
12 câu hỏi

|
Số |
Lớp triệu |
Lớp nghìn |
Lớp đơn vị | ||||||
|
Hàng trăm triệu |
Hàng chục triệu |
Hàng triệu |
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị | |
|
962 012 231 |
9 |
6 |
2 |
0 |
1 |
2 |
2 |
3 |
1 |
|
23 456 112 |
|
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
1 |
1 |
2 |
|
341 021 657 |
3 |
4 |
1 |
0 |
2 |
1 |
6 |
5 |
7 |
|
90 675 423 |
|
9 |
0 |
6 |
7 |
5 |
4 |
2 |
3 |
|
600 126 562 |
6 |
0 |
0 |
1 |
2 |
6 |
5 |
6 |
2 |
|
219 500 492 < 219 501 429 76 218 900 > 67 218 900 |
38 912 267 > 38 910 762 316 345 562 < 316 435 562 |
|
83 651 489 = 80 000 000 + 3 000 000 + 600 000 + 50 000 + 1 000 + 400 + 80 + 9 | |
|
20 kg = 2 yến 1 000 kg = 1 tấn 50 tạ = 5 tấn |
4 tấn = 4 000 kg 8 tạ = 800 kg 90 yến = 9 tạ |
3 tấn = 30 tạ 6 yến = 60 kg 700 yến = 7 tấn |
|
a) 17 tấn × 5 = 85 tấn c) 101 tạ + 23 tạ × 4 = 101 tạ + 92 tạ = 193 tạ e) (32 yến + 68 yến) × 8 = 100 yến × 8 = 800 yến |
b) 123 kg + 39 kg = 162 kg d) 119 yến × 2 – 98 yến = 238 yến – 98 yến = 140 yến g) 213 tấn : 3 + 86 tấn = 71 tấn + 86 tấn = 157 tấn |
a) Số gồm có 9 triệu, 6 trăm nghìn, 6 chục, 5 đơn vị viết là: 9 600 065
b) Số gồm 6 chục triệu, 4 trăm nghìn, 8 đơn vị viết là: 60 400 008
c) Số gồm 4 trăm triệu, 4 chục triệu, 3 trăm nghìn, 2 chục viết là: 440 300 020
d) Số gồm 8 chục triệu, 3 triệu, 2 trăm, 9 chục viết là: 83 000 290
e) Số gồm 9 trăm triệu, 5 chục triệu, 4 trăm, 6 đơn vị viết là: 950 000 406
396 567 = 300 000 + 90 000 + 500 + 60 + 7
401 106 782 = 400 000 000 + 1 000 000 + 100 000 + 6 000 + 700 + 80 + 2
513 071 326 = 500 000 000 + 10 000 000 + 3 000 000 + 70 000 + 1 000 + 300 + 20 + 6
|
Số |
Vị trí chữ số gạch chân |
Giá trị chữ số gạch chân |
|
108 263 783 |
Chục triệu |
0 |
|
432 906 853 |
Nghìn |
6 000 |
|
128 481 902 |
Trăm triệu |
100 000 000 |
|
713 030 949 |
Chục |
40 |
|
601 239 078 |
Triệu |
1 000 000 |
|
Số |
Làm tròn đến hàng chục nghìn |
Làm tròn đến hàng trăm nghìn |
|
341 760 |
340 000 |
300 000 |
|
2 358 139 |
2 360 000 |
2 400 000 |
|
53 068 197 |
53 070 000 |
53 100 000 |
Bài giải
Đổi 5 tấn 86 kg = 5 086 kg
Nông trường đã bán cho Xí nghiệp Cao su Quang Hà số tạ mủ cao su trong tháng 9 là:
9 986 – 5 086 = 4 900 (kg)
Đổi 4 900 kg = 49 tạ
Đáp số: 49 tạ
1 060oC
1 620oC
1 650oC
1 506oC
A. 1 060oC làm tròn đến hàng trăm được 1 100oC
B. 1 620oC làm tròn đến hàng trăm được 1 600oC
C. 1 650oC làm tròn đến hàng trăm được 1 700oC
D. 1 506oC làm tròn đến hàng trăm được 1 500oC
Vậy nhiệt độ thực tế của lò nung là: 1 620oC
Bài giải
Đổi 3 tạ 6 kg = 306 kg; 6 yến 3 kg = 63 kg; 9 yến 6 kg = 96 kg
Ngày thứ hai bán được số ki-lô-gam gạo là:
306 + 63 = 369 (kg)
Ngày thứ ba bán được số ki-lô-gam gạo là:
369 + 96 = 465 (kg)
Đáp số: Ngày thứ hai: 369 kg
Ngày thứ ba: 465 kg
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















