Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 267 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

An và Bình đi học lúc mấy giờ?

An và Bình đi học lúc mấy giờ? (ảnh 1)

6 giờ sáng

12 giờ trưa

18 giờ

24 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Kim ngắn chỉ số 6, kim dài chỉ số 12. Hình ảnh buổi sáng có mặt trời.

Vậy An và Bình đi học lúc 6 giờ sáng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ nào dưới đây sau 2 giờ nữa sẽ chỉ 22 giờ đêm?

Đồng hồ nào dưới đây sau 2 giờ nữa sẽ chỉ 22 giờ đêm? A. B. C. D. (ảnh 1)

Đồng hồ nào dưới đây sau 2 giờ nữa sẽ chỉ 22 giờ đêm? A. B. C. D. (ảnh 2)

Đồng hồ nào dưới đây sau 2 giờ nữa sẽ chỉ 22 giờ đêm? A. B. C. D. (ảnh 3)

Đồng hồ nào dưới đây sau 2 giờ nữa sẽ chỉ 22 giờ đêm? A. B. C. D. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sau 2 giờ nữa sẽ chỉ 22 giờ đêm. Vậy hiện tại đồng hồ chỉ 20 giờ tối.

Vậy kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 6 trăm, 0 chục và 0 đơn vị viết là:

600

60

160

660

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 6 trăm, 0 chục và 0 đơn vị viết là: 600.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số ba trăm hai mươi viết là:

32

200

320

230

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số ba trăm hai mươi viết là: 320

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ Hà Nội đến Huế khoảng:

600 km

600 m

600 dm

600 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khoảng cách từ Hà Nội đến Huế khoảng: 600 km

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong sân trường có 4 cây. Cây phượng cao 8 m, cây bạch đàn 92 dm, cây bàng cao 450 cm và cây xà cừ cao 9 m. Vậy cây cao nhất là:

Cây phượng

Cây bạch đàn

Cây bàng

Cây xà cừ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cây phượng cao 8 m = 800 cm

Cây bạch đàn 92 dm = 920 cm

Cây bàng cao 450 cm

Cây xà cừ cao 9 m = 900 cm

So sánh: 800, 920, 450, 900 ta có: 450 < 800 < 900 < 920

Vậy cây cao nhất là cây bạch đàn

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Số ? (1 điểm)

II. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1. Số ? (1 điểm)     …… giờ hay …… giờ chiều …… giờ hay …… giờ đêm (ảnh 1)II. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1. Số ? (1 điểm)     …… giờ hay …… giờ chiều …… giờ hay …… giờ đêm (ảnh 2)

…… giờ hay …… giờ chiều

…… giờ hay …… giờ đêm

Xem đáp án

 

 

16 giờ hay 4 giờ chiều

23 giờ hay 11 giờ đêm

8. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau. (1 điểm)

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

 

7

8

0

 

 

 

 

 

 

1 000

 

 

 

 

 

 

Chín trăm sáu mươi

Xem đáp án

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

 

7

8

0

780

Bảy trăm tám mươi

1

0

0

0

1 000

Một nghìn

 

9

6

0

960

Chín trăm sáu mươi

9. Tự luận
1 điểm

Nối (1 điểm)

Nối (1 điểm) (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối (1 điểm) (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Tính (2 điểm)

18 m + 42 m = ……

52 dm – 36 dm = ……

65 km + 28 km = ……

82 cm – 47 cm = ……

Xem đáp án

18 m + 42 m = 60 m

52 dm – 36 dm = 16 dm

65 km + 28 km = 93 km

82 cm – 47 cm = 35 cm

11. Tự luận
1 điểm

Bác tài xế cần di chuyền quãng đường 75 km để đến địa điểm giao hàng. Bác đã lái xe đi được 48 km. Hỏi bác tài xế còn cách địa điểm giao hàng bao nhiêu ki-lô-mét nữa? (2 điểm)

Xem đáp án

Bài giải

Bác tài xế còn cách địa điểm giao hàng số ki-lô-mét nữa là:

75 – 48 = 27 (km)

Đáp số: 27 (km)