Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 12 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 05
22 câu hỏi
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hàm số
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
.
.
.
Đáp án đúng là: A
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Cho hàm số
có
,
.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang phân biệt.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng
.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
Đáp án đúng là: C
Ta có:
đường thẳng
là tiệm cận ngang của
.
Gọi giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
trên nửa khoảng
lần lượt là
và
. Giá trị của biểu thức
bằng
.
.
.
.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
.
.
Bảng biến thiên của hàm số trên nửa khoảng
:

Vậy
.
.
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
Dựa vào đồ thị ta thấy đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
nên loại B và D.
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tọa độ
chọn C.
Cho hình hộp ![]()
. Vectơ nào dưới đây cùng phương với vectơ ![]()
?
.
.
.
.
Đáp án đúng là: A

Vectơ cùng phương với
là
, vì hai vectơ này có giá song song với nhau.
Trong không gian
, cho vectơ
. Tọa độ của vectơ
là
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
Tọa độ của vectơ
là
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho hai vectơ
và
. Tọa độ của vectơ
là
.
.
.
.
Đáp án đúng là: B
Vì
.
Cho hình lăng trụ
,
là trung điểm của
. Đặt
,
,
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
.
.
.
Đáp án đúng là: D

Ta có ![]()
.
Trong không gian
, cho điểm
là trung điểm của đoạn
, biết
. Tìm tọa độ của điểm
.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: D
Ta có:
là trung điểm của đoạn
nên ta có.



. Suy ra
.
Trong không gian với hệ toạ độ
, cho vectơ
. Có bao nhiêu giá trị thực của
để góc giữa vectơ
và vectơ
bằng
?
.
.
.
.
Đáp án đúng là: A
Ta có:
![]()
.
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
Mức giá (triệu đồng/ | [10;14) | [14;18) | [18;22) | [22;26) | [26;30) |
Số khách hàng | 54 | 78 | 120 | 45 | 12 |
Khoảng biến thiên
của mẫu số liệu ghép nhóm trên là.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: B
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là:
(triệu đồng /
).
Độ lệch chuẩn bằng
bình phương của phương sai.
một nửa của phương sai.
căn bậc hai số học của phương sai.
nghịch đảo của phương sai.
Đáp án đúng là: C
Căn bậc hai số học của phương sai được gọi là độ lệch chuẩn.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ
a) Hàm số đã cho nghịch biến trên
.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2.
c) Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là
.
d) Có 2024 số nguyên
trên
để phương trình
có hai nghiệm phân biệt.
a) S, b) S, c) Đ, d) S
a) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng
và
.
b) Hàm số không có giá trị nhỏ nhất.
c) Đồ thị hàm số nhận
làm tiệm cận đứng và
làm tiệm cận ngang nên tâm đối xứng của đồ thị là
.
d) Từ bảng biến thiên của hàm số
ta có bảng biến thiên của hàm số
như sau (ở đây
).

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình
có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
, do đó có 2023 giá trị nguyên của tham số
thỏa yêu cầu.
Cho hàm số
, (tham số
). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
a) Khi
thì hàm số đạt cực tiểu tại
.
b) Khi
thì hàm số đồng biến trên khoảng
.
c) Khi
thì hàm số có giá trị nhỏ nhất trên khoảng
bằng
.
d) Có tất cả 1 giá trị nguyên của
để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên khoảng
.
a) Đ, b) S, c) S, d) S
Ta có
.
Với
, ta có
.
Ta có bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên,
a) Hàm số đạt cực tiểu tại
.
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
c) Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên khoảng
bằng
.
d) Ta có
.
Để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên khoảng
thì
hoặc
.
TH1:![]()
. Do
nên
.
Bảng biến thiên

TH2: ![]()
Bảng biến thiên của hàm số

Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên khoảng
khi và chỉ khi 



. Do
nên
.
Vậy có tất cả 3 giá trị của
.
Trong không gian
, cho
, biết
.
a)
.
b)
là trọng tâm tam giác
.
c)
thỏa mãn
. Khi đó
.
d)
sao cho
vuông góc với đường thẳng
. Khi đó ![]()
a) Đ, b) Đ, c) S, d) S
a)
.
b) Vì
là trọng tâm tam giác
nên 
.
c) Ta có
,
.
Vì
nên 

.
d)
.
Có
;
.
Để
vuông góc với đường thẳng
khi
![]()
.
Do đó
.
Bác tài xế A và bác tài xế B thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) mà hai bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:
Độ dài quãng đường (km) |
|
|
|
|
|
Số ngày bác tài A lái xe | 5 | 10 | 9 | 4 | 2 |
Số ngày bác tài B lái xe | 4 | 8 | 12 | 6 | 0 |
a) Khoảng biến thiên về độ dài quãng đường đi mỗi ngày của bác tài A và B ở mẫu số liệu trên bằng nhau.
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu về độ dài quãng đường mỗi ngày của bác tài A lớn hơn bác tài B
c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu về quãng đường mỗi ngày của bác tài B thuộc nhóm
.
d) Theo khoảng biến thiên thì độ dài quãng đường mỗi ngày của bác tài A phân tán hơn độ dài quãng đường mỗi ngày bác tài B.
a) S, b) S, c) Đ, d) Đ
a) Khoảng biến thiên về độ dài quãng đường đi của bác tài A là
.
Khoảng biến thiên về độ dài quãng đường đi của bác tài B là
.
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu về độ dài quãng đường mỗi ngày của bác tài A là
.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu về độ dài quãng đường mỗi ngày của bác tài B là
.
c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu về quãng đường mỗi ngày của bác tài B là
nên thuộc nhóm
.
d) Vì khoảng biến thiên về độ dài quãng đường đi của bác tài A lớn hơn bác tài B nên mức độ phân tán về độ dài quãng đường bác A phân tán hơn bác B.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 6.
Cho hàm số
. Tìm số đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
Trả lời: 2
Hàm số xác định và liên tục trên
. Ta có:
.
.
là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số khi
.
.
.
là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số khi
.
Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận xiên.
Một chất điểm chuyển động theo quy luật
. Vận tốc
của chuyển động đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm
bằng bao nhiêu giây?
Trả lời: 2
Ta có
;
;
.
Bảng biến thiên

Do đó
tại
.
Giả sử chi phí tiền xăng
(đồng) phụ thuộc tốc độ trung bình
theo công thức:
. Tài xế xe tải lái xe với tốc độ trung bình là bao nhiêu để tiết kiệm tiền xăng nhất?
Trả lời: 60
Ta có
;
![]()
(loại) hoặc
(nhận).
Trên khoảng
,
nên hàm số nghịch biến trên khoảng này.
Trên khoảng
,
nên hàm số đồng biến trên khoảng này.
Hàm số đạt cực tiểu tại
.
Như vậy để tiết kiệm xăng nhất tài xế nên chạy xe với tốc độ trung bình là 60 km/h.
Trong không gian
, cho ba điểm
,
và
. Điểm
là điểm thỏa mãn
đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất của
.
Trả lời: −1
Gọi 
![]()
![]()
![]()
.
![]()

.
Hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm. Chiếc thứ nhất nằm cách điểm xuất phát
về phía nam và
về phía đông, đồng thời cách mặt đất
. Chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát
về phía bắc và
về phía tây, đồng thời cách mặt đất
. Người ta cần tìm một vị trí trên mặt đất để tiếp nhiên liệu cho hai khinh khí cầu sao cho tổng khoảng cách từ vị trí đó tới hai khinh khí cầu nhỏ nhất. Giả sử vị trí cần tìm cách địa điểm hai khinh khí cầu bay lên là
theo hướng nam và
theo hướng tây. Tính tổng
.
Trả lời: 3
Chọn hệ trục toạ độ
với gốc
đặt tại điểm xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng
trùng với mặt đất với trục
hướng về phía nam, trục
hướng về phía đông và trục
hướng thẳng đứng lên trời (tham khảo hình vẽ), đơn vị đo lấy theo kilômét.

Chiếc khinh khí cầu thứ nhất và thứ hai ở vị trí
. Ta có
.
Gọi
là điểm đối xứng của
qua mặt phẳng
,
.
Khi đó
.
. ![]()
cùng phương nên
.
Thời gian chạy tập luyện cự li
của một vận động viên được cho trong bảng sau:
Thời gian ( giây) |
|
|
|
|
|
Số lần chạy | 3 | 8 | 6 | 2 | 1 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Trả lời: 0,168
Chọn giá trị đại diện cho nhóm số liệu ta có:
Giá trị đại diện |
|
|
|
|
|
Số lần chạy | 3 | 8 | 6 | 2 | 1 |
Thời gian trung bình mỗi lần chạy của vận động viên trên là
( giây).
Phương sai của thời gian chạy của vận động viên trên là
.








