Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 4 có đáp án
Đề thi

Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 4 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 12111 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

He________(see) her before.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ.

Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “before” (trước đó)

Công thức: S + had + Ved/V3

He had seen her before.

Tạm dịch: Trước đây anh ấy đã từng gặp cô ấy rồi.

2. Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

After it (be)______clody for days, it finally (begin)______to rain.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ.

Công thức: After S + had + Ved/V3, S + Ved/V2

After it had been cloudy for days, it finally began to rain.

Tạm dịch:Sau nhiều hôm mây mù y, cuối cùng trời cũng bắt đầu đổ mưa.

3. Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

(They/speak)________ to her before?

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ.

Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “before” (trước đó)

Công thức: Had + S + Ved/V3 ?

Had they spoken to her before?

Tạm dịch:Trước đó, họ đã từng nói chuyện với cô ấy chưa?

4. Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

We_______(drink) all our water before we_________(realize) there wasn’t any left.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ.

Công thức: S + had + Ved/V3 before S + Ved/V2

We had drunk all our water before we realized there wasn't any left.

Tạm dịch:Chúng tôi đã uống hết tất cả nước mình có trước khi chúng tôi nhận ra không còn gì để uống.

5. Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

By the time he (arrive)_________at the pub, they (run)________out of beer.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ.

Công thức: By the time S + Ved/V2, S + had + Ved/V3

By the time he arrived at the pub, they had run out of beer.

Tạm dịch:Trước khi anh ấy đến quán rượu, họ đã hết rượu rồi.

6. Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

He no longer ran his shop. He (sell)_______it.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ.

Run something: điều hành sth

Công thức: S + had + Ved/V3

He no longer ran his shop. He had sold it.

Tạm dịch:Anh ấy không còn điều hành cửa hàng của anh ấy nữa. Anh ấy đã bán nó rồi.

7. Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

He was nervous because he__________(not/ work) before.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ.

Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “before” (trước đó)

Công thức: S + had + Ved/V3

He was nervous because he had not/hadn’t worked before.

Tạm dịch: Anh ấy rất lo lắng bởi vì anh ta chưa từng làm việc trước đó.

8. Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

The place was very quiet. Everybody (go) ________to bed.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ.

Công thức: S + had + Ved/V3

The place was very quiet. Everybody had gone to bed.

Tạm dịch: Nơi này rất yên tĩnh. Mọi người đã đi ngủ rồi.

9. Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

When I arrived, everything__________(change) a lot.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ.

Công thức: S + had + Ved/V3

When I arrived, everything had changed a lot.

Tạm dịch:Khi tôi đến, mọi thứ đã thay đổi rất nhiều.

10. Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

Sarah thought she_________(be) to that zoo before.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ.

Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “before” (trước đó)

Công thức: S + had + Ved/V3

Sarah thought she had been to that zoo before.

Tạm dịch:Sarah nghĩ rằng cô ấy đã đến vườn thú trước đó

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây