2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5

VietJack
VietJack
ToánLớp 817 lượt thi
37 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các biểu thức sau:

\(\left( {5 + {y^2}} \right)\frac{1}{x};\,\,\frac{{ - 8}}{9}{x^2}y\,\left( {\,2x - 3} \right);\,\,\,\, - \frac{1}{2}{x^2}y;\,\,\,\,{2^2}{x^3} + \frac{1}{3}{x^3}{y^4} - {x^4}z + {x^2};\,\,\,15 + \frac{1}{z}\).

Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của biểu thức \(A = 2{x^2}y \cdot 5x{y^3}\)

\(5\).

\(6\).

\(7\).

\(8\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia \(5{x^2}{y^5}:10{x^2}{y^3}\)

\(\frac{1}{2}{y^2}\).

\(\frac{1}{2}x{y^3}\).

\(50{x^4}{y^8}\).

\({y^4}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của số tự nhiên \(n\)để phép chia \(\left( {4{x^{10}}y - x{y^7} + {x^5}{y^4}} \right):2{x^n}{y^n}\)là phép chia hết là

\(n = 0\).

\(n = 1\).

\(n = 5\).

\(n \in \left\{ {0\,;\,\,1} \right\}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

\({\left( {x + y} \right)^2} = {x^2} + 2xy + {y^2}\).

\({\left( {x + y} \right)^3} = {x^3} + 3{x^2}y + 3x{y^2} + {y^3}\).

\({x^3} - {y^3} = \left( {x - y} \right)\left( {{x^2} + xy + {y^2}} \right)\).

\({\left( {x - y} \right)^3} = {x^3} - {y^3}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển \({\left( {2x - 3} \right)^2}\) ta được

\(2{x^2} - 12x + 9\).

\(2{x^2} + 12x + 9\).

\(4{x^2} - 12x + 9\).

\(4{x^2} - 6x + 9\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Tứ giác có 4 cạnh, 2 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.

Tứ giác có 4 cạnh, 3 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.

Tứ giác có 4 cạnh, 4 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.

Tứ giác có 4 cạnh, 1 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.

Tổng các góc của một tứ giác bằng \[{\rm{180^\circ }}\].

Tổng các góc của một tứ giác bằng \[360^\circ \].

Tứ giác \(ABCD\)là hình gồm các đoạn thẳng \(AB\),\[BC\],\(CD\), \[DA\], trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \(ABCD\) có \(\widehat {C\,} = 60^\circ ,\widehat {D\,} = 80^\circ ,\widehat {A\,\,} - \widehat {B\,} = 10^\circ .\) Số đo của \(\widehat {A\,}\)

\(95^\circ \).

\(115^\circ \).

\(105^\circ \).

\(125^\circ \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?    

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bình hành \(ABCD\) là hình chữ nhật khi

\[AB = AD\].

\[\widehat A = 90^\circ \].

\[AB = 2AC\].

\[\widehat A = \widehat C\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chứng minh tứ giác \(ABCD\) là hình vuông, dấu hiệu nào sau đây là sai?

Tứ giác \(ABCD\) là hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

Tứ giác \(ABCD\) là hình thoi có một góc vuông.

Tứ giác \(ABCD\) là hình thoi có hai đường chéo vuông góc.

Tứ giác \(ABCD\) là hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức:

\(A = {x^2}y + 5xy - 1\) và \(B = 3y\left( {3y - x} \right) + \left( { - 2{x^2}{y^2} - 6x{y^3} + 4xy} \right):\frac{2}{3}xy\).

a)Đa thức \(A\)có bậc là 2.

b) Đa thức \(B\)không chia hết cho 6.

c) Với \(x = \frac{1}{2};\)\(y = 4\) thì \(B = - 6\).

d) Tổng của hai đa thức \(A\) và \(B\) có hạng tử tự do là 6.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn\[ABC\]\[AB < BC.\] Từ trung điểm \(M\) của cạnh \(AB\) kẻ đường thẳng song song với \(BC\) cắt cạnh \(AC\) tại \(N.\) Trên cạnh \(BC\) lấy điểm \(D\) sao cho \(BD = MN.\) Kẻ đường cao \[AH\left( {H \in BC} \right)\] của tam giác \[ABC\].

a) Tứ giác \(BMND\)là hình bình hành.                     b) Tam giác \(AMH\) cân tại \(A\).

c) \(\widehat {AMN} = \frac{2}{3}\widehat {HMN}.\)       d) Tứ giác \(DHMN\) là hình thang cân.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép chia \(\left( {5{x^5}{y^4}z + \frac{1}{2}{x^4}{y^2}{z^3} - 2x{y^3}{z^2}} \right):\frac{1}{4}x{y^2}z\) là đa thức bậc mấy?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tứ giác \(ABCD\)\(\widehat C = 50^\circ ,\,\,\widehat D = 60^\circ ,\,\,\widehat A:\widehat B = 3:2.\) Tính \(2\widehat A - \widehat B\) (đơn vị: độ).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tứ giác \(ABCD\)\(\widehat C = 50^\circ ,\,\,\widehat D = 60^\circ ,\,\,\widehat A:\widehat B = 3:2.\) Tính \(2\widehat A - \widehat B\) (đơn vị: độ).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân \[ABCD,\] đáy lớn \[BC.\] Biết\(\widehat A - 2\widehat B = 30^\circ .\)Tính số đo góc tại đỉnh \[D\] của hình thang (đơn vị: độ).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) \[10{x^2}\left( {2x - y} \right) + 6xy\left( {y - 2x} \right)\].       b) \[\frac{{{x^3}}}{8} - \frac{{{y^3}}}{{27}} + \frac{x}{2} - \frac{y}{3}\].                          c) \({x^3} + 27 + \left( {x + 3} \right)\left( {x - 9} \right)\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành \[ABCD\] có cạnh \(AB = 2AD.\) Gọi \[M,{\rm{ }}N\] lần lượt là trung điểm của \[AB\]\[CD.\]

a) Chứng minh rằng \(DMBN\) là hình bình hành.

b) Chứng minh rằng \(AN\) là tia phân giác của góc \[DAB.\]

c) Gọi giao điểm của \(AN\) với \[DM\]\[P,{\rm{ }}CM\] với \[BN\]\[Q.\] Tìm điều kiện của hình bình hành\[ABCD\] để tứ giác \[PMQN\] là hình vuông.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào dưới đây là một đơn thức?

\[{x^3} - y\].

\[{x^3} + y\].

\[{x^3}y\].

\[\frac{{{x^3}}}{y}\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đơn thức \({\left( { - 8} \right)^2}{x^2}yz\) là

\[6\].

\[4\].

\[3\].

\[2\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đơn thức \(\frac{{ - 8}}{9}{x^3}{y^4}z\). Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức đã cho?

\(\frac{8}{9}{x^4}{y^3}z\).

\(\frac{6}{5}x{y^3}{z^4}\).

\(\frac{9}{8}{x^8}yz\).

\(10{x^3}{y^4}z\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức \(K = \frac{1}{2}{x^2}y - 3xyz + \frac{2}{3}{x^3}{y^2}{z^4} - 2\). Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Đa thức \(K\) có 4 hạng tử là \(\frac{1}{2}{x^2}y,\,\,3xyz,\,\,\frac{2}{3}{x^3}{y^2}{z^4}\) và 2.

Đa thức \(K\) có 4 hạng tử là \(\frac{1}{2}{x^2}y,\,\, - 3xyz,\,\,\frac{2}{3}{x^3}{y^2}{z^4}\) và \( - 2\).

Đa thức \(K\) có 3 hạng tử là \(\frac{1}{2}{x^2}y,\,\, - 3xyz\) và \(\,\frac{2}{3}{x^3}{y^2}{z^4}\).

Đa thức \(K\) có 3 hạng tử là \({x^2}y,\,\,xyz\) và \({x^3}{y^2}{z^4}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân hai đơn thức \( - 3{x^3}{y^2}\) và \(\frac{1}{9}xy\) ta được kết quả là

\( - \frac{1}{3}{x^4}{y^3}\).

\(\frac{1}{3}{x^4}{y^3}\).

\( - \frac{1}{3}{x^4}{y^2}\).

\( - \frac{1}{3}{x^4}{y^4}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển \({\left( {2x - 3} \right)^2}\) ta được

\(2{x^2} - 12x + 9\).

\(2{x^2} + 12x + 9\).

\(4{x^2} - 12x + 9\).

\(4{x^2} - 6x + 9\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức \({x^3} + 12{x^2} + 48x + 64\) dưới dạng lập phương của một tổng ta được 

\({\left( {x + 4} \right)^3}\).

\({\left( {x - 4} \right)^3}\).

\({\left( {x - 8} \right)^3}\).

\[{\left( {x + 8} \right)^3}\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \[{x^3} + 125{y^3}\] bằng

\[\left( {x + 5y} \right)\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right)\].

\[\left( {x + 5y} \right)\left( {{x^2} - 5xy + 5{y^2}} \right)\].

\[\left( {x + 5y} \right)\left( {{x^2} - 10xy + 25{y^2}} \right)\].

\[\left( {x + 5y} \right)\left( {{x^2} - 5xy + 25{y^2}} \right)\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn đa thức \(A = 5{x^2}y - 3xy + \frac{1}{2}{x^2}y - xy + 5xy - \frac{1}{3}x + \frac{1}{2} + \frac{4}{3}x - \frac{1}{4}\) được kết quả là  

\(A = \frac{{11}}{2}{x^2}y + xy + x + \frac{1}{4}\).

\(A = \frac{{11}}{2}{x^2}y - xy + x + \frac{1}{4}\).

\(A = {x^2}y + xy + x + \frac{1}{4}\).

\(A = \frac{5}{2}{x^2}y + xy + x + 2\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức \(A = xy\left( {x + 1} \right) + x\left( {3 - xy} \right)\) và \(B = 5 + xy\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(A.B = 5xy + 15x + 3{x^2}y\).

\(A.B = 5xy + {x^2}{y^2} + 15x + 3{x^2}y\).

\(A.B = 5x + x{y^2} + 15 + 3y\).

\(A.B = 5xy - {x^2}{y^2} + 15x - 3{x^2}y\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(\left( {5x + 4} \right)\left( {5x - 4} \right) - {\left( {5x + 1} \right)^2} + 123\) tại \(x =  - 1\) là

\(116\).

\(96\).

\( - 116\).

\( - 96\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức \[{x^3}\left( {13xy - 5} \right) - {y^3}\left( {5 - 13xy} \right)\] thành nhân tử ta được

\(\left( {13xy - 5} \right)\left( {x + y} \right)\left( {{x^2} + xy + {y^2}} \right)\).

\(\left( {13xy - 5} \right)\left( {{x^3} + {y^3}} \right)\).

\(\left( {13xy - 5} \right)\left( {x + y} \right)\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right)\).

\(\left( {13xy - 5} \right)\left( {x - y} \right)\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right)\).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức:

\(M = 23{x^{23}}y - 22x{y^{23}} + 21y - 1\) và \(N =  - 22x{y^3} - 42y - 1\).

a) Tính giá trị của mỗi đa thức \(M,\,N\) tại \(x = 0;\,y =  - 2\).

b) Tính \(M + N,\,M - N\).

c) Tìm đa thức \(P\) sao cho \(M - N - P = 63y + 1\).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:

a) \({202^2}\);

b) \(299\,.\,301\);

c) \({95^3} + {15.95^2} + 3.95.25 + {5^3}\);

d) \(9\left( {{{10}^2} + 10 + 1} \right) + 100\left( {{{98}^2} + 392 + {2^2}} \right)\).

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Một hộp giấy có dạng hình hộp chữ nhật với chiều rộng là \(x\) (cm), chiều dài hơn chiều rộng \(y\) (cm) và chiều cao là \(y + 3\) (cm) (như hình dưới). Viết đa thức biểu thị diện tích xung quanh và thể tích của hộp giấy đó.

blobid0-1762664431.png

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:

a) \(3{x^2} - \sqrt 3 x + \frac{1}{4}\);              b) \({x^2} - x - {y^2} + y\);

c) \[{x^4} + {x^3} + 2{x^2} + x + 1\];             d) \({x^3} + 2{x^2} + x - 16x{y^2}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu \[{a^4} + {b^4} + {c^4} + {d^4} = 4abcd\] và \(a,\,b,\,c,\,d\) là các số dương thì \[a = b = c = d.\]

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack