Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
10 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
An đi bơi lúc mấy giờ? (0,5 điểm)

15 giờ 30 phút
16 giờ 6 phút
16 giờ rưỡi
3 giờ 30 phút sáng
Đáp án đúng là: A
Kim ngắn chỉ số 3, kim dài chỉ số 6
Hình ảnh buổi chiều có mặt trời.
Vậy An đi bơi lúc 15 gờ 30 phút
Mẹ bắt đầu nấu bữa tối lúc 6 giờ và nấu xong lúc 6 giờ rưỡi. Vậy mẹ nấu xong bữa tối trong bao nhiêu phút? (0,5 điểm)
10 phút
15 phút
30 phút
60 phút
Đáp án đúng là: C
6 giờ rưỡi = 6 giờ 30 phút
Mẹ nấu xong bữa tối trong thời gian:
6 giờ 30 phút – 6 giờ = 30 phút
Số ? (0,5 điểm)
651 > ?
628
700
690
710
Đáp án đúng là: A
So sánh các số: 628, 651, 700, 690, 710 theo chiều từ trái sang phải:
Số hàng trăm: 6 < 7
So sánh các số: 628, 651, 690 có:
Số hàng chục: 2 < 5 < 9 nên 628 < 651 < 690
Vậy 651 > 628
Trong các số: 853, 276, 599, 860; số nhỏ nhất là: (0,5 điểm)
853
276
599
860
Đáp án đúng là: B
So sánh: 853, 276, 599, 860 theo chiều từ trái sang phải:
Số hàng trăm: 2 < 5 < 8
Vậy số nhỏ nhất là: 276
Các số 367, 195, 501, 376 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: (0,5 điểm)
501, 376, 367, 195
376, 367, 195, 501
195, 376, 367, 501
195, 367, 376, 501
Đáp án đúng là: D
So sánh: 367, 195, 501, 376 theo chiều từ trái sang phải:
Số hàng trăm: 1 < 3 < 5
So sánh: 367, 376:
Số hàng chục: 6 < 7 nên 367 < 376
Vậy ta có: 195 < 367 < 376 < 501
Vậy các số 367, 195, 501, 376 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
195, 367, 376, 501
Tích của 5 và 4 là: (0,5 điểm)
10
15
20
25
Đáp án đúng là: C
Tích của 5 và 4 là: 5 × 4 = 20
II. Phần tự luận (7 điểm)
Quan sát bức tranh và điền vào chỗ trống cho thích hợp: (1 điểm)


Đ; S ? (2 điểm)
| 278 < 280 |
| 592 < 721 |
| 383 < 362 |
| 371 < 198 |
| 897 = 978 |
| 507 > 499 |
Đ | 278 < 280 | Đ | 592 < 721 | S | 383 < 362 |
S | 371 < 198 | S | 897 = 978 | Đ | 507 > 499 |
Giải thích:
371 > 198 nên đáp án sai
897 < 978 nên đáp án sai
383 > 362 nên đáp án sai
>; <; = ? (2 điểm)
287 ….. 187 | 618 ….. 680 | 429 ….. 189 | 888 ….. 777 |
873 ….. 598 | 717 ….. 901 | 564 ….. 564 | 678 ….. 475 |
287 > 187 | 618 < 680 | 429 > 189 | 888 = 777 |
873 > 598 | 717 < 901 | 564 = 564 | 678 > 475 |
Giải thích:
287 ….. 187
Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:
Số hàng trăm: 2 > 1
Vậy: 287 > 187
873 ….. 598
Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:
Số hàng trăm: 8 > 5
Vậy: 873 > 598
618 ….. 680
Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:
Số hàng trăm: 6 = 6
Số hàng chục: 1 < 8
Vậy: 618 < 680
717 ….. 901
Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:
Số hàng trăm: 7 < 9
Vậy: 717 < 901
429 ….. 189
Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:
Số hàng trăm: 4 > 1
Vậy: 429 > 189
564 ….. 564
Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:
Số hàng trăm: 5 = 5
Số hàng chục: 6 = 6
Số hàng đơn vị: 4 = 4
Vậy: 564 = 564
888 ….. 777
Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:
Số hàng trăm: 8 > 7
Vậy: 888 > 777
678 ….. 475
Ta có: các số trên đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:
Số hàng trăm: 6 > 4
Vậy: 678 > 475
Cho ba tấm thẻ số sau: (2 điểm)

a. Viết các số có ba chữ số ghép được từ ba tấm thẻ số trên:
b. Trong các số lập được, số lớn nhất là ……… và số nhỏ nhất là ………
c. Sắp xếp các số lập được theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………
a. Viết các số có ba chữ số ghép được từ ba tấm thẻ số trên: 205, 250, 502, 520.
b. Trong các số lập được, số lớn nhất là 520 và số nhỏ nhất là 205
c. Sắp xếp các số lập được theo thứ tự từ lớn đến bé: 520, 502, 250, 205
Giải thích:
So sánh: 205, 250, 502, 520 theo chiều từ trái sang phải:
Số hàng trăm: 2 < 5
So sánh: 205, 250 có:
Số hàng chục: 0 < 5 nên 205 < 250
So sánh: 502, 520 có:
Số hàng chục: 0 < 2 nên 502 < 520
Vậy: 520 > 502 > 250 > 205








