Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 03
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 03

A
Admin
ToánLớp 251 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

 Số liền sau của 87 là:

88

86

89

85

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

Vậy số liền sau của 87 là: 87 + 1 = 88.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép tính: 46 + 13 = 59, 46 + 13 được gọi là:

Số hạng

Hiệu

Số bị trừ

Tổng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép tính: 46 + 13 = 59 có:

46: số hạng

13: số hạng

46 + 13: tổng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị trừ hơn số trừ 10 đơn vị. Vậy hiệu bằng:

11

20

10

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số bị trừ hơn số trừ 10 đơn vị. Vậy hiệu bằng: 10

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hoặc hiệu nhỏ nhất là:

12 + 74

99 – 23

53 + 16

88 – 11

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

12 + 74 = 95

99 – 23 = 76

53 + 16 = 69

88 – 11 = 77

So sánh các kết quả: 69 < 76 < 77 < 95.

Vậy tổng hoặc hiệu nhỏ nhất là: 53 + 16.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính thích hợp là:

? ? ? = 5 + 9 – 7

12 – 6

11 – 4

15 – 9

5 + 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

? ? ? = 5 + 9 – 7

Ta có: 5 + 9 – 7 = 14 – 7 = 7

Vậy: ? ? ? = 7.

Ta có:

12 – 6 = 6

11 – 4 = 7

15 – 9 = 6

5 + 6 = 11

Vậy phép tính thích hợp là: 11 – 4.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số bằng 9. Nếu giữ nguyên số hạng thứ nhất và số hạng thứ hai tăng thêm 7 đơn vị thì tổng mới bằng:

2

10

12

16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tổng mới bằng:

9 + 7 = 16

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận.

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

 Số?

7 + 9 = …..

5 + ….. = 13

16 – 8 = …..

11 – ….. = 6

Xem đáp án

7 + 9 = 16

5 + 8 = 13

16 – 8 = 8

11 – 5 = 6

9. Tự luận
1 điểm

Tính:

8 + 7 – 9 = …..

11 – 2 + 6 = …..

Xem đáp án

8 + 7 – 9 = 6

11 – 2 + 6 = 15

Giải thích:

8 + 7 – 9 = …..

Ta có: 8 + 7 – 9 = 15 – 9 = 6

11 – 2 + 6 = …..

Ta có: 11 – 2 + 6 = 9 + 6 = 15

10. Tự luận
1 điểm

 >; <; =?

8 + 9 ….. 79 – 64

13 dm – 4 dm ….. 54 cm + 40 cm

Xem đáp án

8 + 9 > 79 – 64

13 dm – 4 dm < 54 cm + 40 cm

Giải thích:

8 + 9 ….. 79 – 64

Ta có:

8 + 9 = 17

79 – 64 = 15

So sánh: 17 > 15 nên 8 + 9 > 79 – 64

13 dm – 4 dm ….. 54 cm + 40 cm

Ta có:

13 dm – 4 dm = 9 dm = 90 cm

54 cm + 40 cm = 94 cm

So sánh: 90 cm < 94 cm nên 13 dm – 4 dm < 54 cm + 40 cm.

11. Tự luận
1 điểm

An và Hoa cùng nhau nhặt vỏ chai nhựa trên bãi biển. An nhặt được 40 vỏ chai. An nhặt được nhiều hơn Hoa 10 vỏ chai.

An và Hoa cùng nhau nhặt vỏ chai nhựa trên bãi biển. An nhặt được 40 vỏ chai. An nhặt được nhiều hơn Hoa 10 vỏ chai.  a. Hỏi Hoa nhặt được bao nhiêu vỏ chai nhựa?  (ảnh 1)

a. Hỏi Hoa nhặt được bao nhiêu vỏ chai nhựa? 

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b. An và Hoa muốn mang tất cả số vỏ chai nhựa nhặt được đổi lấy cây hoa. Cứ 50 vỏ chai sẽ đổi được 1 cây hoa. Hỏi An và Hoa nhặt thêm bao nhiêu vỏ chai nữa để có thể đổi được 2 cây hoa?

Trả lời: An và Hoa cần nhặt thêm …. vỏ chai nữa để có thể đổi được 2 cây hoa.

Xem đáp án

a.

Bài giải

Hoa nhặt được số vỏ chai nhựa là:

40 – 10 = 30 (vỏ chai)

Đáp số: 30 (vỏ chai)

b.

Trả lời: An và Hoa cần nhặt thêm 30 vỏ chai nữa để có thể đổi được 2 cây hoa.

Giải thích:

Để đổi được 2 cây hoa cần số vỏ chai là:

50 × 2 = 100 (vỏ chai)

Tổng số vỏ chai An và Hoa đã nhặt được là:

40 + 30 = 70 (vỏ chai)

An và Hoa cần nhặt thêm số vỏ chai là:

100 – 70 = 30 (vỏ chai)