Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 08
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 08

A
Admin
ToánLớp 261 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số?

Điền số thích hợp? (ảnh 1)

62

65

68

67

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trên tia số có các vạch số cách nhau 1 đơn vị.

Số cần tìm đứng sau 62 và cách 62 là: 3 đơn vị

Vậy số cần điền là: 62 + 3 = 65

2. Trắc nghiệm
1 điểm

69 là số liền trước của:

70

68

71

67

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta tìm số liền sau của 69.

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

Số liền sau của 69 là: 69 + 1 = 70

Vậy 69 là số liền trước của: 70.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 9 là hiệu của:

15 và 8

12 và 7

14 và 8

18 và 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

15 – 8 = 7

12 – 7 = 5

14 – 8 = 6

18 – 9 = 9

Vậy 9 là hiệu của: 18 và 9

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

7 + 7 < ? – 7 + 6 < 16

14

13

16

15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7 + 7 < ? – 7 + 6 < 16

Ta có: 7 + 7 = 14

Vậy: 14 < ? – 7 + 6 < 16

Vậy: ? – 7 + 6 = 15

Số cần điền là: 16

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của 24 và số liền sau của 54 là:

30

31

78

79

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

Số liền sau của 54 là: 54 + 1 = 55

Vậy tổng của 24 và số liền sau của 54 là: 24 + 55 = 79

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa có 8 cái bút chì. Hôm qua, mẹ mua cho Hoa thêm 7 cái nữa. Biết Mai bị mất hết bút chì, Hoa cho Mai 6 cái. Hoa còn lại số bít chì là:

15 cái bút chì

9 cái bút chì

11 cái bút chì

13 cái bút chì

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hoa có tất cả số bút chì là:

8 + 7 = 15 (cái bút chì)

Hoa còn lại số bút chì là:

15 – 6 = 9 (cái bút chì)

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận.

Số?

Điền số thích hợp? (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp? (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Tính:

8 + 7 = …..

2 + 9 = …..

18 – 9 = …..

12 – 4 = …..

Xem đáp án

8 + 7 = 15

2 + 9 = 11

18 – 9 = 9

12 – 4 = 8

9. Tự luận
1 điểm

Tính:

6 + 7 – 4 = …..

15 – 9 + 5 = …..

Xem đáp án

6 + 7 – 4 = 9

15 – 9 + 5 = 11

Giải thích:

6 + 7 – 4 = …..

Ta có: 6 + 7 – 4 = 13 – 4 = 9.

15 – 9 + 5 = …..

Ta có: 15 – 9 + 5 = 6 + 5 = 11.

10. Tự luận
1 điểm

Số?

a. Số liền sau của số nhỏ nhất có một chữ số là: …..

b. Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là: …..

c. 6 dm = ….. cm ….. cm = 3 dm.

Xem đáp án

a. Số liền sau của số nhỏ nhất có một chữ số là: 1.

b. Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là: 98.

c. 6 dm = 60 cm 30 cm = 3 dm.

Giải thích:

a.

Số nhỏ nhất có một chữ số là: 0

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

Vậy số liền sau của 0 là: 0 + 1 = 1

b.

Số lớn nhất có hai chữ số là: 99

Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.

Vậy số liền trước của 99 là: 99 – 1 = 98

11. Tự luận
1 điểm

>; <; =?

16 dm – 7 dm ….. 95 cm – 5 cm

17 – 8 ….. 13 – 5

Xem đáp án

16 dm – 7 dm = 95 cm – 5 cm

17 – 8 > 13 – 5

Giải thích:

16 dm – 7 dm ….. 95 cm – 5 cm

Ta có:

16 dm – 7 dm = 9 dm

95 cm – 5 cm = 90 cm = 9 dm

So sánh: 9 dm = 9 dm nên 16 dm – 7 dm = 95 cm – 5 cm

17 – 8 ….. 13 – 5

Ta có:

17 – 8 = 9

13 – 5 = 8

So sánh: 9 > 8 nên 17 – 8 > 13 – 5

12. Tự luận
1 điểm

 Hoa cao 86 cm. Hoa thấp hơn An 3 cm. Hỏi chiều cao của An là bao nhiêu xăng-ti-mét?

 Hoa cao 86 cm. Hoa thấp hơn An 3 cm. Hỏi chiều cao của An là bao nhiêu xăng-ti-mét? (ảnh 1)

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Bài giải

Chiều cao của An là:

86 + 3 = 89 (cm)

Đáp số: 89 (cm)