2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10

VietJack
VietJack
ToánLớp 817 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

       

\[\left( {1 + x} \right){x^3}\];

\[x + 2y\];

\(\left( {xy + z} \right)t\);

\(3x{y^2}{z^5}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức \(M = {x^8} + {x^2}{y^7} - {y^5} + x\) là

        

\(1\);

\(5\);

\(8\);

\(9\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức  \(7{x^3}{y^2}z - 2{x^4}{y^3}\) chia hết cho đơn thức nào dưới đây?

 

\(3{x^4}\);

\( - 3{x^4}\);

\( - 2{x^3}y\);

\(2x{y^3}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của đa thức \[2{x^2}y + 3x{y^2} - 2y{x^2} - 2{y^2}x + 3\] tại \(x = \frac{{ - 2}}{3};\,\,y = \frac{1}{2}\) là

       

\[\frac{{ - 17}}{6}\];

\[\frac{{17}}{6}\];

\[\frac{{ - 19}}{6}\];

\[\frac{{19}}{6}\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

       

\({x^2} - x = - x + {x^2}\);

\(x\left( {x - 1} \right) = x - {x^2}\);

\({\left( {a - b} \right)^2} = - {\left( {b - a} \right)^2}\);

\(a - 2 = 2 - a

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đơn thức điền vào ô trống trong khai triển  lần lượt là

\(3b\) và \(3{b^3}\);

\(b\) và \(3{b^3}\);

\(3b\) và \(27{b^3}\);

\(3b\) và \(9{b^2}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Tứ giác có 4 đường chéo;

Tổng các góc của một tứ giác bằng \(180^\circ \);

Tồn tại một tứ giác có 1 góc tù và 3 góc vuông;

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm về một phía của đường thẳng chứa một cạnh bất kì của tứ giác đó.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên.

blobid4-1762784503.png

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Hai đỉnh kề với đỉnh \(A\) là \(B\) và \(D\);

Hai đỉnh đối nhau là \(A\) và \(C;\) \(B\) và \(D\);

Tứ giác \(ABCD\) có 2 đường chéo;

Các cạnh của tứ giác là \(AB,\,\,BC,\)\(CD,\,\,DA,\) \(AC,\) \(BD\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \(ABCD\). Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh \(A\), \(B\), \(C\), \[D\] là

\[300^\circ \];

\[360^\circ \];

\[180^\circ \];

\[270^\circ \].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành \(ABCD\) có \(\widehat A = 120^\circ \), các góc còn lại của hình bình hành là

\(\widehat B = 60^\circ \); \(\widehat C = 120^\circ \); \(\widehat D = 60^\circ \);

\(\widehat B = 110^\circ \); \(\widehat C = 80^\circ \); \(\widehat D = 60^\circ \);

\(\widehat B = 80^\circ \); \(\widehat C = 120^\circ \); \(\widehat D = 80^\circ \);

\(\widehat B = 120^\circ \); \(\widehat C = 60^\circ \); \(\widehat D = 120^\circ \).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau;

Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường;

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau;

Trong hình chữ nhật, giao của hai đường chéo là tâm của hình chữ nhật đó.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chứng minh tứ giác \(ABCD\) là hình vuông, dấu hiệu nào sau đây là sai?

Tứ giác \(ABCD\) là hình thoi có hai đường chéo bằng nhau;

Tứ giác \(ABCD\) là hình thoi có một góc vuông;

Tứ giác \(ABCD\) là hình thoi có hai đường chéo vuông góc;

Tứ giác \(ABCD\) là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thu gọn biểu thức:

     a) \( - 3{x^2}{y^5}z:\left( {15x{y^3}} \right)\);   b) \(\left( { - 9{x^2}{y^3} + 6{x^3}{y^2} - 4x{y^2}} \right):3x{y^2};\)

     c) \(\frac{1}{2}xy\left( {{x^5} - {y^3}} \right) - {x^2}y\left( {\frac{1}{4}{x^4} - {y^3}} \right);\)     d) \(\left( {x + 3y} \right)\left( {x - 2y} \right) - \left( {{x^4}y - 6{x^2}{y^3}} \right):{x^2}y\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x,\) biết:

     a) \[{x^3} + 9{x^2} + 27x + 27 = 0\];                    b) \[9{\left( {x - 1} \right)^2} - \left( {3x + 1} \right)\left( {3x - 1} \right) = 1\].

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm đơn thức \(A\) nếu \(45{x^4}{y^3}:A = 5x{y^2}\);

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Với đơn thức \(A\) tìm được ở câu a, hãy tìm đa thức \(B\) sao cho

\(\left( {B + 7{x^4}{y^2}} \right):A = 3x{y^2} + 2xy\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] không vuông tại \[A\]. Dựng bên ngoài tam giác đó hai tam giác \[ABD,{\rm{ }}ACE\] vuông cân tại đỉnh \[A\] rồi dựng hình bình hành \[AEID\]. Biết \[\widehat {DAI} = \widehat {ABC}\].

a) Chứng minh đường thẳng \[AI\] vuông góc với \[BC\].

b) Chứng minh đường thẳng \[BE\] vuông góc với đường thẳng \[CD\].

c) Gọi \[K\] là trung điểm của \[BD\], chứng minh \[KC = KI\] và \[KC\] vuông góc với \[KI\].

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(M = {x^2} - 2x\left( {y + 1} \right) + 3{y^2} + 2025.\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack