Bài tập trắc nghiệm Amin, Amino Axit, Protein (mức độ nhận biết - P1)
Đề thi

Bài tập trắc nghiệm Amin, Amino Axit, Protein (mức độ nhận biết - P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1250 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu không đúng là

Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit

Phân tử có 2 nhóm –CO-NH- được gọi là dipeptit, 3 nhóm thì được gọi là tripeptit

Trong mỗi phân tử protit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ từ xác định

Những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ các a-amino axit được gọi a là peptit

Xem đáp án

Đáp án B

2 nhóm CO-NH thi gọi là tripeptit

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch sau: (1) etyl amin; (2) đimetyl amin; (3) amoniac; (4) anilin. Số dung dịch có thể làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là

4

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án D

 

Các dung dịch thỏa mãn : (1), (2), (3)

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây làm khô khí NH3 tốt nhất?

HCl

H2SO4 đặc

CaO

HNO3

Xem đáp án

Đáp án C

Chất làm khô phải thỏa mãn điều kiện không được phản ứng với chấn cần làm khô

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Aminoaxit X có tên thường là Glyxin. Vậy công thức cấu tạo của X là:

CH3-CH(NH2)-COOH

H2N-[CH2]2-COOH

H2N-CH2-COOH

H2N-[CH2]3-COOH

Xem đáp án

Đáp án C

Glycine:H2N-CH2-COOH.                                  

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử alanin là

11

13

12

10

Xem đáp án

Đáp án B

 

Alanin : CH3-CH(NH2)-COOH

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?

glyxin.

metylamin.

anilin.

vinyl axetat

Xem đáp án

Đáp án C

 

C6H5NH2 + 3Br2 -> NH2C6H2Br3 ↓ + 3HBr

 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?

Gly-Val.

Glucozơ.

Ala-Gly-Val.

metylamin.

Xem đáp án

Đáp án C

Tripeptit trở lên có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 tạo phức chất màu tím

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?

CH3COOH.

C6H5NH2.

CH3OH

C2H5NH2.

Xem đáp án

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amin

H2NCH2COOH

C2H5NH2

HCOONH4

CH3COONH4

Xem đáp án

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau H2NCH3COOH, CH3COOH3NCH3, C2H5NH2, H2NCH2COOC2H5. Số chất trong dãy vừa tác dụng được với NaOH vừa tác dụng được với HCl trong dung dịch là

2

3

1

4

Xem đáp án

Đáp án B

 

H2N COOH ; CH3COOH3NCH3; H2NCH2COOC2H5

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

CH3NH2.

CH3CH2NHCH3

(CH3)3N.

CH3NHCH3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chất thuộc loại amin bậc một là CH3NH2.

Lưu ý: Bậc của amin bằng số H trong NH3 bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

Đối với các đáp án còn lại:

B. CH3CH2NHCH3 là amin bậc 2

C. (CH3)3N là amin bậc 3

D. CH3NHCH3 là amin bậc 2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

CH3–CH(NH2)–COOH

H2N–CH2-CH2–COOH

H2N-CH2-COOH.

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

Xem đáp án

Đáp án C

H2N-CH2-COOH là glyxin

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về pptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

Liên kết - CO –NH- giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

Xem đáp án

Đáp án C

A đúng

B đúng

C sai vì protein không tan trong nước

D đúng

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi các amin nào dưới đây không đúng với công thức cấu tạo?

CH3-NH-CH3 : đimetylamin.

H2NCH(CH3)COOH: anilin

CH3-CH2-CH2NH2 : propylamin.

CH3CH(CH3)-NH2: isopropylamin.

Xem đáp án

Đáp án B

A,C, D đúng

B sai chất B được đọc là alanin

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận nào sau đây đúng?

X có aminoaxit đầu N là valin và aminoaxit đầu C là glyxin.

X tham gia phản ứng biure tạo ra dung dịch màu tím.

X có chứa 4 liên kết peptit.

Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 loại đipeptit.

Xem đáp án

Đáp án B

A sai. X có aminoaxit đầu C là valin và aminoaxit đầu N là glyxin.

B đúng

C sai vì X có 3 lk peptid

D sai thủy phân X được 2 loại đipeptid Gly-Val và Val –Gly

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

Metylamin.

Alanin.

Anilin.

Glyxin.

Xem đáp án

Đáp án A

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh Metylamin.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trong dung dịch, H2N – CH2 – COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+ – CH2 – COO-.

Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, không màu, dễ tan trong nước và có vị ngọt.

Hợp chất H2N – CH2 – COOH3N – CH3 là este của glyxin.

Xem đáp án

Đáp án D

H2N- CH­2-COOH3N-CH3 là muối chứ không phải là este

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

α-aminoaxit.

β-aminoaxit.

axit cacboxylic.

estea.

Xem đáp án

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

CH3–CH(CH3)–NH2

C6H5NH2

H2N-[CH2]6–NH2

CH3–NH–CH3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Trong các chất trên, amin bậc 2 là: CH3–NH–CH3

 Lưu ý: Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tripeptit là hợp chất

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

Xem đáp án

Đáp án C