2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4

VietJack
VietJack
ToánLớp 621 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho tập hợp \(M = \left\{ {a;\,\,b;\,\,x;\,\,y} \right\}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(a \notin M\)

\(y \in M\)

\(1 \in M\)

\(b \notin M\).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

 Cho tập hợp \(A = \{ x\mid x\) là số tự nhiên chẵn, \(x < 20\} \). Khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây là

A. \(17 \in A\)

B. \(20 \in x\)

C. \(10 \in x\)

D. \(12 \notin x\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng \(1\,\,.\,\,1\,\,000\, + \,4\,\,.\,\,100\, + \,2\,\,.\,\,10\,\) biểu diễn số tự nhiên nào sau đây?

\(14\,\,200\)

\(1\,\,402\)

\(100\,\,040\,\,020\)

\(1\,\,420\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số La Mã liền sau số \(XXIX\) là số

\(XXX\)

\(XXXI\)

\(IXXX\)

\(XIXX\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức: \(A = 126:\left( {{4^2} + 2} \right)\) là:

Phép chia – phép cộng – lũy thừa

Phép cộng – lũy thừa – phép chia

Lũy thừa – phép cộng – phép chia

Lũy thừa – phép chia – phép cộng.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các số sau số không chia hết cho \(18\) là

15

18

36

0.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tổng nào sau đây chia hết cho 6?

\[18 + 36\]

\[55 + 24\]

\[36 + 59\]

\[47 + 12\].

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

 Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

Hình (a)

Hình (b)

Hình (c)

Hình (d)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số đường chéo của hình chữ nhật là

1

2

3

4.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thoi có cạnh là 7 cm thì chu vi là

14 cm

28 cm

49 cm

7 cm.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình chữ nhật \[ABFE\] và hình thoi \[ABCD\], biết \[CD = 5\,\,{\rm{cm}}\] và \(AE = 2\;\,\,{\rm{cm}}\). Diện tích của hình chữ nhật \[ABFE\] bằng

Cho hình chữ nhật  A B F E  và hình thoi  A B C D , biết  C D = 5 c m  và  A E = 2 c m . Diện tích của hình chữ nhật  A B F E  bằng (ảnh 1)

\(14\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)

\(7\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)

\(10\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)

\(5\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Quan sát hình vẽ dưới đây và cho biết hình lục giác đều là

Chọn đáp án đúng. Quan sát hình vẽ dưới đây và cho biết hình lục giác đều là (ảnh 1)

A. Hình (a)

B. Hình (b)

C. Hình (c)

D. Hình (d).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử.

(a) \(A = {\rm{\{ }}x \in \mathbb{N}*|x < 5\} \)

(b) \(B = {\rm{\{ }}x \in \mathbb{N}|5 < x \le 10\} \).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một nhà từ thiện muốn chia \(40\) cái bánh trung thu, \(60\) cây lồng đèn và \(80\) hộp sữa thành các phần quà, sao cho mỗi phần quà có số bánh, lồng đèn và hộp sữa bằng nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần quà?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

(a) \[122 + 2116 + 278 + 84\]

(b) \(3 \cdot {5^2} + 3:{5^0} - 48:{2^3}\).

2. Tìm \[x\], biết:

(a) \(156:\left( {3x - 2} \right) = 12\)

(b) \({\left( {25 - 2x} \right)^3}:5 - {3^2} = {4^2}\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 15 m. Người ta làm hai lối đi rộng 1 m như hình vẽ. Phần đất còn lại dùng để trồng cây. Tính diện tích đất dùng để trồng cây.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho \(A = 1 + 2 + {2^2} + {2^3} + ... + {2^{2022}}\).

Tính nhanh giá trị biểu thức: \(B = {2^{2023}} - A\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack