
11 câu hỏi
|
Đọc số |
Viết số |
|
Sáu trăm mười lăm nghìn hai trăm tám mươi chín |
615 289 |
|
Năm trăm linh hai nghìn bốn trăm mười |
502 410 |
|
Ba trăm nghìn sáu trăm linh năm |
300 605 |
|
Sáu trăm mười ba nghìn hai trăm bốn mươi sáu |
613 246 |
|
Năm trăm nghìn không trăm sáu mươi tám |
500 068 |
|
Hai trăm nghìn ba trăm linh sáu |
200 306 |
a) Số gồm: 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 đơn vị.
Viết là: 962 503
Đọc là: Chín trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm linh ba
b) Số gồm: 6 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 4 chục và 8 đơn vị.
Viết là: 620 048
Đọc là: Sáu trăm hai mươi nghìn không trăm bốn mươi tám.
c) Số gồm: 3 trăm nghìn, 3 chục nghìn và 3 đơn vị
Viết là: 300 033
Đọc là: Ba trăm nghìn không trăm ba mươi ba
a) Viết các số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 25 613 = 20 000 + 5 000 + 600 + 10 + 3
90 303 = 90 000 + 300 + 3
184 001 = 100 000 + 80 000 + 4 000 + 1
705 060 = 700 000 + 5 000 + 60
350 900 = 300 000 + 50 000 + 900
b) Số?
30 000 + 5 000 + 800 + 20 + 9 = 35 829
800 000 + 90 000 + 4 000 + 600 + 50 + 2 = 894 652
198 045 = 100 000 + 90 000 + 8 000 + 40 + 5
982 105 = 900 000 + 80 000 + 2 000 + 100 + 5

a) 547 203 Số làm tròn: 500 000
b) 3 929 214 Số làm tròn: 3 900 000
c) 25 386 226 Số làm tròn: 25 400 000
a) Viết số thích hợp vào ô trống
|
Số |
Lớp triệu |
Lớp nghìn |
Lớp đơn vị | ||||||
|
Hàng trăm triệu |
Hàng chục triệu |
Hàng triệu |
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị | |
|
7 824 015 |
|
|
7 |
8 |
2 |
4 |
0 |
1 |
5 |
|
40 245 854 |
|
4 |
0 |
2 |
4 |
5 |
8 |
5 |
4 |
|
319 989 550 |
3 |
1 |
9 |
9 |
8 |
9 |
5 |
5 |
0 |
|
73 581 209 |
|
7 |
3 |
5 |
8 |
1 |
2 |
0 |
9 |
|
1 956 225 |
|
|
1 |
9 |
5 |
6 |
2 |
2 |
5 |
|
800 493 301 |
8 |
0 |
0 |
4 |
9 |
3 |
3 |
0 |
1 |
b) Viết số hoặc cách đọc số thích hợp vào ô trống:
|
Viết số |
Đọc số |
|
241 607 890 |
Hai trăm bốn mươi mốt triệu sáu trăm linh bảy nghìn tám trăm chín mươi |
|
647 149 523 |
Sáu trăm bốn mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi chín năm trăm hai mươi ba |
|
960 282 350 |
Chín trăm sáu mươi triệu hai trăm tám mươi hai nghìn ba trăm năm mươi |
|
489 209 210 |
Bốn trăm tám mươi chín triệu hai trăm linh chín nghìn hai trăm mười |
|
594 200 000 |
Năm trăm chín mươi tư triệu hai trăm nghìn |
|
630 209 189 |
Sáu trăm ba nươi triệu hai trăm linh chín nghìn một trăm tám mươi chín. |

|
Số |
Vị trí chữ số gạch chân |
Giá trị chữ số gạch chân |
|
563 890 |
Hàng trăm nghìn |
500 000 |
|
981 000 |
Hàng chục nghìn |
80 000 |
|
872 345 |
Hàng chục |
40 |
|
400 101 |
Hàng nghìn |
0 |
|
19 000 000 |
Hàng triệu |
9 000 000 |
|
72 000 000 |
Hàng chục triệu |
70 000 000 |
|
306 000 000 |
Hàng trăm triệu |
300 000 000 |
|
Số |
Làm tròn đến hàng chục nghìn |
Làm tròn đến hàng trăm nghìn |
|
846 289 |
850 000 |
800 000 |
|
1 462 135 |
1 460 000 |
1 500 000 |
|
62 704 810 |
62 700 000 |
62 700 000 |
a) Đến hàng nghìn:
Số làm tròn: 14 156 000
b) Đến hàng trăm nghìn:
Số làm tròn: 14 200 000
|
Tuyến đường |
Giá vé (đồng) |
Đọc số tiền |
|
Hà Nội – Lào Cai |
310 000 |
Ba trăm mười nghìn đồng |
|
Hà Nội – Nghệ An |
225 000 |
Hai trăm hai mươi lăm nghìn đồng |
|
Lào Cai – Thanh Hóa |
280 000 |
Hai trăm tám mươi nghìn đồng |
|
Đà Nẵng – Hà Nội |
350 000 |
Ba trăm năm mươi nghìn đồng |
b)
Người đó đi từ Hà Nội lên Lào Cai, rồi từ Lào Cai đi Thanh Hóa hết số tiền mua vé là:
310 000 + 280 000 = 590 000 (đồng)
c)
Người đó từ Đà Nẵng đi Hà Nội, rồi từ Hà Nội lên Lào Cai hết số tiền mua vé là:
350 000 + 310 000 = 660 000 (đồng)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















