Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 07
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 07

A
Admin
ToánLớp 261 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số?

Điền số thích hợp? (ảnh 1)

94

95

96

99

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số cần tìm đứng trước số 100 trên trục số và cách số 100 là 6 đơn vị.

Vậy số cần tìm là: 100 – 6 = 94

2. Trắc nghiệm
1 điểm

43 có số liền sau là:

42

41

44

45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

Vậy  43 có số liền sau là: 43 + 1 = 44

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có:

Hình bên có: (ảnh 1)

2 hình vuông

3 hình vuông

4 hình vuông

5 hình vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình bên có các hình vuông là: (1), (3), (4), (2 + 3 + 4).

Vậy hình bên có: 4 hình vuông.

Hình bên có: (ảnh 2)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số trừ là số lớn nhất có một chữ số, số bị trừ là số liền sau của 17. Hiệu bằng:

11

9

8

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có một chữ số là: 9

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

Số liền sau của 17 là: 17 + 1 = 18

Vậy hiệu bằng: 18 – 9 = 9.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính thích hợp là:

3 + 9 > ? ? ? > 8

17 – 9

8 + 5

12 – 5

4 + 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

3 + 9 > ? ? ? > 8

Ta có: 3 + 9 = 12

Vậy: 12 > ? ? ? > 8

Ta có:

17 – 9 = 8

8 + 5 = 13

12 – 5 = 7

4 + 7 = 11

Vậy phép tính thích hợp là: 4 + 7.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng độ dài của hai mảnh vải là 10 dm. Mảnh vải thứ nhất dài hơn mảnh vải thứ hai 2 dm. Độ dài của mảnh vải thứ hai là:

12 dm

40 cm

8 dm

60 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Độ dài của mảnh vải thứ hai là:

(10 – 2) : 2 = 4 dm

Đổi 4 dm = 40 cm.

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận.

Số?

9 + 9 = …..

6 + ….. = 12

16 – 7 = …..

….. – 6 = 5

Xem đáp án

9 + 9 = 18

6 + 6 = 12

16 – 7 = 9

11 – 6 = 5

8. Tự luận
1 điểm

 Tính:

5 + 6 – 3 = …..

14 – 8 + 7 = …..

Xem đáp án

5 + 6 – 3 = 8

14 – 8 + 7 = 13

Giải thích:

5 + 6 – 3 = …..

Ta có: 5 + 6 – 3 = 11 – 3 = 8

14 – 8 + 7 = …..

Ta có: 14 – 8 + 7 = 6 + 7 = 13.

9. Tự luận
1 điểm

>; <; =?

11 dm – 2 dm ….. 65 cm + 21 cm

6 + 7 ….. 5 + 8

Xem đáp án

11 dm – 2 dm > 65 cm + 21 cm

6 + 7 = 5 + 8

Giải thích:

11 dm – 2 dm ….. 65 cm + 21 cm

Ta có:

11 dm – 2 dm = 9 dm = 90 cm

65 cm + 21 cm = 86 cm

So sánh: 90 cm > 86 cm nên 11 dm – 2 dm > 65 cm + 21 cm

6 + 7 ….. 5 + 8

Ta có:

6 + 7 = 13

5 + 8 = 13

So sánh: 13 = 13 nên 6 + 7 = 5 + 8

10. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các tổng và hiệu sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

9 + 6

18 – 9

8 + 3

12 – 5

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

 Các tổng và hiệu sau theo thứ tự từ bé đến lớn là:

12 – 5; 18 – 9; 8 + 3; 9 + 6.

Giải thích:

9 + 6 = 15

18 – 9 = 9

8 + 3 = 11

12 – 5 = 7

So sánh: 7 < 9 < 11 < 15.

Vậy các kết quả sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 7; 9; 11; 15

Hay các phép tính sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 12 – 5; 18 – 9; 8 + 3; 9 + 6.

11. Tự luận
1 điểm

Bác Minh muốn mua 5 chục quả cam nhưng ở cửa hàng chỉ có 20 quả. Mẹ nhờ hai chị em An và Bình ra vườn hái thêm ít cam để đủ bán cho bác Minh.

a. An hái về cho mẹ 14 quả cam. Số cam chị Bình hái nhiều hơn An 11 quả. Hỏi chị Bình hái được bao nhiêu quả cam?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b. Chị Bình nhận ra: “Nếu chỉ để đủ cam bán cho bác Minh thì hai chị em đã hái thừa cam mất rồi!”. Hỏi An và Bình đã hái thừa bao nhiêu quả cam?

Trả lời: An và Bình đã hái thừa ….. quả cam.

Xem đáp án

a.

Bài giải

Chị Bình hái được số quả cam là:

14 + 11 = 25 (quả cam)

Đáp số: 25 (quả cam)

b.

Trả lời: An và Bình đã hái thừa 9 quả cam.

Giải thích:

Đổi: 5 chục quả = 50 quả

Mẹ cần An và Bình hái số quả cam là:

50 – 20 = 30 (quả cam)

Tổng số cam An và chị Bình hái là:

14 + 25 = 39 (quả cam)

An và Bình hái thừa số quả cam là:

39 – 30 = 9 (quả cam)