
11 câu hỏi
|
a) 1 l = 1 dm3 100 l = 100 dm3 1 000 l = 1 m3 |
b) 50 l = 50 dm3 1 500 l = 1,5 m3 3 500 l = 3,5 m3 |
c) 1 m3 = 1 000 l 3 000 dm3 = 3 000 l 5 m3 = 5 000 l |
|
a) 3 620 dm3 + 0,230 m3 – 1 420 dm3 = 3 620 dm3 + 230 dm3 – 1 420 dm3 = 3 850 dm3 – 1 420 dm3 = 2 430 dm3 |
b) 7 420 dm3 - 2,51 m3 – 2,91 m3 = 7 420 dm3 – 2 510 dm3 – 2 910 dm3 = 4 910 dm3 – 2 910 dm3 = 2 000 dm3 |
|
c) 4,18 m3 – 4 010 dm3 + 3,180 dm3 = 4 180 dm3 – 4 010 dm3 + 3 180 dm3 = 170 dm3 + 3 180 dm3 = 3 350 dm3 |
d) 7 821 cm3 + 0,03 m3 – 2,821 dm3 = 7,821 dm3 + 30 dm3 − 2,821 dm3 = 37,821 dm3 − 2,821 dm3 = 35 dm3 |
|
s |
100 km |
440 km |
3 000 m |
90 000 m |
150 km |
|
v |
50 km/h |
110 km/h |
100 m/phút |
60 m/s |
60 km/h |
|
t |
2 giờ |
4 giờ |
30 phút |
1 500 giây |
2 giờ 30 phút |
Giải thích
- Quãng đường: 440 km; thời gian: 4 giờ.
Vận tốc là: 440 : 4 = 110 (km/h)
- Vận tốc: 100 m/phút; thời gian: 30 phút.
Quãng đường là: 110 × 30 = 3 000 (m)
- Quãng đường: 90 000 m; vận tốc: 60 m/s.
Thời gian là: 90 000 : 60 = 1 500 (giây)
- Quãng đường: 150 km; thời gian: 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ.
Vận tốc là: 150 : 2,5 = 60 (km/h)
|
Đổi: 3 dm = 30 cm Sxq = (30 + 50) × 2 × 20 = 80 × 2 × 20 = 3 200 (cm2) Stp = 3 200 + 30 × 50 × 2 = 3 200 + 3 000 = 6 200 (cm2) V = 30 × 50 × 20 = 30 000 (cm3) |
Sxq = 1,5 × 1,5 × 4 = 9 (cm2) Stp = 1,5 × 1,5 × 6 = 13,5 (cm2) V = 1,5 × 1,5 × 1,5 = 3,375 (cm3) |
![]() - Chu vi là: 160 m - Diện tích là: 1 200 m2 Giải thích: Chu vi là: 40 + 20 + 20 + 20 + 20 + 20 + 20 = 160 (m) Diện tích là: (40 × 20) + (20 × 20) = 1 200 (m2) |
![]() - Chu vi là: 180 m - Diện tích là: 1 500 m2 Giải thích: Chu vi là: 30 + 10 + 15 + 10 + 10 + 10 + 15 + 30 + 10 + 15 + 10 + 15 = 180 (m) Diện tích là: (30 × 40) + (15 × 10) + (15 × 10) = 1 500 (m2) |
V = 68 480 cm3
Giải thích
- Hình hộp 1 là hình hộp chữ nhật lớn có kích thước 64 cm; 40 cm; 32 cm.
- Hình hộp 2 là hình hộp chữ nhật bị khoét có kích thước 42 cm; 20 cm; 16 cm
Khi đó, thể tích hình cần tìm = Thể tích hình 1 – thể tích hình 2
Thể tích hình hộp 1: V1 = 64 × 40 × 32 = 81 920 (cm³)
Thể tích hình hộp 2: V2 = 42 × 16 × 20 = 13 440 (cm³)
Thể tích hình cần tìm: V = V1 - V2 = 81 920 – 13 440 = 68 480 (cm³)
Thể tích thùng xe là :
3 150 × 1 400 × 2 100 = 9 261 000 000 (mm3)
Thể tích một thùng sách là :
350 × 350 × 350 = 42 875 000 (mm3)
Mỗi chiếc xe như vậy có thể xếp được số thùng sách là :
9 261 000 000 : 42 875 000 = 216 ( thùng )
Đáp số: 216 thùng sách.
a)

b) Người trúng cử là: Ngân.
a) Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt có số 6 với tổng số lần đã gieo xúc xắc là: 17 : 100
b) Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt có số 5 với tổng số lần đã gieo xúc xắc là: 21 : 100
c) Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt có số chẵn với tổng số lần đã gieo xúc xắc là: 13 : 25
Giải thích
Tổng số lần gieo xúc xắc là: 15 + 20 + 12 + 15 + 21 + 17 = 100 (lần)
c) Số lần xuất hiện mặt chẵn có số chẵn là: 20 + 15 + 17 = 52 (lần)
Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt có số chẵn với tổng số lần đã gieo xúc xắc là:
52 : 100 = 13 : 25
Trả lời: Số đo tối đa cho chiều cao là 9 : 1,5 : 3 = 2 (m)
Bán kính phần vải làm vỏ gối là:
17 + 2 = 19 (cm)
Diện tích một phần vải để làm vỏ gối là:
19 × 19 × 3,14 = 1 133,54 (cm2)
Diện tích phần vải để làm vỏ gối là:
1 133,54 × 2 = 2 267,08 (cm2)
Đáp số: 2 267,08 cm2.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.








![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















