Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Từ Vựng phần 2 có đáp án
Đề thi

Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Từ Vựng phần 2 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1273 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Choose the best answer to each of the following questions

Từ “biểu tượng” trong tiếng Anh là từ gì?

Xem đáp án

tradition (n): truyền thống

survey (n): cuộc khảo sát

income (n): thu nhập 

symbol (n): biểu tượng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

Many Indian students agree that a woman has to _________ more in a marriage than a man.

Suicide

Sacrifice

Die

Be dead

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

suicide (v): tự tử

die (v): chết

sacrifice (v): hy sinh

be dead: chết

Dựa vào nghĩa câu, ta chọn đáp án B.

→Many Indian students agree that a woman has to sacrifice more in a marriage than a man.

Dịch:  Nhiều sinh viên Ấn Độ đồng ý rằng trong hôn nhân, phụ nữ phải hy sinh nhiều hơn đàn ông.

3. Tự luận
1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

Unfortunately, not all candidates can be offered a job, some have to be_________.

Xem đáp án

require (v): yêu cầu 

remain (v): còn lại

reject (v): khước từ, từ chối 

resign (v): từ chức

=>Unfortunately, not all candidates can be offered a job, some have to be rejected.

Tạm dịch:  Thật không may, không phải tất cả các thí sinh đều được mời nhận việc, một số người bị từ chối.

4. Tự luận
1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

It is not easy to ________ our beauty when we get older and older.

Xem đáp án

develop (v): phát triển 

gain (v): đạt được

maintain (v): duy trì, giữ vững

collect (v): thu thập

=>It is not easy to maintain our beauty when we get older and older.

Tạm dịch:  Thật không dễ dàng để duy trì vẻ đẹp khi chúng ta càng ngày càng già đi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

You are not _______ to say anything unless you wish to do so.

Obliged

Willing

Equal

Attracted

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. obliged: bị ép buộc, có nghĩa vụ

B. willing: sẵn lòng

C. equal: bình đẳng

D. attracted: bị thu hút

 Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Bạn không có nghĩa vụ phải nói bất cứ điều gì trừ khi bạn muốn nói.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Find out the synonym of the underlined word from the options below:

Mr. Pike held his wife's hands and talked urgently to her in a low voice, but there didn't seem to be any response.

Feeling

Emotion

Reply

Effect

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

response (n): sự phản hồi

Xét các đáp án:

A. feeling (n): cảm giác

B. emotion (n): cảm xúc

C. reply (n): sự đáp hồi

D. effect (n): hiệu ứng, ảnh hưởng

→ response = reply

Dịch:Ông Pike nắm tay vợ và nói nhỏ với bà một cách khẩn thiết, nhưng có vẻ như bà không phản ứng gì.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

A woman can never have a happy married life without _______ her husband

Demanding

Agreeing

Trusting

Determining

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

demand (v): đòi hỏi 

trust (v): tin tưởng

agree (v): đồng ý  

determine (v): quyết tâm, xác định

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Một người phụ nữ có thể sẽ không bao giờ có được cuộc sống hôn nhân hạnh phúc nếu không tin tưởng chồng mình.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

In America, it is ________ to ask questions about age, mariage and income.

Polite

Impolite

Enthusiastic

Exited

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. polite (adj): lịch sự

B. impolite (adj): bất lịch sự

C. enthusiastic (adj): nhiệt tình

D. excited (adj): phấn khích

Dựa vào nghĩa và thực tế văn hóa, chọn B.

Dịch: Ở Mỹ, sẽ rất bất lịch sự khi hỏi ai đó về tuổi tác, tình trạng hôn nhân và mức lương.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

It is thought that traditional marriage _______ are important basis of limiting divorce rates.

ppearance

response

record

value

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. apprearances (n): diện mạo

B. records (n): bản ghi, kỉ lục

C. responses (n): phản hồi

D. values (n): giá trị

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Người ta cho rằng các giá trị hôn nhân truyền thống là cơ sở quan trọng để hạn chế tỷ lệ ly hôn.

10. Tự luận
1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

When a Vietnamese wants to work part-time in Austrailia, he needs to get a work______.

Xem đáp án

work permit: giấy phép lao động

permit (n): giấy phép; (v): cho phép

permissibility (n): tính cho phép được, tính chấp nhận được,

permission (n): sự cho phép  

permissiveness (n): tính dễ dãi, sự buông thả

Cụm từ "work permit": giấy phép lao động

=>When a Vietnamese wants to work part-time in Austrailia, he needs to get a work permit.

Tạm dịch: Khi một người Việt Nam muốn làm việc bán thời gian ở Úc, người đó cần phải có giấy phép lao động.