Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 277 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

Biết số bị chia là 10, số chia là 2. Vậy thương là: (0,5 điểm)

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vậy thương là: 10 : 2 = 5

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số ? (0,5 điểm)

Số ? (0,5 điểm)   A. 423 B. 243 C. 432 D. 433 (ảnh 1)

423

243

432

433

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình bên gồm: 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị

Vậy số cần điền là: 423

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 414 được đọc là: (0,5 điểm)

Bốn trăm một bốn

Bốn trăm mười bốn

Bốn một bốn

Bốn trăm mười tư

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 414 được đọc là: Bốn trăm mười bốn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số ? (0,5 điểm)

858 < 800 + 50 + ?

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 858 = 800 + 50 + 8

Vậy: 800 + 50 + 8 < 800 + 50 + ?

Vậy 8 < ? nên số cần điền là: 9

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Con bò rừng cân nặng 450 kg, con trâu rừng cân nặng 397 kg, con sư tử cân nặng 412 và con gấu cân nặng 438 kg. Con vật nặng nhất là: (0,5 điểm)

Con bò rừng

Con trâu rừng

Con sư tử

Con gấu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 450, 397, 412, 438 theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 3 < 4

So sánh: 450, 412, 438:

Số hàng chục: 1 < 3 < 5 nên 412 < 438 < 450

Vậy ta có: 397 < 412 < 438 < 450

Con vật nặng nhất là: con bò rừng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

“ 9 m = … cm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (0,5 điểm)

900

90

9

19

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 9 m = 900 cm. Vậy số cần điền là: 900

 “ 9 m = … cm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Tính: (2 điểm)

2 ´ 7 = …..

5 ´ 6 = …..

12 : 2 = …..

15 : 5 = …..

2 ´ 9 = …..

5 ´ 8 = …..

20 : 2 = …..

25 : 5 = …..

Xem đáp án

2 ´ 7 = 14

5 ´ 6 = 30

12 : 2 = 6

15 : 5 = 3

2 ´ 9 = 18

5 ´ 8 = 40

20 : 2 = 10

25 : 5 = 5

8. Tự luận
1 điểm

Nối: (1 điểm)

Nối: (1 điểm) (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối: (1 điểm) (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Số ? (1 điểm)

Số ? (1 điểm) (ảnh 1)

Xem đáp án

Số ? (1 điểm) (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Viết hai số đã cho vào đúng ô trống. (1,5 điểm)

467 và 514

827 và 789

486 và 666

…….. < ……..

…….. < ……..

…….. < ……..

738 và 589

992 và 899

262 và 353

…….. > ……..

…….. > ……..

…….. > ……..

Xem đáp án

467 và 514

827 và 789

486 và 666

467 < 514

789 < 827

486 < 666

738 và 589

992 và 899

262 và 353

738 > 589

992 > 899

353 > 262

11. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 738, 565, 625, 515. (1,5 điểm)

a. Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: ….., ….., ….., …..,

b. Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: ….., ….., ….., …..,

c. Trong các số trên, số lớn nhất là ….. và số nhỏ nhất là …..

Xem đáp án

a. Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: 515, 565, 625, 738.

b. Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: 738, 625, 565, 515.

c. Trong các số trên, số lớn nhất là 738 và số nhỏ nhất là 515.

Giải thích:

So sánh: 738, 565, 625, 515 theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 5 < 6 < 7

So sánh: 565, 515 có:

Số hàng chục: 6 > 1 nên 565 > 515

Vậy: 515 < 565 < 625 < 738