Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Từ Vựng phần 2 có đáp án
Đề thi

Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Từ Vựng phần 2 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 12110 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Choose the best answer to each of the following questions

Từ “biểu tượng” trong tiếng Anh là từ gì?

Xem đáp án

tradition (n): truyền thống

survey (n): cuộc khảo sát

income (n): thu nhập 

symbol (n): biểu tượng

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

Many Indian students agree that a woman has to _________ more in a marriage than a man.

Suicide

Sacrifice

Die

Be dead

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

suicide (v): tự tử

die (v): chết

sacrifice (v): hy sinh

be dead: chết

Dựa vào nghĩa câu, ta chọn đáp án B.

→Many Indian students agree that a woman has to sacrifice more in a marriage than a man.

Dịch:  Nhiều sinh viên Ấn Độ đồng ý rằng trong hôn nhân, phụ nữ phải hy sinh nhiều hơn đàn ông.

3. Tự luận
• 1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

Unfortunately, not all candidates can be offered a job, some have to be_________.

Xem đáp án

require (v): yêu cầu 

remain (v): còn lại

reject (v): khước từ, từ chối 

resign (v): từ chức

=>Unfortunately, not all candidates can be offered a job, some have to be rejected.

Tạm dịch:  Thật không may, không phải tất cả các thí sinh đều được mời nhận việc, một số người bị từ chối.

4. Tự luận
• 1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

It is not easy to ________ our beauty when we get older and older.

Xem đáp án

develop (v): phát triển 

gain (v): đạt được

maintain (v): duy trì, giữ vững

collect (v): thu thập

=>It is not easy to maintain our beauty when we get older and older.

Tạm dịch:  Thật không dễ dàng để duy trì vẻ đẹp khi chúng ta càng ngày càng già đi.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

You are not _______ to say anything unless you wish to do so.

Obliged

Willing

Equal

Attracted

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. obliged: bị ép buộc, có nghĩa vụ

B. willing: sẵn lòng

C. equal: bình đẳng

D. attracted: bị thu hút

 Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Bạn không có nghĩa vụ phải nói bất cứ điều gì trừ khi bạn muốn nói.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find out the synonym of the underlined word from the options below:

Mr. Pike held his wife's hands and talked urgently to her in a low voice, but there didn't seem to be any response.

Feeling

Emotion

Reply

Effect

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

response (n): sự phản hồi

Xét các đáp án:

A. feeling (n): cảm giác

B. emotion (n): cảm xúc

C. reply (n): sự đáp hồi

D. effect (n): hiệu ứng, ảnh hưởng

→ response = reply

Dịch:Ông Pike nắm tay vợ và nói nhỏ với bà một cách khẩn thiết, nhưng có vẻ như bà không phản ứng gì.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

A woman can never have a happy married life without _______ her husband

Demanding

Agreeing

Trusting

Determining

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

demand (v): đòi hỏi 

trust (v): tin tưởng

agree (v): đồng ý  

determine (v): quyết tâm, xác định

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Một người phụ nữ có thể sẽ không bao giờ có được cuộc sống hôn nhân hạnh phúc nếu không tin tưởng chồng mình.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

In America, it is ________ to ask questions about age, mariage and income.

Polite

Impolite

Enthusiastic

Exited

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. polite (adj): lịch sự

B. impolite (adj): bất lịch sự

C. enthusiastic (adj): nhiệt tình

D. excited (adj): phấn khích

Dựa vào nghĩa và thực tế văn hóa, chọn B.

Dịch: Ở Mỹ, sẽ rất bất lịch sự khi hỏi ai đó về tuổi tác, tình trạng hôn nhân và mức lương.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

It is thought that traditional marriage _______ are important basis of limiting divorce rates.

ppearance

response

record

value

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. apprearances (n): diện mạo

B. records (n): bản ghi, kỉ lục

C. responses (n): phản hồi

D. values (n): giá trị

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Người ta cho rằng các giá trị hôn nhân truyền thống là cơ sở quan trọng để hạn chế tỷ lệ ly hôn.

10. Tự luận
• 1 điểm

Choose the best answer to complete each sentence

When a Vietnamese wants to work part-time in Austrailia, he needs to get a work______.

Xem đáp án

work permit: giấy phép lao động

permit (n): giấy phép; (v): cho phép

permissibility (n): tính cho phép được, tính chấp nhận được,

permission (n): sự cho phép  

permissiveness (n): tính dễ dãi, sự buông thả

Cụm từ "work permit": giấy phép lao động

=>When a Vietnamese wants to work part-time in Austrailia, he needs to get a work permit.

Tạm dịch: Khi một người Việt Nam muốn làm việc bán thời gian ở Úc, người đó cần phải có giấy phép lao động. 

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây