Bài tập trắc nghiệm Amin, Amino Axit, Protein (mức độ nhận biết - P3)
20 câu hỏi
Benzylamine có công thức phân tử là
C6H7N
C7H9N
C7H7N
C7H8N
Đáp án B
Benzylamine có CTCT C6H5CH2NH2
CTPT của benzylamine là C7H9N.
Chú ý:
HS hay nhầm lẫn giữa hai gốc sau:
C6H5- : phenyl; C6H5CH2- :benzyl
Kí hiệu viết tắt Glu là chỉ chất amino axit có tên là
axit glutamic
axit glutaric
glyxin
glutamin
Đáp án B
Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Xút.
Sođa.
Nước vôi trong.
Giấm ăn.
Đáp án D
Amin mang tính bazo => tác dung với axit.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
(CH3)3N.
C2H5-NH2.
CH3-NH-C2H5.
CH3-NH-CH3.
Đáp án B
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
C6H5NH2.
CH3NHCH3.
(CH3)3N.
CH3NH2.
Đáp án B
Nhỏ nước brom vào dung dịch chất nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa trắng?
Anilin.
Glyxin.
Đimetylamin.
Alanin.
Đáp án A
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
3
2
4
1
Đáp án A
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
dung dịch HCl
Dung dịch NaOH
Dung dịch Br2
Dung dịch NaCl
Đáp án C
Cho vài giọt nước Brom vào dung dịch anilin lắc nhẹ xuất hiện
kết tủa trắng
kết tủa đỏ nâu
bọt khí
dung dịch màu xanh
Đáp án A
Phản ứng : C6H5NH2 + 3Br2 -> C6H2Br3 ↓ (trắng) + 3HBr
Biết rằng mùi tanh của cá ( đặc biệt là cá mè amin ( nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng ) là hỗn hợp cácdung dịch nào dưới đây ?
Giấm ăn.
Xút.
Nước vôi.
Xôđa.
Đáp án A
Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây ?
H2SO4.
NaOH.
NaCl.
NH3.
Chọn đáp án A
Etylamin có tính bazo nen có phản ứng với dung dịch axit.
Phương trình hóa học:
CH3CH2NH2 + H2SO4 ⟶ (CH3CH2NH3)2SO4
Dãy chỉ chứa những amino axit và dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là?
Gly, Val, Ala.
Gly, Ala, Glu.
Gly, Gla, Lys.
Val, Lys, Ala.
Đáp án A
Glu có hai nhóm –COOH làm quỳ tím chuyển đỏ
Lys có hai nhóm –NH2 làm quỳ tím chuyển xanh
Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là
alanine.
valine.
glutamic acid.
glycine.
Chọn đáp án D.
Hợp chất H2NCH2COOH là amino acid, có tên gọi thường là glycine (kí hiệu Gly), tên thay thế là 2-aminoethanoic acid, tên bán hệ thống là aminoacetic acid.
Amin nào sau đây có chứa vòng benzen?
Anilin
metylamin
Etylamin
propylamin
Đáp án A
Khi cho H2NCH2-COOCH3 tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ X. chất X là:
Ancol etylic
Etylamin
Ancol metylic
Metylamin
Đáp án C
H2NCH2COOCH3 + NaOH → H2NCH2COONa + CH3OH ( ancol metylic)
Khi nấu canh cua thấy các mảng “ riêu cua” nổi lên là do:
Phản ứng thủy phân của protein
Phản ứng màu của protein.
Sự đông tụ của lipit.
Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
Đáp án D
Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng (albumin) tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu:
Xanh
Tím
Vàng
Đỏ
Đáp án B
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?
H2N(CH2)6NH2
CH3NHCH3
C6H5NH3
CH3CH(CH3)NH2
Đáp án B
- Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử aminoac bị thay thế bới gốc hidrocacbon do vậy chỉ có CH3NHCH3 là amin bậc 2.
Amin nào sau đây là amin bậc 1:
Trimetyl amin
Đimetyl amin.
Etyl metyl amin
Metyl amin.
Đáp án D
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Metyl amin
Etyl amin
Glyxin
Anilin
Đáp án C








