2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5

VietJack
VietJack
ToánLớp 716 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ đẳng thức \(2.15 = 6.5\) ta lập được tỉ lệ thức nào sau đây?

\(\frac{2}{{15}} = \frac{6}{5}.\)

\(\frac{2}{5} = \frac{{15}}{6}.\)

\(\frac{{15}}{2} = \frac{5}{6}.\)

\(\frac{{15}}{6} = \frac{5}{2}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu có dãy tỉ số bằng nhau \(\frac{a}{x} = \frac{b}{y} = \frac{c}{z}\) thì điều nào sau đây là đúng?

\(a:x = b:y = c:z.\)

\(a:z = b:y = c:x.\)

\(a:b = y:x = c:z.\)

\(a:y = b:x = c:z.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu sau:

Cho bảng số liệu sau:\(x\)\(1\)\(2\)\(3\)\(4\)\(y\)\(5\)\(10\)\(15\)\(20\)Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (ảnh 1)

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

\(x\) tỉ lệ thuận với \(y\) theo hệ số \(k = 5.\)

\(x\) tỉ lệ nghịch với \(y\) theo hệ số \(a = 5.\)

\(y\) tỉ lệ thuận với \(x\) theo hệ số \(k = 5.\)

\(y\) tỉ lệ nghịch với \(x\) theo hệ số \(a = 5.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng \(x\) và \(y\) là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Khi \(x = - \frac{1}{2}\) và \(y = 8\) thì hệ số tỉ lệ \(a\) lúc này là

\(a = 4.\)

\(a = - 16.\)

\(a = - 4.\)

\(a = 16.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức đại số nào chỉ chứa một biến?

\(3x + 3y - 1.\)

\(x + 3y - z.\)

\({z^2} + 3z - 2.\)

\(3{y^2} - y - z.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức đại số biểu thị tổng của hai số tự nhiên liên tiếp là

\(x + y\) với \(x,y \in \mathbb{N}.\)

\(x + y + 1\) với \(x,y \in \mathbb{N}.\)

\(x + \left( {x + 1} \right)\) với \(x \in \mathbb{N}.\)

\(x + \left( {x + 2} \right)\) với \(x \in \mathbb{N}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến?

\(x + 2y.\)

\({x^2} + 2x + 1.\)

\(xy + 4x.\)

\({x^2} - 4{z^2} + y.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức một biến bậc \(6\) có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là \(5\), hệ số tự do là \( - 1\). Đó là đa thức

\(6{x^5} + 1.\)

\(6{x^5} - 1.\)

\(5{x^6} + 1.\)

\(5{x^6} - 1.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(\widehat A = 90^\circ ;\widehat B = 50^\circ \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(AC < AB.\)

\(BC < AB.\)

\(AC > AB.\)

\(BC < AC.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Đường vuông góc kẻ từ điểm \(A\) đến đường thẳng \(d\) là

\(AH.\)

\(AC.\)

\(AB.\)

\(BC.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(BC = 1{\rm{ cm, }}AC = 5{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Nếu \(AB\) có độ dài là một số nguyên thì \(AB\) có số đo là

\(3{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\({\rm{5 cm}}{\rm{.}}\)

\({\rm{4 cm}}{\rm{.}}\)

\({\rm{6 cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(G\) là trọng tâm của \(\Delta DEF\), vẽ đường trung tuyến \(DH.\) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

\(\frac{{DG}}{{DH}} = \frac{1}{2}.\)

\(\frac{{DG}}{{GH}} = 3.\)

\(\frac{{GH}}{{DH}} = \frac{1}{3}.\)

\(\frac{{GH}}{{DG}} = \frac{2}{3}.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cửa hàng \(A\) bán được \(65\) chiếc bếp hồng ngoại trong một tháng gồm ba loại. Bếp hồng ngại Sunhouse giá \(10\) triệu đồng một chiếc, bếp hồng ngoại Hafele giá \(20\) triệu đồng một chiếc, bếp hồng ngoại Nagakawa giá \(12\) triệu đồng một chiếc. Biết rằng số tiền bán mỗi loại bếp hồng ngoại là như nhau. Gọi \(a,b,c\) lần lượt là số bếp hồng ngoại mà cửa hàng \(A\) bán được trong một tháng gồm bếp Sunhouse, bếp Hafele, bếp Nagakawa.

a) Điều kiện của \(a,b,c\) là \(a,b,c \in {\mathbb{N}^*}\) và \(a,b,c < 65.\)

b) Phương trình biểu diễn số bếp hồng ngoại mà cửa hàng \(A\) bán được trong một tháng là

\(abc = 65\).

c) Vì số tiền cửa hàng \(A\) bán mỗi loại bếp là như nhau nên ta có tỉ lệ thức \(\frac{a}{{10}} = \frac{b}{{20}} = \frac{c}{{12}}\).

d) Số bếp Sunhouse bán được gấp hai lần số bếp Hafele.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho điểm \(M\) nằm trong tam giác \(ABC\). Kẻ \(BM\) cắt cạnh \(AC\) tại \(D.\)

a) \(AB + AD \ge BD\).

b) \(MB + MD < AB + AD.\)

c) \(MB + MC < AB + AC\).

d) \(MA + MB + MC > AB + AC + BC.\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho \(\frac{x}{3} = \frac{y}{6}\) và \(4x - y = 42\). Tính giá trị của \(A = 2x + 3y.\)

Trả lời:

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có các kích thước chiều dài, chiều rộng và chiều cao tỉ lệ thuận với \(5;6;7\). Biết thể tích của hình hộp là \(1680{\rm{ }}{{\rm{m}}^3}\). Hỏi chiều cao của hình hộp đó là bao nhiêu mét?

Trả lời:

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức \(Q\left( x \right) = {x^3} - {x^2} + 2x - 3{x^2} + 5x - 2\). Tính giá trị của \(2Q\left( {\frac{1}{2}} \right) - Q\left( 1 \right)\).

(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Trả lời:

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho một tam giác cân có số đo hai cạnh bằng \(3{\rm{ cm}}\) và \(7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Hỏi chu vi tam giác cân đó bằng bao nhiêu centimet?

Trả lời:

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Một cửa hàng có ba cuộn vải với tổng chiều dài là \(186{\rm{ m}}{\rm{.}}\) Giá tiền của mỗi mét vải của ba cuộn là như nhau, sau khi bán được một ngày cửa hàng còn lại \(\frac{2}{3}\) cuộn vải loại \(I,\) \(\frac{1}{3}\) cuộn vải loại \(II\), \(\frac{3}{5}\) cuộn vải loại \(III\). Số tiền bán được của ba cửa hàng tỉ lệ với \(2:3:2\). Tính xem trong ngày đó cửa hàng đã bán được bao nhiêu mét vải của mỗi cuộn vải?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho hai đoạn thẳng \(AC\) và \(BD\) cắt nhau tại trung điểm \(O\) của mỗi đoạn. Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(BC,CD\). Đoạn thẳng \(AM,AN\) cắt \(BD\) lần lượt tại \(I,K\). Chứng minh:

a) \(I\) là trọng tâm của \(\Delta ABC\) và \(K\) là trọng tâm của tam giác \(\Delta ADC\).

b) \(BI = IK = KD.\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho ba đa thức:

\(A\left( x \right) = 2{x^4} - 5{x^3} + 7x - 5 + 4{x^3} + 3{x^2} + 2x + 3\);

\(B\left( x \right) = 5{x^4} - 3{x^3} + 5x - 3{x^4} - 2{x^3} + 9 - 6x\);

\(C\left( x \right) = {x^4} + 4{x^2} + 5\).

a) Thực hiện tính \(A\left( x \right) + B\left( x \right)\) và \(A\left( x \right) + B\left( x \right) - 3C\left( x \right).\)

b) Chứng minh rằng đa thức \(C\left( x \right)\) không có nghiệm.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack