Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 04
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 04

A
Admin
ToánLớp 243 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số liền sau của 65 là:

64

63

66

67

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

Vậy số liền sau của 65 là: 65 + 1 = 66.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng thứ nhất là 42, số hạng thứ hai là 31. Tổng là:

21

11

73

55

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tổng là:

42 + 31 = 73

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hiệu của số liền trước số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và 10 là:

89

79

99

80

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số: 90.

Số liền trước của 90 là: 90 – 1 = 89.

Hiệu của 89 và 10 là: 89 – 10 = 79

Vậy hiệu của số liền trước số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và 10 là: 79

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiếc bút chì có độ dài 1 dm là:

Chiếc bút chì có độ dài 1 dm là: (ảnh 2)

Chiếc bút chì có độ dài 1 dm là: (ảnh 3)

Chiếc bút chì có độ dài 1 dm là: (ảnh 4)

Chiếc bút chì có độ dài 1 dm là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chiếc bút chì có độ dài 1 dm là: Chiếc bút chì có độ dài 1 dm là:  (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

5 + 9 > 14 – 8 + ? > 12

5

6

8

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

5 + 9 > 14 – 8 + ? > 12

Ta có:

5 + 9 = 14

14 – 8 + ? = 6 + ?

Vậy: 14 > 6 + ? > 12

Vậy: 6 + ? = 13

Số cần điền là: 7

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe buýt chở 34 hành khách. Tới điểm đỗ, có 11 người xuống xe. Số hành khách ở trên xe lúc này là:

45 hành khách

23 hành khách

54 hành khách

32 hành khách

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số hành khách ở trên xe lúc này là:

34 – 11 = 23 (hành khách)

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận.

 Số?

 Số thích hơp? (ảnh 1)

Xem đáp án

 Số thích hơp? (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Tính:

9 + 8 = …..

7 + 6 = …..

12 – 4 = …..

11 – 8 = …..

Xem đáp án

9 + 8 = 17

7 + 6 = 13

12 – 4 = 8

11 – 8 = 3

9. Tự luận
1 điểm

Số?

2 + 9 – 5 = …..

15 = 13 – 6 + …..

Xem đáp án

2 + 9 – 5 = 6

15 = 13 – 6 + 8

Giải thích:

2 + 9 – 5 = …..

Ta có: 2 + 9 – 5 = 11 – 5 = 6

15 = 13 – 6 + …..

Ta có: 15 – 13 + 6 = 2 + 6 = 8

10. Tự luận
1 điểm

 >; <; =?

13 dm – 9 dm ….. 60 cm – 20 cm

8 + 8 ….. 37 – 14

Xem đáp án

13 dm – 9 dm = 60 cm – 20 cm

8 + 8 < 37 – 14

Giải thích:

13 dm – 9 dm ….. 60 cm – 20 cm

Ta có:

13 dm – 9 dm = 4 dm

60 cm – 20 cm = 40 cm = 4 dm

So sánh: 4 dm = 4 dm nên 13 dm – 9 dm = 60 cm – 20 cm

8 + 8 ….. 37 – 14

Ta có:

8 + 8 = 16

37 – 14 = 23

So sánh: 16 < 23 nên 8 + 8 < 37 – 14

11. Tự luận
1 điểm

Huy giúp mẹ cho gà ăn. Huy đếm được có 25 con gà ở ngoài sân, còn lại ở trong chuồng. Số gà ở ngoài sân nhiều hơn số gà trong chuồng là 12 con.

Huy giúp mẹ cho gà ăn. Huy đếm được có 25 con gà ở ngoài sân, còn lại ở trong chuồng. Số gà ở ngoài sân nhiều hơn số gà trong chuồng là 12 con.  a. Hỏi trong chuồng có bao nhiêu con gà?  (ảnh 1)

a. Hỏi trong chuồng có bao nhiêu con gà? 

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b. Nhà bác Lâm làm cỗ cưới cho con trai nên đặt mua của nhà Huy 3 chục con gà. Hỏi sau khi bán cho bác Lâm, nhà Huy còn lại bao nhiêu con gà? 

Trả lời: Sau khi bán cho bác Lâm, nhà Huy còn lại ….. con gà.

Xem đáp án

a.

Bài giải

Trong chuồng có số con gà là:

25 – 12= 13 (con)

Đáp số: 13 (con)

b.

Trả lời: Sau khi bán cho bác Lâm, nhà Huy còn lại 8 con gà.

Giải thích:

Đổi: 3 chục con = 30 con.

Tổng số gà nhà Huy có là:

25 + 13 = 38 (con)

Sau khi bán, nhà Huy còn lại số gà là:

38 – 30 = 8 (con)