2048.vn

Bài tập Toán lớp 5 Tuần 31 Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê (Tiếp theo). Luyện tập chung. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 5 Tuần 31 Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê (Tiếp theo). Luyện tập chung. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 51 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Hãy đọc các số sau:

905 801: .....................................................................................................................

337 965: .....................................................................................................................

7 865 902: .....................................................................................................................

689 510 000:

b) Trong các số ở trên, chữ số 5 ở số nào có giá trị lớn nhất? Chữ số 5 ở số nào có giá trị bé nhất?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Kết quả điều tra về thú cưng ưa thích, món ăn ưa thích và nước uống ưa thích của học sinh khối lớp 5 được thống kê trong bảng dưới đây. Hãy nối mỗi bảng số liệu với biểu đồ thích hợp:

Kết quả điều tra về thú cưng ưa thích, món ăn ưa thích và nước uống ưa thích của (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết vào ô trống:

Số thập phân

Phần nguyên

Phần thập phân

Đọc số thập phân

1,2018

 

 

 

23,25

 

 

 

0,013

 

 

 

745,3

 

 

 

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

a) Viết các số 4 865; 3 899; 5 072; 5 027 theo thứ tự từ bé đến lớn:

.....................................................................................................................

b) Viết các số 2 847; 3 042; 2 874; 3 054 theo thứ tự từ lớn đến bé:

.....................................................................................................................

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

So sánh phân số:

a) \[\frac{3}{7}\]\[\frac{5}{9}\]

b) \[\frac{6}{7}\]\[\frac{7}{6}\]

c) \[\frac{9}{{10}}\]\[\frac{2}{{14}}\]

 

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

a) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: \[\frac{3}{5};\frac{4}{{20}};\frac{6}{8};\frac{4}{{10}}\]

b) Tìm phân số bé nhất và phân số lớn nhất trong dãy phân số sau: \[\frac{{57}}{{44}};\frac{4}{{20}};\frac{{39}}{{52}};\frac{9}{{15}}\]

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

a) Rút gọn các phân số sau:\[\frac{{63}}{{306}};\frac{{75}}{{120}}\]

b) Quy đồng mẫu số các phân số:

\[\frac{3}{5}\]\[\frac{7}{4}\] 

\[\frac{5}{{12}}\]\[\frac{{11}}{{48}}\] .

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Những phân số nào sau đây là phân số thập phân?

\[\frac{7}{{10}};\frac{{37}}{{500}};\frac{{19}}{{1500}};\frac{{28}}{{300}};\frac{{230}}{{100}};\frac{{990}}{{1000}}\]

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:

71,5 … 71,49

0,09 … 0,9

0,617 … 0,607

6,07 … 6,070

11,338 … 11,29

124,93 … 124,39

 

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Làm tròn mỗi số thập phân sau đến hàng đơn vị, hàng phần mười, hàng phần trăm:

Số thập phân

Làm tròn đến hàng đơn vị

Làm tròn đến hàng phần mười

Làm tròn đến hàng phần trăm

1,098

   

17,345

   

109,602

   

0,993

   

99,095

   
Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Kết quả thống kê lượng cỏ của một con bò ăn trong vòng 5 tháng lần lượt như sau:

Tháng 1: 450 kg; Tháng 2: 480 kg; Tháng 3: 360 kg; Tháng 4: 420 kg; Tháng 5: 390 kg.

a) Hoàn thành bảng sau:

Lượng cỏ bò đã ăn từ tháng 1 đến tháng 5

Tháng

1

2

3

4

5

Lượng cỏ (kg)

 

 

 

 

 

b) Hoàn thành biểu đồ sau:

Kết quả thống kê lượng cỏ của một con bò ăn trong vòng 5 tháng lần lượt như sau: (ảnh 1)

c) Viết tiếp vào chỗ chấm:

- Lượng cỏ trung bình mỗi tháng mà con bò đó đã ăn là ………………………….

- Nếu trong vòng một năm ăn cùng một lượng cỏ trung bình mỗi tháng như vậy thì con bò đó có thể ăn ……….. kg cỏ trong một năm.

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack