Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 5 có đáp án
Đề thi

Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 5 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1279 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

When I got to the beach, my wife ________(lie) in the sun for two hours.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ tiếp tục cho tới thời điểm đó =>quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Công thức: S + had + been + V-ing

=>When I got to the beach, my wife had been lying in the sun for two hours.

Tạm dịch:Khi tôi tới bãi biển thì vợ của tôi đã nằm tắm nắng khoảng 2 giờ.

2. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

Luke_________(serve) in the Navy for six months before he had the accident.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ tiếp tục cho tới thời điểm đó =>quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Công thức: S + had + been + V-ing

Luke had been serving in the Navy for six months before he had the accident.

Tạm dịch:Luke đã phục vụ trong hải quân khoảng 6 tháng trước khi anh ấy gặp tai nạn.

3. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

When I got there, they_________(play) football for hours.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ tiếp tục cho tới thời điểm đó =>quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Công thức: S + had + been + V-ing

When I got there, they had been playing football for hours.

Tạm dịch: Khi tôi tới đó, bọn họ đã chơi bóng được nhiều giờ đồng hồ rồi.

4. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

We were shocked to see her. We___________(not/expect) her.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ tiếp tục cho tới thời điểm đó =>quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Công thức: S + had (not) + been + V-ing

We were shocked to see her. We had not /hadn’t been expecting her.

Tạm dịch: Chúng tôi đã bị sốc khi nhìn thấy cô ấy. Chúng tôi đã không mong đợi cô ấy.

5. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

When she arrived, he__________(wait) for ten minutes.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ tiếp tục cho tới thời điểm đó =>quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Công thức: S + had + been + V-ing

=>When she arrived, he had been waiting for ten minutes.

Tạm dịch:Khi cô ấy đến, anh ta đã đợi khoảng 10 phút.

6. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

He__________(live) in that country for five years when I first met him.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ tiếp tục cho tới thời điểm đó =>quá khứ tiếp diễn

Công thức: S + had + been + V-ing

He had been living in that country for five years when I first met him.

Tạm dịch: Lần đầu khi tôi gặp anh ấy, anh ấy đã sống ở đất nước đó khoảng 5 năm rồi.

7. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

They__________(plant) trees all afternoon when I saw them.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ tiếp tục cho tới thời điểm đó =>quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Công thức: S + had + been + V-ing

They had been planting trees all afternoon when I saw them.

Tạm dịch: Khi tôi nhìn thấy họ, họ đã trồng cây cả chiều.

8. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

Our pool pump _________(not/work) properly before the storm.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ tiếp tục cho tới thời điểm đó=>quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Công thức: S + had (not) + been + V-ing

=>Our pool pump had not/hadn’t been working properly before the storm.

Tạm dịch:Cho đến trước khi bão đến, máy bơm nước vào bể đã không làm việc hiệu quả.

9. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

After the couple (get)_________married for a long time, they wanted a son.

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ tiếp tục cho tới thời điểm đó. =>quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Công thức: After S + had + been + V-ing, S +Ved/ V2

After the couple had been getting married for a long time, they wanted a son.

Tạm dịch: Sau khi đã kết hôn rất lâu, họ muốn có một đứa con trai.

10. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

___________(the teachers/not/work) before the strike?

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ tiếp tục cho tới thời điểm đó=>quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Công thức: Had + S+ (not) + been + V-ing ?

Had the teachers not been working before the strike?

Tạm dịch: Có phải trước vụ đình công xảy ra, giáo viên đang không làm việc đúng không?