Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 271 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

An đi bơi lúc mấy giờ? (0,5 điểm)

I. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.  Câu 1. An đi bơi lúc mấy giờ? (0,5 điểm)   A. 15 giờ 30 phút B. 16 giờ 6 phút C. 16 giờ rưỡi D. 3 giờ 30 phút sáng (ảnh 1)

15 giờ 30 phút

16 giờ 6 phút

16 giờ rưỡi

3 giờ 30 phút sáng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Kim ngắn chỉ số 3, kim dài chỉ số 6

Hình ảnh buổi chiều có mặt trời.

Vậy An đi bơi lúc 15 gờ 30 phút

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ bắt đầu nấu bữa tối lúc 6 giờ và nấu xong lúc 6 giờ rưỡi. Vậy mẹ nấu xong bữa tối trong bao nhiêu phút? (0,5 điểm)

10 phút

15 phút

30 phút

60 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

6 giờ rưỡi = 6 giờ 30 phút

Mẹ nấu xong bữa tối trong thời gian:

6 giờ 30 phút – 6 giờ = 30 phút

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số ? (0,5 điểm)

651 > ?

628

700

690

710

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh các số: 628, 651, 700, 690, 710 theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 6 < 7

So sánh các số: 628, 651, 690 có:

Số hàng chục: 2 < 5 < 9 nên 628 < 651 < 690

Vậy 651 > 628

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số: 853, 276, 599, 860; số nhỏ nhất là: (0,5 điểm)

853

276

599

860

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh: 853, 276, 599, 860 theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 2 < 5 < 8

Vậy số nhỏ nhất là: 276

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số 367, 195, 501, 376 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: (0,5 điểm)

501, 376, 367, 195

376, 367, 195, 501

195, 376, 367, 501

195, 367, 376, 501

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 367, 195, 501, 376 theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 1 < 3 < 5

So sánh: 367, 376:

Số hàng chục: 6 < 7 nên 367 < 376

Vậy ta có: 195 < 367 < 376 < 501

Vậy các số 367, 195, 501, 376 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

195, 367, 376, 501

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của 5 và 4 là: (0,5 điểm)

10

15

20

25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tích của 5 và 4 là: 5 × 4 = 20

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Quan sát bức tranh và điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm)

II. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1. Quan sát bức tranh và điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm) (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1. Quan sát bức tranh và điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm) (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Đ; S ? (2 điểm)

 

278 < 280

 

592 < 721

 

383 < 362

 

371 < 198

 

897 = 978

 

507 > 499

Xem đáp án

Đ

278 < 280

Đ

592 < 721

S

383 < 362

S

371 < 198

S

897 = 978

Đ

507 > 499

Giải thích:

371 > 198 nên đáp án sai

897 < 978 nên đáp án sai

383 > 362 nên đáp án sai

9. Tự luận
1 điểm

>; <; = ? (2 điểm)

287 ….. 187

618 ….. 680

429 ….. 189

888 ….. 777

873 ….. 598

717 ….. 901

564 ….. 564

678 ….. 475

Xem đáp án

287 > 187

618 < 680

429 > 189

888 = 777

873 > 598

717 < 901

564 = 564

678 > 475

Giải thích:

287 ….. 187

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 2 > 1

Vậy: 287 > 187

873 ….. 598

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 8 > 5

Vậy: 873 > 598

618 ….. 680

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 6 = 6

Số hàng chục: 1 < 8

Vậy: 618 < 680

717 ….. 901

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 7 < 9

Vậy: 717 < 901

429 ….. 189

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 4 > 1

Vậy: 429 > 189

564 ….. 564

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 5 = 5

Số hàng chục: 6 = 6

Số hàng đơn vị: 4 = 4

Vậy: 564 = 564

888 ….. 777

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 8 > 7

Vậy: 888 > 777

678 ….. 475

Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 6 > 4

Vậy: 678 > 475

10. Tự luận
1 điểm

Cho ba tấm thẻ số sau: (2 điểm)

Cho ba tấm thẻ số sau: (2 điểm)   a. Viết các số có ba chữ số ghép được từ ba tấm thẻ số trên: b. Trong các số lập được, số lớn nhất là ……… và số nhỏ nhất là ……… c. Sắp xếp các số lập được theo thứ tự từ lớn đến bé:………………………………… (ảnh 1)

a. Viết các số có ba chữ số ghép được từ ba tấm thẻ số trên:

b. Trong các số lập được, số lớn nhất là ……… và số nhỏ nhất là ………

c. Sắp xếp các số lập được theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………

Xem đáp án

a. Viết các số có ba chữ số ghép được từ ba tấm thẻ số trên: 205, 250, 502, 520.

b. Trong các số lập được, số lớn nhất là 520 và số nhỏ nhất là 205

c. Sắp xếp các số lập được theo thứ tự từ lớn đến bé: 520, 502, 250, 205

Giải thích:

So sánh: 205, 250, 502, 520 theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 2 < 5

So sánh: 205, 250 có:

Số hàng chục: 0 < 5 nên 205 < 250

So sánh: 502, 520 có:

Số hàng chục: 0 < 2 nên 502 < 520

Vậy: 520 > 502 > 250 > 205