2048.vn

Bài tập Toán lớp 5 Tuần 19. Tỉ số. Tỉ số phần trăm. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 5 Tuần 19. Tỉ số. Tỉ số phần trăm. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 51 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết tỉ số vào ô trống cho thích hợp:

m

n

Tỉ số của m và n

3

8

 

17

5

 

20

35

 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết tỉ số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong một lớp có 22 bạn trai và 18 bạn gái:

a) Tỉ số của số bạn trai và số bạn gái là:.................................................................................................................

b) Tỉ số của số bạn gái và số bạn trai là:.................................................................................................................

c) Tỉ số của số bạn trai và tổng số bạn của cả lớp là:.................................................................................................................

d) Tỉ số của số bạn gái và tổng số bạn của cả lớp là:.................................................................................................................

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

a) Viết các phân số sau dưới dạng tỉ số phần trăm:

a) Viết các phân số sau dưới dạng tỉ số phần trăm:  b) Viết các phân số sau dưới dạng tỉ số phần trăm: (ảnh 1)

b) Viết các phân số sau dưới dạng tỉ số phần trăm:

a) Viết các phân số sau dưới dạng tỉ số phần trăm:  b) Viết các phân số sau dưới dạng tỉ số phần trăm: (ảnh 2)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống cho thích hợp:

a)

Tỉ lệ bản đồ

1 : 105 000

1 : 50 000

1 : 900 000

1 : 40 000

Độ dài trên bản đồ

1 cm

1 dm

1 mm

1 cm

Độ dài thật

 

 

 

 

b)

Tỉ lệ bản đồ

1 : 100 000

1 : 50 000

1 : 500

1 : 1 500

Độ dài thật

500 m

2 km

150 m

60 m

Độ dài trên bản đồ

 

 

 

 

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

Viết số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính:

45,5% + 33% = …………………

56% - 24,5% = …………………

24,5% × 3       = …………………

23,6% + 41,24% = ………………

67,3% - 22,6%    = ………………

27,2% : 4             = ……….………

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết tỉ số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Trong một bến xe, số xe ô tô con bằng số xe ô tô tải. Tỉ số giữa số xe ô tô con và số xe ô tô tải là: .....................................................................................................................

b) Trong một câu lạc bộ đọc sách, số học sinh nữ gấp đôi số học sinh nam. Tỉ số giữa số học sinh nữ và số học sinh nam là: .....................................................................................................................

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết tỉ số phần trăm thích hợp vào chỗ chấm:

Khảo sát kĩ thuật phát âm của 100 học sinh thấy có 18 học sinh nữ và 13 học sinh nam phát âm sai.

a) Có ............. học sinh nam phát âm sai.

b) Có ............. học sinh nữ phát âm sai.

c) Có ............. học sinh phát âm sai.

d) Có ............. học sinh phát âm đúng.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Quan sát bản đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi:

Quan sát bản đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi:  (ảnh 1)

a) Tỉ lệ của bản đồ trên là bao nhiêu?

.....................................................................................................................

b) Tỉ lệ bản đồ đó cho ta biết điều gì?

.....................................................................................................................

.....................................................................................................................

c) Nếu độ dài trên bản đồ là 1 dm thì độ dài thật tương ứng là bao nhiêu ki-lô-mét?

.................................................................................................................................

.....................................................................................................................

d) Nếu độ dài thật là 110 km thì độ dài tương ứng trên bản đồ là bao nhiêu đề-xi-mét?

.....................................................................................................................

.....................................................................................................................

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 63 cm, chiều rộng bằng 12 chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một bác nông dân nuôi một đàn gà. Biết đàn gà của bác có trên 195 con và dưới 200 con và tỉ số giữa số gà trống và số gà mái là 1 : 5. Tính số gà trống, gà mái trong đàn gà đó.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 900 000, quãng đường từ Đà Nẵng – Đồng Hới là 26 cm. Tính độ dài trong thực tế từ Đà Nẵng đến Đồng Hới.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Được biết rệp rất sợ những thực vật có mùi như tỏi, nên trong vườn rau người ta đã trồng xen 2 luống tỏi rồi đến 3 luống xà lách. Trong vườn có tất cả 15 luống xà lách và tỏi. Hỏi vườn rau đó có bao nhiêu luống rau mỗi loại?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Bánh nếp là một món bánh truyền thống ở một số vùng quê miền Bắc. Để chuẩn bị bánh cho 4 người ăn ta cần tổng khối lượng nguyên liệu gồm đậu xanh và gạo tối đa là 800 g. Biết tỉ số giữa khối lượng đậu xanh và gạo là 3 : 5.

a) Tính lượng gạo, đậu xanh cần chuẩn bị cho phù hợp để làm bánh nếp cho 4 người ăn.

b) Biết lượng đậu xanh gấp đôi lượng thịt. Tính khối lượng thịt cần để làm bánh nếp cho 4 người ăn.

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack