Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 10 có đáp án
Đề thi

Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 10 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1281 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I _______   Arthur three weeks ago.

was meeting

have met

met

had been meeting

Xem đáp án

Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V-ed

động từ meet là động từ bất quy tắc =>met

=>I met Arthur three weeks ago.

Tạm dịch: Tôi đã gặp Arthur cách đây 3 tuần.

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

My friend _______   me for what I had done for him.

has thanked

thanked

thanks

is thanking

Xem đáp án

Hành động xảy ra trước chia ở thì quá khứ hoàn thành. 

Hành động xảy ra sau chia ở thì quá khứ đơn.

Công thức: S + Ved/V2………., S + had + Ved/V3

=>My friend thanked me for what I had done for him.

Tạm dịch: Bạn tôi cảm ơn tôi vì những gì tôi đã làm cho bạn  ấy.

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

People _______  English in most of Canada.

have spoken

have been speaking

spoke

speak

Xem đáp án

Công thức: S + V(s/es)

=>People speak English in most of Canada.

Tạm dịch: Mọi người nói tiếng Anh ở hầu hết mọi nơi ở  Canada.

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

She ________ (play) the piano when our guests _______ (arrive) last night.

was playing/ arrived

played/ arrived

was playing/ were arriving

had played/arrived

Xem đáp án

Hành động đang diễn ra và kéo dài dùng thì quá khứ tiếp diễn.

Hành động xen ngang dùng thì quá khứ đơn.

Công thức: S + was/ were + V-ing when S + Ved/V2

=>She was playing the piano when our guests arrived last night.

Tạm dịch: Cô ấy đang chơi pinao thì những vị khách bước vào.

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

(you/ see) ______Nam recently? – No, I (see)_______ him a year ago.

Have you seen/have seen

Have you seen/saw

Did you see/saw

Do you see/saw

Xem đáp án

Trạng từ “ago” (cách đây) =>dùng thì quá khứ đơn

=>Have you seen Nam recently? – No, I saw him a year ago.

Tạm dịch:Gần đây bạn có thấy Nam không?

- Không, tôi gặp cách anh ấy cách đây 1 năm rồi. 

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

My father _________ for 5 years.

doesn’t smoke

smoked

didn’t smoke

hasn’t smoked

Xem đáp án

Cấu trúc:

(-) S + has/have not + Ved/V3 + O

=>My father has not smoked for 5 years.

Tạm dịch:Bố của tôi đã không hút thuốc trong khoảng 5 năm rồi.

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The farmers______ in the field at the monent.   

are working

work

have been working

have worked

Xem đáp án

=>The farmers are working in the field at the moment.

Tạm dịch: Ngay lúc này, những người nông dân đang làm việc trên cánh đồng.

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

By next month, I _______  my first novel.

will be finishing

will finish

is going to finish

will have finished

Xem đáp án

=>By next month, I will have finished my first novel.

Tạm dịch:Tôi sẽ hoàn thành xong cuốn tiểu thuyết đầu tiên của mình trước tháng tới.

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Be quiet! The teacher _______ (be) angry.

is

is being

has been

was

Xem đáp án

Động từ “tobe” không có dạng tiếp diễn nên không được phép chia ở thì hiện tại tiếp diễn mà phải chia ở thì hiện tại đơn.

=>Be quiet! The teacher is angry.

Tạm dịch:Yên lặng nào! Giáo viên đang tức giận.

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

By the end of this March, I ________ English for 5 years.  And I will take somehigher-level courses in an English centre.

have studied

have been studying

will have been studying

will study

Xem đáp án

Công thức: S + will + have  been +V-ing.

=>By the end of this March, I will have been studying English for 5 years.And I will take some higher-level courses in an English centre.

Tạm dịch:Vào cuối tháng Ba tới này, tôi sẽ học tiếng Anh được khoảng 5 năm rồi. Tôi sẽ đăng kí học vài khóa trình độ cao hơn ở 1 trung tâm Tiếng Anh.

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He ________   his homework before he went to the cinema.

has done

had done

did

was doing

Xem đáp án

Hành động xảy ra trước chia ở thì quá khứ hoàn thành. 

Hành động xảy ra sau chia ở thì quá khứ đơn.

Công thức: Before S + Ved/V2, S + had + Ved/V3

=>He had done his homework before he went to the cinema.

Tạm dịch: Anh ấy làm bài tập về nhà trước khi đi xem phim.

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

By noon, I _______ for her for two hours.

will have waited

will be waiting

have been waiting

have waited

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Dấu hiệu: Trạng từ “by noon” (trước buổi trưa) → dùng thì tương lai hoàn thành.

Cấu trúc thì tương lai hoàn thành: will have Vp2

Dịch: Trước buổi trưa, tôi sẽ đợi cô ấy được 2 giờ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Up to now, the teacher ________  our class five tests.

is giving

will give

gave

has given

Xem đáp án

=>Up to now, the teacher has given our class five tests.

Tạm dịch: Cho đến bây giờ, giáo viên đã giao cho lớp tôi 5 bài kiểm tra.

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I’m preparing to support anything he ________ (say) tomorrow.

will be saying

says

will say

will have been saying

Xem đáp án

=>I’m preparing to support anything he will say tomorrow.

Tạm dịch:Tôi đang chuẩn bị để hỗ trợ bất kỳ điều gì mà anh ấy sẽ nói vào ngày mai.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Listen! I think someone _______ (knock) at the door.

has been knocking

is knocking

knocks

knocked

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu có từ “Listen!” → là dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn, dùng để diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói.

Động từ "knock" (gõ cửa) là một hành động ngắn, thường dùng ở hiện tại tiếp diễn trong trường hợp người nói nghe thấy tiếng gõ cửa ngay lúc đó.

Chọn B.

Dịch: Nghe kìa! Tớ nghĩ ai đó đang gõ cửa.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

When her husband was in the army, Mary ______ to him twice a week.

was reading

wrote

was written

had written

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn diễn đạt một hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại.

Cấu trúc: S + Ved/ V2

Xét về nghĩa, ta thấy ở dạng chủ động. Chọn B.

Dịch: Khi chồng cô ấy còn ở trong quân đội, Mary viết thư cho anh ấy 2 lần 1 tuần.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Since _______, I have heard nothing from him.

he had left

he has left

he left

he was left

Xem đáp án

Công thức: S + have/ has + Ved/V3 since  S + Ved/V2

=>Since he left, I have heard nothing from him.

Tạm dịch:Kể từ khi anh ấy rời đi, tôi không nghe được bất cứ tin tức gì về anh ấy cả.

Đáp án cần chọn là: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

hoose the best answer.

After I _______ lunch, I looked for my bag.

had

had had

have has

have had

Xem đáp án

Hành động xảy ra trước chia ở thì quá khứ hoàn thành. 

Hành động xảy ra sau chia ở thì quá khứ đơn.

Công thức: After S + had + Ved/V3, S + Ved/V2

=>After I had had lunch, I looked for my bag.

Tạm dịch: Sau khi ăn trưa xong, tôi đi tìm cặp sách của mình.

Đáp án cần chọn là: B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Henry _______ into the restaurant when the writer was having dinner.

went

was going

has gone

did go

Xem đáp án

Hành động đang diễn ra và kéo dài dùng thì quá khứ tiếp diễn.

Hành động xen ngang dùng thì quá khứ đơn.

Công thức:S + Ved/V2, when S + was/ were + V-ing

=>Henry went into the restaurant when the writer was having dinner.

Tạm dịch: Herry bước vào nhà hàng khi nhà văn đang ăn tối.

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He will take the dog out for a walk as soon as he ______ dinner.

finish

finishing

will finish

has finished

Xem đáp án

Cấu trúc: S + will + V + as soon as + S + have/has + Ved

=>He will take the dog out for a walk as soon as he has finished dinner.

Tạm dịch:Anh ấy sẽ dắt chó đi dạo ngay sau khi anh ấy ăn tối xong.

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The last time I ______ in New York, the weather was hot and humid.

have been

had been

would be

was

Xem đáp án

=>The last time I wasin New York, the weather was hot and humid.

Tạm dịch: Lần cuối cùng tôi ở New York , thời tiết nóng và ẩm ướt.

Đáp án cần chọn là: D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

By 9 o'clock, we _______our homework.

will have finished

have finished

will finish

had finished

Xem đáp án

Công thức: S + will + have  +Ved/V3

=>By 9 o'clock, we will have finished our homework.

Tạm dịch: Trước 9 giờ , chúng tôi sẽ hoàn thành xong bài tập về nhà.

Đáp án cần chọn là: A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Your suitcases are so heavy! I ______ them for you.

am going to carry

am carrying

will carry

carry

Xem đáp án

Công thức: S + will + V-infi

=>Your suitcases are so heavy! I will carry them for you.

Tạm dịch: Va ly của bạn nặng thật đấy! Tôi sẽ mang chúng cho bạn.

Đáp án cần chọn là: C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

She isn’t here. She ______ in the living room.

sits

is sitting

sat

was sitting

Xem đáp án

Công thức: S + is/am/are + V-ing

=>She isn’t here. She is sitting in the living room.

Tạm dịch: Cô ấy không ở đây. Cô ấy đang ngồi ở phòng khách.

Đáp án cần chọn là: B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

When I see Tom tomorrow, I ________ him for that.

remind

reminded

will remind

would remind

Xem đáp án

Công thức: S + will + V + when + S + V(s/es).

=>When I see Tom tomorrow, I will remind him for that.

Tạm dịch:Ngày mai khi gặp Tom, tôi sẽ nhắc nhở anh ấy về việc đó.

Đáp án cần chọn là: C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

When I entered his room, I saw him (sleep)_____ in a chair.

sleeps

sleeping

sleep

to sleep

Xem đáp án

=>When I entered his room, I saw him sleeping in a chair.

Tạm dịch:Khi tôi bước vào phòng anh ấy, tôi nhìn thấy anh ấy đang ngủ trên ghế.

Đáp án cần chọn là: B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Look at those black clouds. It (rain)________

is raining

rains

is going to rain

will rain

Xem đáp án

Công thức: S + is/am/are +  going + to-V

Tạm dịch:Nhìn những đám mấy đen kìa. Trời có thể sẽ mưa. 

Đáp án cần chọn là: C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I _______ (pick) you up when you (arrive)_______ at the airport at 9 a.mtomorrow.

will pick/ arrive

am going to pick/will arrive

will pick/will arrive

pick/will arrive

Xem đáp án

Công thức: S + will + V + when S + thì hiện tại ( thường không dùng thì tiếp diễn)

=>I will pick you up when you arrive at the airport at 9 a.m tomorrow.

Tạm dịch:Tôi sẽ đón bạn khi bạn đến sân bay lúc 9 giờ sáng mai.

Đáp án cần chọn là: A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Our house  ________ in the storm last night.

would destroy

destroyed

was destroyed

was going to destroy

Xem đáp án

Động từ destroy (v): phá hủy. Trong câu cần sử dụng dạng bị động vì ngôi nhà bị tác động bên ngoài vào nên mới bị phá hủy

=>Our house was destroyed in the storm last night.

Tạm dịch: Tối qua, ngôi nhà của chúng tôi đã bị trận bão phá hủy.

Đáp án cần chọn là: C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Don’t call him at 8 a.m tomorrow. He  _____ English then.

is going to study

will have studied

will study

will be studying

Xem đáp án

=>Don’t call him at 8 a.m tomorrow. He will be studying English then.

Tạm dịch: Đừng gọi cho anh ấy vào lúc 8 giờ sáng mai. Lúc đó anh ấy đang học tiếng Anh.

Đáp án cần chọn là: D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Up to then, I _____ such a fat man.

never see

never saw

have never seen

have never been seeing

Xem đáp án

=>Up to then, I have never seen such a fat man.

Tạm dịch: Cho đến giờ, tôi chưa bao giờ thấy người đàn ông béo như vậy .

Đáp án cần chọn là: C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

As we (cross)_____ the street, we (see)_____ the accident.

crossed/saw

crossed/were seeing

were crossing/ were seeing

were crossing/ saw

Xem đáp án

Hành động đang diễn ra và kéo dài dùng thì quá khứ tiếp diễn.

Hành động xen ngang dùng thì quá khứ đơn.

Công thức: S + Ved/V2, when S + was/ were + V-ing

=>As we were crossing the street, we saw the accident.

Tạm dịch: Khi chúng tôi đang băng qua đường, chúng tôi nhìn thấy một vụ tai nạn

Đáp án cần chọn là: D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Our teacher told us that he (visit)_____ England in 2009.

had visited

has visited

visited

was visiting

Xem đáp án

Dấu hiệu: Đây là câu tường thuật gián tiếp thuật lại 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ =>động từ “visit” sẽ được lùi thì về thì quá khứ hoàn thành.

=>Our teacher told us that he had visited England in 2009.

Tạm dịch:Giáo viên của chúng tôi nói ông  ấy đã đến thăm nước Anh vào năm 2009

Đáp án cần chọn là: A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

They (live)________ in London from 1970 to 1990.

live

were living

have lived

lived

Xem đáp án

Sự việc đó đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. (Chỉ được tính là 1 sự kiện)

=>They lived in London from 1970 to 1990.

Tạm dịch:Họ đã sống ở Luân Đôn  từ năm 1970 đến 1990.

Đáp án cần chọn là: D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

My daughter often says that she won’t get married until she (be)_____25 years old.

is

will be

has been

is going to be

Xem đáp án

Công thức: S + will + V + until + S + V(s/es)

=>My daughter often says that she won’t get married until she is 25 years old.

Tạm dịch: Con gái tôi thường nói rằng con bé sẽ không kết hôn cho đến khi nó 25 tuổi.

Đáp án cần chọn là: A