2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3

VietJack
VietJack
ToánLớp 620 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn \(5\) có bao nhiêu phần tử?

4

5

6

7.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho \(S\) là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có mặt trong từ “VIỆT NAM”. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

\(N \notin S\)

\(E \in S\)

\[M \notin S\]

\(V \notin S\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số hàng trăm trong số \(904\,\,034\) là

0

\(9\,\,040\)

\(904\)

90.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Lan viết các số La Mã như sau \(XIII;\,\,XIX;\,\,VXI;\,\,XXIV\). Cách viết sai là

\(XIII\)

\(XIX\)

\(VXI\)

\(XXIV\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Kết quả của phép tính \[{2^3} \cdot 75 + {2^3} \cdot 54 - {2^3} \cdot 4\] bằng

\(8\,\,000\)

\(1\,\,064\)

\(1\,\,000\)

\(880\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tập hợp các ước của \(15\) là

\(\left\{ {1;\,\,15} \right\}\)

\(\left\{ {3;\,\,5;\,\,15} \right\}\)

\(\left\{ {5;\,\,3} \right\}\)

\(\left\{ {1;\,\,3;\,\,5;\,\,15} \right\}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

\[85 + 100 + 255\] chia hết cho 5

\[69 + 36 + 117\] không chia hết cho 3

\[504 - 126 - 81\] chia hết cho 9

\[25 - 970 - 85\] không chia hết cho 7.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều?

Hình a

Hình b

Hình c

Hình d.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?

Hai đường chéo vuông góc với nhau

Hai cạnh đối bằng nhau

Hai cạnh đối song song

Có bốn góc vuông.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành \(ABCD\), khẳng định đúng là

Cho hình bình hành  A B C D , khẳng định đúng là (ảnh 1)

\(AB = CD\)

\(AD = AB\)

\(AB = BC\)

\(AB = AD\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau. Độ dài cạnh của hình vuông bên dưới là

8 cm

12 cm

16 cm

24 cm.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi góc của hình lục giác đều bằng

\(45^\circ \)

\(60^\circ \)

\(90^\circ \)

\(120^\circ \).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(a) Cho \(A\) là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có trong từ “HỒ CHÍ MINH”. Hãy viết tập hợp \(A\).

(b) Hãy viết tập hợp \(A\); \(B\) được cho trong hình vẽ minh họa sau:

(a) Cho  A  là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có trong từ “HỒ CHÍ MINH”. Hãy viết tập hợp  A .  (b) Hãy viết tập hợp  A ;  B  được cho trong hình vẽ minh họa sau: (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cô giáo muốn chia \(70\) quyển vở, \(105\) bút bi thành một số phần thưởng như nhau. Hỏi cô có thể chia nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng. Hỏi mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút bi?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

(a) \[25 - 200:50\,\,.\,\,4\]

(b) \[5\,.\,{2^3}\; + {7^9}:{7^7} - {1^{2020}}.\]

2. Tìm \[x\], biết:

(a) \(3x + 43 = 115\)

(b) \({3^x}\,.\,2 + 15 = 33\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình thoi \[ABCD\] có cạnh bằng 60 m. Ngay bên cạnh, người ta đào một cái ao hình thang cân \[ABEF\] có chiều cao \[FH = 40\] m (như hình vẽ).

Một mảnh đất hình thoi  A B C D  có cạnh bằng 60 m. Ngay bên cạnh, người ta đào một cái ao hình thang cân  A B E F  có chiều cao  F H = 40  m (như hình vẽ). (ảnh 1)

(a) Tính chu vi của mảnh đất \[ABCD\].

(b) Biết đáy \[EF\] nhỏ hơn đáy lớn \[AB\] là 20 m. Tính diện tích của cái ao \[ABEF\].

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho biết \({1^2} + {2^2} + {3^2} + {4^2} + {5^2} = 55\). Không dùng máy tính cầm tay, hãy tính nhanh giá trị của biểu thức \(P = {2^2} + {4^2} + {6^2} + {8^2} + {10^2}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack