua 300 chiếc bút chì màu. Vậy cô Tâm cần mua …..….. thùng bút chì màu. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI (ảnh 1)

Một thùng bút chì màu có 10 hộp, mỗi hộp có 10 cái bút chì màu.

· Một thùng bút chì màu có tất cả …..…..cái bút chì màu.

· Cô Tâm muốn mua 300 chiếc bút chì màu. Vậy cô Tâm cần mua …..….. thùng bút chì màu.

Xem đáp án

· Một thùng bút chì màu có tất cả 100 cái bút chì màu.

· Cô Tâm muốn mua 300 chiếc bút chì màu. Vậy cô Tâm cần mua 3 thùng bút chì màu.

Giải thích:

● Một thùng bút chì màu có tất cả số cái bút là:

10 × 10 = 100 (cái)

● Cô Tâm cần mua số thùng bút chì màu là:

300 : 100 = 3 (thùng)