Bài tập Toán lớp 5 Tuần 31 Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê (Tiếp theo). Luyện tập chung. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân có đáp án
11 câu hỏi
a) Hãy đọc các số sau:
905 801: .....................................................................................................................
337 965: .....................................................................................................................
7 865 902: .....................................................................................................................
689 510 000:
b) Trong các số ở trên, chữ số 5 ở số nào có giá trị lớn nhất? Chữ số 5 ở số nào có giá trị bé nhất?
Kết quả điều tra về thú cưng ưa thích, món ăn ưa thích và nước uống ưa thích của học sinh khối lớp 5 được thống kê trong bảng dưới đây. Hãy nối mỗi bảng số liệu với biểu đồ thích hợp:

Viết vào ô trống:
Số thập phân | Phần nguyên | Phần thập phân | Đọc số thập phân |
1,2018 |
|
|
|
23,25 |
|
|
|
0,013 |
|
|
|
745,3 |
|
|
|
a) Viết các số 4 865; 3 899; 5 072; 5 027 theo thứ tự từ bé đến lớn:
.....................................................................................................................
b) Viết các số 2 847; 3 042; 2 874; 3 054 theo thứ tự từ lớn đến bé:
.....................................................................................................................
So sánh phân số:
a) \[\frac{3}{7}\] và \[\frac{5}{9}\] | b) \[\frac{6}{7}\] và \[\frac{7}{6}\] | c) \[\frac{9}{{10}}\] và \[\frac{2}{{14}}\] |
a) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: \[\frac{3}{5};\frac{4}{{20}};\frac{6}{8};\frac{4}{{10}}\]
b) Tìm phân số bé nhất và phân số lớn nhất trong dãy phân số sau: \[\frac{{57}}{{44}};\frac{4}{{20}};\frac{{39}}{{52}};\frac{9}{{15}}\]
a) Rút gọn các phân số sau:\[\frac{{63}}{{306}};\frac{{75}}{{120}}\]
b) Quy đồng mẫu số các phân số:
\[\frac{3}{5}\] và \[\frac{7}{4}\]
\[\frac{5}{{12}}\] và \[\frac{{11}}{{48}}\] .
Những phân số nào sau đây là phân số thập phân?
\[\frac{7}{{10}};\frac{{37}}{{500}};\frac{{19}}{{1500}};\frac{{28}}{{300}};\frac{{230}}{{100}};\frac{{990}}{{1000}}\]
Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
71,5 … 71,49 0,09 … 0,9 | 0,617 … 0,607 6,07 … 6,070 | 11,338 … 11,29 124,93 … 124,39 |
Làm tròn mỗi số thập phân sau đến hàng đơn vị, hàng phần mười, hàng phần trăm:
Số thập phân | Làm tròn đến hàng đơn vị | Làm tròn đến hàng phần mười | Làm tròn đến hàng phần trăm |
1,098 | |||
17,345 | |||
109,602 | |||
0,993 | |||
99,095 |
Kết quả thống kê lượng cỏ của một con bò ăn trong vòng 5 tháng lần lượt như sau:
Tháng 1: 450 kg; Tháng 2: 480 kg; Tháng 3: 360 kg; Tháng 4: 420 kg; Tháng 5: 390 kg.
a) Hoàn thành bảng sau:
Lượng cỏ bò đã ăn từ tháng 1 đến tháng 5
Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Lượng cỏ (kg) |
|
|
|
|
|
b) Hoàn thành biểu đồ sau:

c) Viết tiếp vào chỗ chấm:
- Lượng cỏ trung bình mỗi tháng mà con bò đó đã ăn là ………………………….
- Nếu trong vòng một năm ăn cùng một lượng cỏ trung bình mỗi tháng như vậy thì con bò đó có thể ăn ……….. kg cỏ trong một năm.
