Bài tập Toán lớp 4 Tuần 17. Ôn tập phép cộng, phép trừ. Ôn tập hình học có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 4 Tuần 17. Ôn tập phép cộng, phép trừ. Ôn tập hình học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 4104 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. Tái hiện, củng cố

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Kết quả của phép tính 532 184 + 5 932 là:

538 116

537 116

538 016

537 016

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: A

+  532  184     5  932¯    538  116

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Phép tính 745 425 – 36 143 có kết quả là:

709 182

719 282

719 382

709 282

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: D

 −  745  425   36  143¯      709 282

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Kết quả của phép tính 153 426 – 8 319 là:

145 117

145 107

155 117

155 107

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: B

−  153  426     8  319¯     145107

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Phép tính 125 463 + 28 437 có kết quả là:

143 890

143 800

153 900

153 890

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: C

+  125   463   28  437¯      153  900

 

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

163 472 + 217 384

…………………..

…………………..

…………………..

484 196 – 257 089

…………………..

…………………..

…………………..

385 483 + 64 178

…………………..

…………………..

…………………..

369 180 – 84 075

…………………..

…………………..

…………………..

Xem đáp án

163 472 + 217 384

+  163  472217  384¯    380  856

484 196 – 257 089

−  484  196257  089¯     227  107

385 483 + 64 178

+  385  483   64  178¯     449  661

369 180 – 84 075

−  369  180   84  075¯     285  105

 

6. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả đúng:Nối phép tính với kết quả đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phép tính với kết quả đúng: (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Tính rồi thử lại:

247 563 + 83 109

…………………..

…………………..

…………………..

Thử lại

…………………..

…………………..

…………………..

378 507 – 84 162

…………………..

…………………..

…………………..

Thử lại

…………………..

…………………..

…………………..

Xem đáp án

Lời giải:

247 563 + 83 109

+  247   563   83   109¯     330  672

Thử lại

−  330  672   83  109¯     247 563

378 507 – 84 162

−  378  507   84  162¯     294  345

Thử lại

+  294  345   84  162¯     378  507

 

8. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm:

Viết tiếp vào chỗ chấm:  Cho ACGD là hình chữ nhật và ABED là hình vuông.  a) Các đoạn thẳng song song với AD là: (ảnh 1)

Cho ACGD là hình chữ nhật và ABED là hình vuông.

a) Các đoạn thẳng song song với AD là:

………………………………………………………………………………………….

b) Các đoạn thẳng vuông góc với nhau là:

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) Các đoạn thẳng song song với AD là: BE và CG

b) Các đoạn thẳng vuông góc với nhau là:

AC vuông góc với AD;   AC vuông góc với BE;    AC vuông góc với CG

DG vuông góc với AD;   DG vuông góc với BE;    DG vuông góc với CG

9. Tự luận
1 điểm

B. Kết nối

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:  Trong hình bên có:  - Đường thẳng AB song song với đường thẳng CD.  (ảnh 1)

Trong hình bên có:

- Đường thẳng AB song song với đường thẳng CD. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:  Trong hình bên có:  - Đường thẳng AB song song với đường thẳng CD.  (ảnh 2)

- Đường thẳng MN song song với đường thẳng PQ. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:  Trong hình bên có:  - Đường thẳng AB song song với đường thẳng CD.  (ảnh 3)

- Đường thẳng MN vuông góc với đường thẳng AB. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:  Trong hình bên có:  - Đường thẳng AB song song với đường thẳng CD.  (ảnh 4)

- Đường thẳng PQ vuông góc với đường thẳng CD Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:  Trong hình bên có:  - Đường thẳng AB song song với đường thẳng CD.  (ảnh 5)

- Đường thẳng CD vuông góc với đường thẳng MN. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:  Trong hình bên có:  - Đường thẳng AB song song với đường thẳng CD.  (ảnh 6)

- Đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng PQ. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:  Trong hình bên có:  - Đường thẳng AB song song với đường thẳng CD.  (ảnh 7)

Xem đáp án

- Đường thẳng AB song song với đường thẳng CD. Media VietJack

- Đường thẳng MN song song với đường thẳng PQ. Media VietJack

- Đường thẳng MN vuông góc với đường thẳng AB. Media VietJack

- Đường thẳng PQ vuông góc với đường thẳng CD Media VietJack

- Đường thẳng CD vuông góc với đường thẳng MN. Media VietJack

- Đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng PQ Media VietJack

10. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây rồi viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:Quan sát hình vẽ dưới đây rồi viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 1) Quan sát hình vẽ dưới đây rồi viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 2)

Xem đáp án

Quan sát hình vẽ dưới đây rồi viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 3)Media VietJack

11. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

75 434 + 26 109 = 101 543 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:  75 434 + 26 109 = 101 543  (ảnh 1)

153 480 + 67 075 = 210 555    Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:  75 434 + 26 109 = 101 543  (ảnh 2)

312 495 + 126 512 = 439 007 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:  75 434 + 26 109 = 101 543  (ảnh 3)

178 909 – 93 784 = 85 125 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:  75 434 + 26 109 = 101 543  (ảnh 4)

354 690 – 217 456 = 137 234 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:  75 434 + 26 109 = 101 543  (ảnh 5)

280 176 – 158 084 = 132 092 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:  75 434 + 26 109 = 101 543  (ảnh 6)

Xem đáp án

75 434 + 26 109 = 101 543 Media VietJack

153 480 + 67 075 = 210 555   Media VietJack

312 495 + 126 512 = 439 007 Media VietJack

178 909 – 93 784 = 85 125 Media VietJack

354 690 – 217 456 = 137 234 Media VietJack

280 176 – 158 084 = 132 092 Media VietJack

12. Tự luận
1 điểm

>; <; =?

35 473 + 105 291 ………. 140 764

256 172 – 65 350 ……….  191 822

84 756 + 125 048 ……… 209 804

561 436 + 128 745 ………. 689 181

361 754 – 126 391 ……… 235 336

254 432 – 9 071 ……… 255 361

Xem đáp án

35 473 + 105 291 = 140 764

256 172 – 65 350 <  191 822

84 756 + 125 048 = 209 804

561 436 + 128 745 > 689 181

361 754 – 126 391 > 235 336

254 432 – 9 071 < 255 361

13. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

a) 3 546 + 15 400 + 6 354 

= ……………………….. = ……………………….

= ……………………….

b) 7 842 + 30 500 + 4 238

= ………………………. = ……………………….

= ……………………….

c) 8 400 + 21 780 + 15 220

= ………………………. = ……………………….

= ……………………….

Xem đáp án

a) 3 546 + 15 400 + 6 354 

= (3 546 + 6 354) + 15 400 = 9 900 + 15 400

= 25 300

b) 7 842 + 30 500 + 4 238

= (7 842 + 4 238) + 30 500 = 12 080 + 30 500

= 42 580

c) 8 400 + 21 780 + 15 220

= 8 400 + (21 780 + 15 220) = 8 400 + 37 000

= 45 400

14. Tự luận
1 điểm

C. Vận dụng, phát triển

Cho 5 thẻ số sau:

Cho 5 thẻ số sau:  a) Lập các số có năm chữ số khác nhau sao cho chữ số hàng chục nghìn là 3, chữ số hàng trăm là 9, chữ số hàng đơn vị là 7. (ảnh 1)

a) Lập các số có năm chữ số khác nhau sao cho chữ số hàng chục nghìn là 3, chữ số hàng trăm là 9, chữ số hàng đơn vị là 7.

………………………………………………………………………………………….

b) Tính tổng các số vừa lập được ở ý a.

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) 32 957; 35 927

b) Tổng hai số vừa lập là:

32 957 + 35 927 = 68 884

15. Tự luận
1 điểm

Doanh số bán xe máy của hãng Honda tháng 10 năm 2022 với xe Wave Alpha là 38 409 xe, xe Vison là 68 608 xe. Hãy làm tròn đến hàng nghìn rồi tính xem có khoảng bao nhiêu xe máy thuộc cả hai loại trên của hãng được bán trong tháng 10 năm 2022.

(Nguồn: baodautu.vn)

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Số 38 409 làm tròn đến hàng nghìn được số: 38 000

Số 68 608 làm tròn đến hàng nghìn được số: 69 000

Có khoảng số xe máy thuộc cả hai loại trên của hãng được bán trong tháng 10 năm 2022 là: 38 000 + 69 000 = 107 000 (xe)