Bài tập Toán lớp 4 Tuần 16. Luyện tập chung. Ôn tập các số đến lớp triệu có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 4 Tuần 16. Luyện tập chung. Ôn tập các số đến lớp triệu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 484 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. Tái hiện, củng cố

Đánh dấu (x) vào ô trống đặt dưới những hình có hai đường thẳng song song:

Đánh dấu (x) vào ô trống đặt dưới những hình có hai đường thẳng song song: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đánh dấu (x) vào ô trống đặt dưới những hình có hai đường thẳng song song: (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu (x) vào ô trống đặt dưới những hình có hai đường thẳng vuông góc:

Đánh dấu (x) vào ô trống đặt dưới những hình có hai đường thẳng vuông góc: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đánh dấu (x) vào ô trống đặt dưới những hình có hai đường thẳng vuông góc: (ảnh 2)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

a) Số “Tám mươi ba nghìn năm trăm linh bảy” viết là:

80 357

803 507

83 507

8 357

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: C

Số “Tám mươi ba nghìn năm trăm linh bảy” viết là: 83 507

4. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số gồm 7 triệu, 5 chục nghìn, 6 nghìn, 9 trăm và 4 đơn vị viết là:

7 569 004

7 050 694

7 506 940

7 056 904

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: D

Số gồm 7 triệu, 5 chục nghìn, 6 nghìn, 9 trăm và 4 đơn vị viết là: 7 056 904

5. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Số liền sau của số lớn nhất có 6 chữ số là:

999 998

1 000 000

10 000 000

100 000

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có 6 chữ số là: 999 999

Số liền sau của số lớn nhất có 6 chữ số là: 1 000 000

6. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Số liền trước của số bé nhất có sáu chữ số là:

99 999

100 001

99 990

99 900

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

Số bé nhất có sáu chữ số là: 100 000

Số liền trước của số bé nhất có sáu chữ số là: 99 999

7. Trắc nghiệm
1 điểm

e) Số bé nhất trong các số 345 506, 345 065, 345 605, 345 056 là:

345 065

345 506

345 056

345 605

Xem đáp án

e) Đáp án đúng là: C

So sánh: 345 056 < 345 065 < 345 506 < 345 605

Số bé nhất là: 345 056

8. Trắc nghiệm
1 điểm

g) Số 245 378 làm tròn số đến hàng chục nghìn được số:

245 000

250 000

245 380

245 400

Xem đáp án

g) Đáp án đúng là: B

Số 245 378 làm tròn số đến hàng chục nghìn được số: 250 000

9. Trắc nghiệm
1 điểm

h) Bác Hồ sinh năm 1890. Bác sinh vào thế kỉ:

XVII

XVIII

XIX

XX

Xem đáp án

h) Đáp án đúng là: C

Bác Hồ sinh năm 1890. Bác sinh vào thế kỉ: XIX

10. Tự luận
1 điểm

>; <; =?

342 689 …………. 342 869

670 600 …………. 607 600

563 498 …………. 536 498

120 007 ……….. 100 000 + 20 000 + 7 000

450 600 ……….. 400 000 + 50 000 + 600

267 000 ……….. 200 000 + 60 000 + 70

Xem đáp án

342 689 < 342 869

670 600 > 607 600

563 498 > 536 498

120 007 < 100 000 + 20 000 + 7 000

450 600 = 400 000 + 50 000 + 600

267 000 > 200 000 + 60 000 + 70

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

723 148 + 56 935

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

823 475 – 152 390

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

215 473 + 84 069

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

453 219 – 37 183

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

Xem đáp án

723 148 + 56 935

+  723  148  56  935¯     780 083

823 475 – 152 390

−  823  475152  390¯     671  085

215 473 + 84 069

+  215  473  84  069¯     299 542

453 219 – 37 183

−  453 219  37  183¯    416 036

 

12. Tự luận
1 điểm

B. Kết nối

Dựa vào hình bên, em hãy cho biết:

Dựa vào hình bên, em hãy cho biết:a) Tên các cặp cạnh đối diện: (ảnh 1)

a) Tên các cặp cạnh đối diện:

………………………………………………………………………………………….

b) – Các cặp cạnh đối diện có song song và bằng nhau không?

Trả lời: …………………………………………………………………………………

- Bốn cạnh có bằng nhau không?

Trả lời: …………………………………………………………………………………

Xem đáp án

a) Tên các cặp cạnh đối diện:

AB và CD; AD và BC

b) – Các cặp cạnh đối diện có song song và bằng nhau không?

Trả lời: Các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

- Bốn cạnh có bằng nhau không?

Trả lời: Bốn cạnh bằng nhau.

13. Tự luận
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình bình hành? Hình nào là hình thoi?

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình bình hành? Hình nào là hình thoi? (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời: Hình bình hành là: 1, 6, 7. Hình thoi là: 4

14. Tự luận
1 điểm

Số?

Số

12 689

86 093

129 600

6 945 783

Giá trị của chữ số 6

 

 

 

 

Giá trị của chữ số 9

 

 

 

 

Xem đáp án

Số

12 689

86 093

129 600

6 945 783

Giá trị của chữ số 6

600

6 000

600

6 000 000

Giá trị của chữ số 9

9

90

9 000

900 000

15. Tự luận
1 điểm

>; <; =?

89 345 ……… 208 345

563 459 ……… 536 459

2 456 980 ……… 2 465 980

450 703 ……… 400 000 + 50 000 + 700 + 3

307 082 ……… 300 000 + 700 + 80 + 2

8 500 617 ……… 8 000 000 + 500 000 + 600 + 10 + 7

Xem đáp án

89 345 < 208 345

563 459 > 536 459

2 456 980 < 2 465 980

450 703 = 400 000 + 50 000 + 700 + 3

307 082 > 300 000 + 700 + 80 + 2

8 500 617 = 8 000 000 + 500 000 + 600 + 10 + 7

16. Tự luận
1 điểm

Nối hai phép tính có kết quả bằng nhau:Nối hai phép tính có kết quả bằng nhau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Media VietJack

17. Tự luận
1 điểm

C. Vận dụng, phát triển

Số học sinh tiểu học tại các trường công lập và trường tư thục những năm học gần đây được cho trong bảng sau:

Năm học

Số học sinh trường công lập

Số học sinh trường tư thục

2016 – 2017

7 733 242

68 242

2017 – 2018

7 956 838

85 004

2018 – 2019

8 402 000

104 562

2019 – 2020

8 596 716

121 640

(Nguồn: moet.gov.vn)

a) Hoàn thành bảng sau:

Viết số

Đọc số

7 733 242

 

7 956 838

 

8 402 000

 

8 596 716

 

b) Sắp xếp số học sinh trường tư thục qua các năm học theo thứ tự tăng dần về số lượng

………………………………………………………………………………………….

c) Tính tổng số học sinh tiểu học của trường công lập và trường tư thục ở mỗi năm học được cho trong bảng.

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) Hoàn thành bảng sau:

Viết số

Đọc số

7 733 242

Bảy triệu bảy trăm ba mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi hai

7 956 838

Bảy triệu chín trăm năm mươi sáu nghìn tám trăm ba mươi tám

8 402 000

Tám triệu bốn trăm linh hai nghìn

8 596 716

Tám triệu năm trăm chín mươi sáu nghìn bảy trăm mười sáu

b) Sắp xếp số học sinh trường tư thục qua các năm học theo thứ tự tăng dần về số lượng

68 242; 85 004; 104 562; 121 640

c)

Tính tổng số học sinh tiểu học của trường công lập và trường tư thục

năm 2016 – 2017 là:

7 733 242 + 68 242 = 7 801 484 (học sinh)

Tính tổng số học sinh tiểu học của trường công lập và trường tư thục

năm 2017 – 2018 là:

7 956 838 + 85 004 = 8 041 842 (học sinh)

Tính tổng số học sinh tiểu học của trường công lập và trường tư thục

năm 2018 – 2019 là:

8 402 000 + 104 562 = 8 506 562 (học sinh)

Tính tổng số học sinh tiểu học của trường công lập và trường tư thục

năm 2019 – 2020 là:

8 596 716 + 121 640 = 8 718 356 (học sinh)

18. Tự luận
1 điểm

Hãy kể tên 3 vật trong thực tiễn có dạng hình bình hành, 3 vật có dạng hình thoi.

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

• 3 vật trong thực tiễn có dạng hình bình hành là: Lan can cầu thang, vạch kẻ cột, vạch kẻ bãi đỗ xe.

Hãy kể tên 3 vật trong thực tiễn có dạng hình bình hành, 3 vật có dạng hình thoi. (ảnh 1)

• 3 vật trong thực tiễn có dạng hình thoi là: họa tiết hình thoi trên áo, diều hình thoi, kệ sách hình thoi.

Hãy kể tên 3 vật trong thực tiễn có dạng hình bình hành, 3 vật có dạng hình thoi. (ảnh 2)