Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
11 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Số ? (0,5 điểm)
40 : 5 = ? ? ?
2 ´ 3
18 : 2
5 ´ 2
16 : 2
Đáp án đúng là: D
40 : 5 = ? ? ?
Ta có: 40 : 5 = 8
Ta lại có:
2 ´ 3 = 6
18 : 2 = 9
5 ´ 2 = 10
16 : 2 = 8
Vậy 40 : 5 = 16 : 2
Cổng trường em rộng khoảng: (0,5 điểm)
5 km
5 m
5 dm
5 cm
Đáp án đúng là: B
Cổng trường em rộng khoảng: 5 m
Phong, Mai và Bình đi chơi trong công viên lúc mấy giờ? (0,5 điểm)

4 giờ 30 phút
16 giờ rưỡi
4 giờ 6 phút
Cả A và B đều đúng.
Đáp án đúng là: B
Kim ngắn chỉ số 4, kim dài chỉ số 6
Hình ảnh buổi chiều có mặt trời.
Vậy Phong, Mai và Bình đi chơi trong công viên lúc 16 giờ 30 phút hay 16 giờ rưỡi.
Số hai trăm mười được viết là: (0,5 điểm)
201
210
102
211
Đáp án đúng là: B
Số hai trăm mười được viết là: 210
Cho dãy số: 100, 200, 300, 400, …, …, …, 800, 900. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là: (0,5 điểm)
500, 600, 700
410, 420, 430
770, 780, 790
700, 720, 780
Đáp án đúng là: A
Dãy số: 100, 200, 300, 400, …, …, …, 800, 900 có các số liên tiếp cách nhau 100. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là: 500, 600, 700.
Từ 100 đến 1000 có bao nhiêu số tròn trăm? (0,5 điểm)
8 số
9 số
10 số
11 số
Đáp án đúng là: C
Từ 100 đến 1000 có các số tròn trăm là: 100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1000.
II. Phần tự luận (7 điểm)
Viết phép nhân, phép chia thích hợp với tranh vẽ dưới đây: (1,5 điểm)
….. ´ ….. = ….. ….. : ….. = ….. ….. : ….. = ….. | ![]() |
5´ 6 = 30
30 : 5 = 6
30 : 6 = 5
Tìm vật với số đo độ dài thích hợp trong thực tế. (1 điểm)



Quan sát bức tranh và điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm)
![]() | ![]() |
Hà và Huy chơi xích đu ở công viên lúc ….. giờ ….. phút | Hiền biểu diễn chơi đàn ở công viên lúc ….. giờ ….. phút |
![]() | ![]() |
Hà và Huy chơi xích đu ở công viên lúc 8 giờ 30 phút | Hiền biểu diễn chơi đàn ở công viên lúc 19 giờ 15 phút |
Hoàn thành bảng sau: (2 điểm)
Viết số | Đọc số |
1000 |
|
| Sáu trăm linh năm |
307 |
|
| Bảy trăm linh tư |
830 |
|
Viết số | Đọc số |
1000 | Một nghìn |
605 | Sáu trăm linh năm |
307 | Ba trăm linh bảy |
704 | Bảy trăm linh tư |
830 | Tám trăm ba mươi |
Số ? (1,5 điểm)

Một thùng bút chì màu có 10 hộp, mỗi hộp có 10 cái bút chì màu.
· Một thùng bút chì màu có tất cả …..…..cái bút chì màu.
· Cô Tâm muốn mua 300 chiếc bút chì màu. Vậy cô Tâm cần mua …..….. thùng bút chì màu.
· Một thùng bút chì màu có tất cả 100 cái bút chì màu.
· Cô Tâm muốn mua 300 chiếc bút chì màu. Vậy cô Tâm cần mua 3 thùng bút chì màu.
Giải thích:
● Một thùng bút chì màu có tất cả số cái bút là:
10 × 10 = 100 (cái)
● Cô Tâm cần mua số thùng bút chì màu là:
300 : 100 = 3 (thùng)











